FC Swift Hesperange vs CS Fola Esch
Tỷ số chung cuộc: FC Swift Hesperange 2-0 CS Fola Esch tại BGL Ligue, 3 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Swift Hesperange thắng 6, hòa 3, CS Fola Esch thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- BGL Ligue · Vòng 12
- Sân vận động
- Stade Alphonse Theis, Hesperange
- Phong độ
- LLLLL FC Swift Hesperange
- LWLLL CS Fola Esch
- 24' D. Stolz 1-0
- 33' M. Lemeray
- 44' A. Sefer
- HT1-0
- 58' E. Neves
- 63' J. Simon
- 68' ▲ D. Freitas Silva ▼ A. Sefer
- 68' ▲ A. Scholler ▼ R. Kalici
- 72' ▲ M. Gueddar ▼ A. Gboho
- 73' ▲ F. Paulus ▼ R. Lahure
- 84' ▲ P. Diakhité ▼ G. Caron
- 89' D. Stolz 2-0
- 90' ▲ F. David ▼ D. Sinani
- 90' ▲ M. Bouhmidi ▼ D. Stolz
- 90'+3 ▲ Y. Bouazzati ▼ J. Simon
- FT2-0
Đội hình
- G. Dupire
- Simão Martins
- M. Lemeray
- L. Ferrara
- D. Stolz ▼ 90'
- J. Simon ▼ 90'
- C. Morren
- E. Cikotic
- E. Belameiri
- D. Sinani ▼ 90'
- A. Gboho ▼ 72'
Dự bị 4
- M. Gueddar ▲ 72'
- F. David ▲ 90'
- M. Bouhmidi ▲ 90'
- Y. Bouazzati ▲ 90'
- E. Cabral
- Edgar Neves
- C. Pauly
- R. Lahure ▼ 73'
- L. Amou
- Madiu Bari
- R. Kalici ▼ 68'
- Diogo Marques
- G. Caron ▼ 84'
- A. Ferreira
- A. Sefer ▼ 68'
Dự bị 4
- D. Freitas Silva ▲ 68'
- A. Scholler ▲ 68'
- F. Paulus ▲ 73'
- P. Diakhité ▲ 84'
Thống kê
02
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 69 - 7 | +62 | 78 | |
| 2 | 30 | 62 - 23 | +39 | 60 | |
| 3 | 30 | 67 - 34 | +33 | 57 | |
| 4 | 30 | 50 - 22 | +28 | 57 | |
| 5 | 30 | 54 - 30 | +24 | 55 | |
| 6 | 30 | 56 - 34 | +22 | 54 | |
| 7 | 30 | 53 - 39 | +14 | 53 | |
| 8 | 30 | 41 - 48 | -7 | 42 | |
| 9 | 30 | 41 - 32 | +9 | 41 | |
| 10 | 30 | 50 - 69 | -19 | 38 | |
| 11 | 30 | 29 - 45 | -16 | 34 | |
| 12 | 30 | 40 - 62 | -22 | 29 | |
| 13 | 30 | 37 - 61 | -24 | 29 | |
| 14 | 30 | 29 - 59 | -30 | 23 | |
| 15 | 30 | 18 - 78 | -60 | 13 | |
| 16 | 30 | 21 - 74 | -53 | 12 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
38Trận đấu34
72Ghi được25
49Thủng lưới87
1.89Bàn thắng mỗi trận0.74
16Giữ sạch lưới4
24Trên 2.5 bàn20
31Hiệp hai15