FC Swift Hesperange
0 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Union Titus Petange

FC Swift Hesperange vs Union Titus Petange

Tỷ số chung cuộc: FC Swift Hesperange 0-2 Union Titus Petange tại BGL Ligue, 15 tháng 8, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Swift Hesperange thắng 4, hòa 3, Union Titus Petange thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
BGL Ligue · Vòng 2
Sân vận động
Stade Alphonse Theis, Hesperange
Trọng tài
J. Muller
Phong độ
LLLLL FC Swift Hesperange
LDWLL Union Titus Petange
  1. HT0-0
  2. 62' K. Merk R. Mateus
  3. 63' K. Avdusinovic M. Garos
  4. 71' E. Coly K. Corral
  5. 79' T. Rodrigues da Costa P. Teixeira
  6. 82' 0-1 Artur Abreu11m
  7. 86' M. Schmitten V. Collet
  8. 88' 0-2 K. Merk
  9. FT0-2

Đội hình

FC Swift Hesperange HLV: V. Hognon
  1. G. Dupire
  2. T. Schnell
  3. J. Prempeh
  4. C. Sacras
  5. A. Minolien
  6. D. Stolz
  7. M. Garos ▼ 63'
  8. C. Couturier
  9. M. Loua
  10. K. Corral ▼ 71'
  11. H. Séné

Dự bị 2

  1. K. Avdusinovic ▲ 63'
  2. E. Coly ▲ 71'
Union Titus Petange HLV: N. Huysman
  1. A. Barrela
  2. A. Laurienté
  3. M. Schneider
  4. V. Collet ▼ 86'
  5. S. Heil
  6. N. Jeck
  7. K. Kerger
  8. A. Laukart
  9. Artur Abreu
  10. P. Teixeira ▼ 79'
  11. R. Mateus ▼ 62'

Dự bị 3

  1. K. Merk ▲ 62'
  2. T. Rodrigues da Costa ▲ 79'
  3. M. Schmitten ▲ 86'

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F91 Dudelange
30 78 - 27 +51 67
2
FC Differdange 03
30 58 - 28 +30 62
3
CS Fola Esch
30 64 - 37 +27 62
4
FC Swift Hesperange
30 61 - 26 +35 60
5
FC Progrès Niederkorn
30 68 - 37 +31 55
6
UNA Strassen
30 53 - 36 +17 51
7
Racing FC Union Luxembourg
30 56 - 48 +8 49
8
AS Jeunesse Esch
30 44 - 30 +14 47
9
US Mondorf-les-Bains
30 38 - 44 -6 37
10
Etzella Ettelbruck
30 45 - 66 -21 37
11
Union Titus Petange
30 40 - 41 -1 35
12
Victoria Rosport
30 45 - 59 -14 33
13
Wiltz
30 42 - 53 -11 31
14
US Hostert
30 42 - 63 -21 30
15
Rodange 91
30 23 - 70 -47 19
16
RM Hamm Benfica
30 13 - 105 -92 4
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

37Trận đấu39
80Ghi được55
34Thủng lưới58
2.16Bàn thắng mỗi trận1.41
13Giữ sạch lưới12
18Trên 2.5 bàn23
30Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu