Wiltz
0 : 3
FT · Hiệp một 0:0
·
F91 Dudelange

Wiltz vs F91 Dudelange

Tỷ số chung cuộc: Wiltz 0-3 F91 Dudelange tại BGL Ligue, 11 tháng 12, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Wiltz thắng 0, hòa 2, F91 Dudelange thắng 8.

Tổng quan

Bóng đá
BGL Ligue · Vòng 15
Sân vận động
Stade am Petz, Weidingen
Trọng tài
A. Sgura
Phong độ
LLLLL Wiltz
LWWLD F91 Dudelange
  1. HT0-0
  2. 65' João Magno S. Hadji
  3. 68' 0-1 F. Bojić
  4. 70' C. Philipps
  5. 70' C. Philipps
  6. 80' 0-2 João Magno
  7. 82' M. Thomas H. Moussaki
  8. 84' L. Vaccaro D. Timmermans
  9. 84' M. Jašarević L. Napoleone
  10. 86' Vova F. Bojić
  11. 88' 0-3 D. Sinani
  12. FT0-3

Đội hình

Wiltz HLV: D. Vandenbroeck
  1. R. Schon
  2. R. Giargiana
  3. D. Humblet
  4. C. Lilango Nzanga
  5. C. Philipps
  6. B. Yala Lusala
  7. L. Napoleone ▼ 84'
  8. B. Jaiteh
  9. D. Timmermans ▼ 84'
  10. B. Biver
  11. B. Romeyns

Dự bị 2

  1. L. Vaccaro ▲ 84'
  2. M. Jašarević ▲ 84'
F91 Dudelange HLV: Fangueiro
  1. L. Fox
  2. J. Diouf
  3. M. Kirch
  4. S. Ouassiero
  5. V. Decker
  6. D. Sinani
  7. F. Bojić ▼ 86'
  8. C. Morren
  9. S. Hadji ▼ 65'
  10. E. Agović
  11. H. Moussaki ▼ 82'

Dự bị 3

  1. João Magno ▲ 65'
  2. M. Thomas ▲ 82'
  3. Vova ▲ 86'

Thống kê

11
00

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Swift Hesperange
30 100 - 28 +72 77
2
FC Progrès Niederkorn
30 67 - 31 +36 70
3
F91 Dudelange
30 86 - 38 +48 67
4
Union Titus Petange
30 62 - 38 +24 59
5
FC Differdange 03
30 60 - 43 +17 45
6
US Mondorf-les-Bains
30 52 - 52 0 45
7
AS Jeunesse Esch
30 44 - 39 +5 43
8
Racing FC Union Luxembourg
30 43 - 39 +4 43
9
UNA Strassen
30 33 - 46 -13 39
10
Wiltz
30 48 - 59 -11 36
11
Victoria Rosport
30 48 - 58 -10 32
12
Mondercange
30 41 - 55 -14 29
13
CS Fola Esch
30 36 - 71 -35 26
14
UN Kaerjeng 97
30 30 - 69 -39 25
15
Etzella Ettelbruck
30 32 - 71 -39 23
16
US Hostert
30 20 - 65 -45 18
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

36Trận đấu42
62Ghi được108
68Thủng lưới58
1.72Bàn thắng mỗi trận2.57
6Giữ sạch lưới12
28Trên 2.5 bàn33
36Hiệp hai57

Đối đầu

Trang trận đấu