F91 Dudelange
3 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
Wiltz

F91 Dudelange vs Wiltz

Tỷ số chung cuộc: F91 Dudelange 3-1 Wiltz tại BGL Ligue, 6 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: F91 Dudelange thắng 8, hòa 2, Wiltz thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
BGL Ligue · Vòng 1
Sân vận động
Stade Jos Nosbaum, Dudelange
Phong độ
LWWLD F91 Dudelange
LLLLL Wiltz
  1. 21' 0-1 C. Martín-Suárez
  2. 31' C. Martín-Suárezphản lưới 1-1
  3. 33' V. Decker 2-1
  4. HT2-1
  5. 46' E. Lima Y. Roemer
  6. 58' C. Schroeder M. Quiévreux
  7. 68' B. Romeyns C. Martín-Suárez
  8. 70' D. Kuete I. Sidibé
  9. 78' Y. Schaus I. Englaro
  10. 83' A. Cavagnera E. Feugna Temou
  11. 83' M. Jašarević D. Timmermans
  12. 87' C. Stumpf S. Hadji
  13. 90'+1 Y. Schaus 3-1
  14. FT3-1

Đội hình

F91 Dudelange HLV: J. Shoffner
  1. D. Desprez
  2. S. Ouassiero
  3. V. Decker
  4. K. Delorge
  5. O. van Lingen
  6. I. Sidibé ▼ 70'
  7. Bruno Freire
  8. I. Englaro ▼ 78'
  9. S. Hadji ▼ 87'
  10. E. Agović
  11. Y. Roemer ▼ 46'

Dự bị 4

  1. E. Lima ▲ 46'
  2. D. Kuete ▲ 70'
  3. Y. Schaus ▲ 78'
  4. C. Stumpf ▲ 87'
Wiltz HLV: D. Vandenbroeck
  1. R. Schon
  2. K. Malget
  3. E. Feugna Temou ▼ 83'
  4. N. Rossler
  5. B. Biver
  6. C. Philipps
  7. M. Quiévreux ▼ 58'
  8. D. Timmermans ▼ 83'
  9. B. Yala Lusala
  10. C. Martín-Suárez ▼ 68'
  11. D. Bonet

Dự bị 4

  1. C. Schroeder ▲ 58'
  2. B. Romeyns ▲ 68'
  3. A. Cavagnera ▲ 83'
  4. M. Jašarević ▲ 83'

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Differdange 03
30 70 - 23 +47 66
2
FC Swift Hesperange
30 66 - 35 +31 61
3
F91 Dudelange
30 59 - 36 +23 61
4
FC Progrès Niederkorn
30 54 - 35 +19 55
5
AS Jeunesse Esch
30 51 - 41 +10 45
6
UNA Strassen
30 40 - 38 +2 44
7
Victoria Rosport
30 45 - 44 +1 44
8
Union Titus Petange
30 48 - 47 +1 39
9
US Mondorf-les-Bains
30 55 - 53 +2 38
10
Racing FC Union Luxembourg
30 46 - 58 -12 38
11
Wiltz
30 43 - 52 -9 33
12
Mondercange
30 33 - 57 -24 32
13
UN Kaerjeng 97
30 31 - 49 -18 28
14
CS Fola Esch
30 33 - 61 -28 28
15
Marisca Mersch
30 40 - 62 -22 26
16
Schifflange
30 36 - 59 -23 25
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

40Trận đấu33
84Ghi được53
46Thủng lưới58
2.1Bàn thắng mỗi trận1.61
14Giữ sạch lưới3
26Trên 2.5 bàn19
33Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu