F91 Dudelange
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Wiltz

F91 Dudelange vs Wiltz

Tỷ số chung cuộc: F91 Dudelange 3-0 Wiltz tại BGL Ligue, 18 tháng 8, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: F91 Dudelange thắng 8, hòa 2, Wiltz thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
BGL Ligue · Vòng 1
Sân vận động
Stade Jos Nosbaum, Dudelange
Trọng tài
I. Torres
Phong độ
LWWLD F91 Dudelange
LLLLL Wiltz
  1. 23' M. Kirch 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' S. Ibrahimović M. Cornet
  4. 52' D. Sinani 2-0
  5. 62' H. Çetinkaya L. Vaccaro
  6. 72' E. Agović D. Sinani
  7. 75' S. Hadji E. Muratovic
  8. 75' A. Bettaieb 3-0
  9. 79' H. Faljić B. Biver
  10. 82' Ninte Junior A. Bettaieb
  11. 85' R. Giargiana
  12. FT3-0

Đội hình

F91 Dudelange HLV: Fangueiro
  1. E. Esposito
  2. J. Diouf
  3. R. Delgado
  4. M. Kirch
  5. K. Van Den Kerkhof
  6. K. Cools
  7. D. Sinani ▼ 72'
  8. F. Bojić
  9. C. Morren
  10. E. Muratovic ▼ 75'
  11. A. Bettaieb ▼ 82'

Dự bị 3

  1. E. Agović ▲ 72'
  2. S. Hadji ▲ 75'
  3. Ninte Junior ▲ 82'
Wiltz HLV: D. Huet
  1. R. Schon
  2. D. Vandenbroeck
  3. M. Dachelet
  4. R. Giargiana
  5. C. Philipps
  6. L. Vaccaro ▼ 62'
  7. D. Crnomut
  8. M. Cornet ▼ 46'
  9. J. Serwy
  10. E. Osmanović
  11. B. Biver ▼ 79'

Dự bị 3

  1. S. Ibrahimović ▲ 46'
  2. H. Çetinkaya ▲ 62'
  3. H. Faljić ▲ 79'

Thống kê

00
01

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F91 Dudelange
30 78 - 27 +51 67
2
FC Differdange 03
30 58 - 28 +30 62
3
CS Fola Esch
30 64 - 37 +27 62
4
FC Swift Hesperange
30 61 - 26 +35 60
5
FC Progrès Niederkorn
30 68 - 37 +31 55
6
UNA Strassen
30 53 - 36 +17 51
7
Racing FC Union Luxembourg
30 56 - 48 +8 49
8
AS Jeunesse Esch
30 44 - 30 +14 47
9
US Mondorf-les-Bains
30 38 - 44 -6 37
10
Etzella Ettelbruck
30 45 - 66 -21 37
11
Union Titus Petange
30 40 - 41 -1 35
12
Victoria Rosport
30 45 - 59 -14 33
13
Wiltz
30 42 - 53 -11 31
14
US Hostert
30 42 - 63 -21 30
15
Rodange 91
30 23 - 70 -47 19
16
RM Hamm Benfica
30 13 - 105 -92 4
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

41Trận đấu32
102Ghi được48
44Thủng lưới57
2.49Bàn thắng mỗi trận1.5
18Giữ sạch lưới6
28Trên 2.5 bàn21
56Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu