Union Titus Petange
2 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
FC Swift Hesperange

Union Titus Petange vs FC Swift Hesperange

Tỷ số chung cuộc: Union Titus Petange 2-1 FC Swift Hesperange tại BGL Ligue, 5 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Union Titus Petange thắng 3, hòa 3, FC Swift Hesperange thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
BGL Ligue · Vòng 19
Sân vận động
Stade Municipal de Pétange, Pétange
Trọng tài
J. Muller
Phong độ
LDWLL Union Titus Petange
LLLLL FC Swift Hesperange
  1. 3' A. Abreu11m 1-0
  2. 10' K. Tekiela 2-0
  3. 30' 2-1 K. Corral
  4. HT2-1
  5. 53' J. Mawatu
  6. 53' J. Mawatu
  7. 56' S. Sarr K. Merk
  8. 61' E. Belameiri C. Couturier
  9. 65' V. Steinmetz M. Ouhatti
  10. 73' A. Drif R. Philippe
  11. 78' R. Gonçalves Matheus P. Teixeira
  12. 90'+5 A. Laukart
  13. 90'+5 A. Laukart
  14. FT2-1

Đội hình

Union Titus Petange HLV: Y. Kakoko
  1. A. Barrela
  2. M. Sarr
  3. J. Mawatu
  4. S. Heil
  5. D. Stumpf
  6. A. Laukart
  7. K. Tekiela
  8. M. Ouhatti ▼ 65'
  9. A. Abreu
  10. P. Teixeira ▼ 78'
  11. K. Merk ▼ 56'

Dự bị 3

  1. S. Sarr ▲ 56'
  2. V. Steinmetz ▲ 65'
  3. R. Gonçalves Matheus ▲ 78'
FC Swift Hesperange HLV: P. Carzaniga
  1. G. Dupire
  2. J. Prempeh
  3. K. Malget
  4. T. Zeghdane
  5. M. Terki
  6. D. Stolz
  7. C. Couturier ▼ 61'
  8. B. Nouvier
  9. K. Corral
  10. N. Ekofo
  11. R. Philippe ▼ 73'

Dự bị 2

  1. E. Belameiri ▲ 61'
  2. A. Drif ▲ 73'

Thống kê

22
00

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Swift Hesperange
30 100 - 28 +72 77
2
FC Progrès Niederkorn
30 67 - 31 +36 70
3
F91 Dudelange
30 86 - 38 +48 67
4
Union Titus Petange
30 62 - 38 +24 59
5
FC Differdange 03
30 60 - 43 +17 45
6
US Mondorf-les-Bains
30 52 - 52 0 45
7
AS Jeunesse Esch
30 44 - 39 +5 43
8
Racing FC Union Luxembourg
30 43 - 39 +4 43
9
UNA Strassen
30 33 - 46 -13 39
10
Wiltz
30 48 - 59 -11 36
11
Victoria Rosport
30 48 - 58 -10 32
12
Mondercange
30 41 - 55 -14 29
13
CS Fola Esch
30 36 - 71 -35 26
14
UN Kaerjeng 97
30 30 - 69 -39 25
15
Etzella Ettelbruck
30 32 - 71 -39 23
16
US Hostert
30 20 - 65 -45 18
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

33Trận đấu37
69Ghi được125
43Thủng lưới35
2.09Bàn thắng mỗi trận3.38
9Giữ sạch lưới14
19Trên 2.5 bàn30
28Hiệp hai63

Đối đầu

Trang trận đấu