Wiltz
2 : 3
FT · Hiệp một 1:0
·
F91 Dudelange

Wiltz vs F91 Dudelange

Tỷ số chung cuộc: Wiltz 2-3 F91 Dudelange tại BGL Ligue, 26 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Wiltz thắng 0, hòa 2, F91 Dudelange thắng 8.

Tổng quan

Bóng đá
BGL Ligue · Vòng 30
Sân vận động
Stade am Petz, Weidingen
Phong độ
LLLLL Wiltz
LWWLD F91 Dudelange
  1. 28' N. Saidi 1-0
  2. HT1-0
  3. 61' C. Stumpf S. Ouassiero
  4. 62' B. Romeyns V. Gorny
  5. 67' Bruno Freire F. Bojić
  6. 67' Rúben Carvalho S. Altun
  7. 69' A. Ovi M. Jašarević
  8. 69' C. N'Guessan N. Saidi
  9. 71' 1-1 Rúben Carvalho
  10. 81' C. Schroeder 2-1
  11. 85' R. Kalici K. Malget
  12. 85' B. Biver M. Quiévreux
  13. 90'+2 2-2 V. Decker
  14. 90'+5 2-3 S. Hadji
  15. FT2-3

Đội hình

Wiltz HLV: D. Vandenbroeck
  1. A. Repan
  2. K. Malget ▼ 85'
  3. M. Klump
  4. R. Oliveira
  5. A. Rodrigues
  6. C. Schroeder
  7. A. Cavagnera
  8. M. Quiévreux ▼ 85'
  9. V. Gorny ▼ 62'
  10. M. Jašarević ▼ 69'
  11. N. Saidi ▼ 69'

Dự bị 5

  1. B. Romeyns ▲ 62'
  2. A. Ovi ▲ 69'
  3. C. N'Guessan ▲ 69'
  4. R. Kalici ▲ 85'
  5. B. Biver ▲ 85'
F91 Dudelange HLV: C. Lombardelli
  1. E. Esposito
  2. S. Ouassiero ▼ 61'
  3. V. Decker
  4. K. Delorge
  5. E. Mendes
  6. F. Bojić ▼ 67'
  7. S. Altun ▼ 67'
  8. M. Fernandes
  9. I. Englaro
  10. S. Hadji
  11. E. Agović

Dự bị 3

  1. C. Stumpf ▲ 61'
  2. Bruno Freire ▲ 67'
  3. Rúben Carvalho ▲ 67'

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Differdange 03
30 70 - 23 +47 66
2
FC Swift Hesperange
30 66 - 35 +31 61
3
F91 Dudelange
30 59 - 36 +23 61
4
FC Progrès Niederkorn
30 54 - 35 +19 55
5
AS Jeunesse Esch
30 51 - 41 +10 45
6
UNA Strassen
30 40 - 38 +2 44
7
Victoria Rosport
30 45 - 44 +1 44
8
Union Titus Petange
30 48 - 47 +1 39
9
US Mondorf-les-Bains
30 55 - 53 +2 38
10
Racing FC Union Luxembourg
30 46 - 58 -12 38
11
Wiltz
30 43 - 52 -9 33
12
Mondercange
30 33 - 57 -24 32
13
UN Kaerjeng 97
30 31 - 49 -18 28
14
CS Fola Esch
30 33 - 61 -28 28
15
Marisca Mersch
30 40 - 62 -22 26
16
Schifflange
30 36 - 59 -23 25
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

33Trận đấu40
53Ghi được84
58Thủng lưới46
1.61Bàn thắng mỗi trận2.1
3Giữ sạch lưới14
19Trên 2.5 bàn26
31Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu