Wiltz vs F91 Dudelange
Tỷ số chung cuộc: Wiltz 0-4 F91 Dudelange tại BGL Ligue, 31 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Wiltz thắng 0, hòa 2, F91 Dudelange thắng 8.
Tổng quan
- Bóng đá
- BGL Ligue · Vòng 5
- Sân vận động
- Stade am Petz, Weidingen
- Phong độ
- LLLLL Wiltz
- LWWLD F91 Dudelange
- 15' M. Ngwisani
- 15' 0-1 S. Hadji11m
- 21' 0-2 K. Delorge
- 29' Y. Mannone
- 30' 0-3 S. Hadji
- 39' 0-4 S. Hadji
- 44' ▲ T. da Costa ▼ N. Saidi
- 44' ▲ C. Toure ▼ B. Romeyns
- 44' ▲ V. Gorny ▼ M. Ngwisani
- HT0-4
- 58' ▲ A. Cavagnera ▼ C. Toure
- 68' ▲ C. Schroeder ▼ M. Quiévreux
- 68' ▲ A. Luisi ▼ E. Rotundo
- 69' ▲ F. Bojić ▼ Y. Schaus
- 69' ▲ I. Bah ▼ I. Englaro
- 76' D. Desprez
- 78' ▲ D. Monteiro ▼ Bruno Freire
- 78' ▲ V. Tallarico ▼ M. Kirch
- 90'+4 V. Decker
- FT0-4
Đội hình
- R. Schon
- K. Malget
- M. Ngwisani ▼ 44'
- Y. Mannone
- N. Luzein
- A. Rodrigues
- Gustavo
- M. Quiévreux ▼ 68'
- N. Saidi ▼ 44'
- B. Romeyns ▼ 44'
- M. Jašarević
Dự bị 5
- T. da Costa ▲ 44'
- C. Toure ▲ 44'
- V. Gorny ▲ 44'
- A. Cavagnera ▲ 58'
- C. Schroeder ▲ 68'
- D. Desprez
- M. Kirch ▼ 78'
- V. Decker
- K. Delorge
- Y. Schaus ▼ 69'
- Bruno Freire ▼ 78'
- E. Rotundo ▼ 68'
- B. Benkhedim
- M. Gonçalves
- I. Englaro ▼ 69'
- S. Hadji
Dự bị 5
- A. Luisi ▲ 68'
- F. Bojić ▲ 69'
- I. Bah ▲ 69'
- D. Monteiro ▲ 78'
- V. Tallarico ▲ 78'
Thống kê
02
11
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 69 - 7 | +62 | 78 | |
| 2 | 30 | 62 - 23 | +39 | 60 | |
| 3 | 30 | 67 - 34 | +33 | 57 | |
| 4 | 30 | 50 - 22 | +28 | 57 | |
| 5 | 30 | 54 - 30 | +24 | 55 | |
| 6 | 30 | 56 - 34 | +22 | 54 | |
| 7 | 30 | 53 - 39 | +14 | 53 | |
| 8 | 30 | 41 - 48 | -7 | 42 | |
| 9 | 30 | 41 - 32 | +9 | 41 | |
| 10 | 30 | 50 - 69 | -19 | 38 | |
| 11 | 30 | 29 - 45 | -16 | 34 | |
| 12 | 30 | 40 - 62 | -22 | 29 | |
| 13 | 30 | 37 - 61 | -24 | 29 | |
| 14 | 30 | 29 - 59 | -30 | 23 | |
| 15 | 30 | 18 - 78 | -60 | 13 | |
| 16 | 30 | 21 - 74 | -53 | 12 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
38Trận đấu40
60Ghi được94
71Thủng lưới57
1.58Bàn thắng mỗi trận2.35
7Giữ sạch lưới14
27Trên 2.5 bàn28
33Hiệp hai61