Wiltz
0 : 3
FT · Hiệp một 0:1
·
F91 Dudelange

Wiltz vs F91 Dudelange

Tỷ số chung cuộc: Wiltz 0-3 F91 Dudelange tại BGL Ligue, 22 tháng 5, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Wiltz thắng 0, hòa 2, F91 Dudelange thắng 8.

Tổng quan

Bóng đá
BGL Ligue · Vòng 30
Sân vận động
Stade am Petz, Weidingen
Trọng tài
C. Biever
Phong độ
LLLLL Wiltz
LWWLD F91 Dudelange
  1. 27' 0-1 A. Bettaieb
  2. HT0-1
  3. 58' Vova F. Bojić
  4. 61' E. Osmanović C. Schroeder
  5. 61' A. Ippolito K. Bunga
  6. 61' 0-2 S. Hadji
  7. 64' M. Cornet L. Vaccaro
  8. 64' Mohcine Hassan A. Bettaieb
  9. 67' E. Muratović D. Sinani
  10. 72' 0-3 E. Muratović
  11. FT0-3

Đội hình

Wiltz HLV: D. Huet
  1. R. Schon
  2. M. Dachelet
  3. A. Roselli
  4. R. Giargiana
  5. C. Philipps
  6. L. Vaccaro ▼ 64'
  7. E. Burkić
  8. C. Schroeder ▼ 61'
  9. K. Bunga ▼ 61'
  10. S. Ibrahimović
  11. B. Biver

Dự bị 3

  1. E. Osmanović ▲ 61'
  2. A. Ippolito ▲ 61'
  3. M. Cornet ▲ 64'
F91 Dudelange HLV: Fangueiro
  1. L. Fox
  2. J. Diouf
  3. R. Delgado
  4. M. Kirch
  5. C. Stumpf
  6. K. Cools
  7. D. Sinani ▼ 67'
  8. F. Bojić ▼ 58'
  9. C. Morren
  10. S. Hadji
  11. A. Bettaieb ▼ 64'

Dự bị 3

  1. Vova ▲ 58'
  2. Mohcine Hassan ▲ 64'
  3. E. Muratović ▲ 67'

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F91 Dudelange
30 78 - 27 +51 67
2
FC Differdange 03
30 58 - 28 +30 62
3
CS Fola Esch
30 64 - 37 +27 62
4
FC Swift Hesperange
30 61 - 26 +35 60
5
FC Progrès Niederkorn
30 68 - 37 +31 55
6
UNA Strassen
30 53 - 36 +17 51
7
Racing FC Union Luxembourg
30 56 - 48 +8 49
8
AS Jeunesse Esch
30 44 - 30 +14 47
9
US Mondorf-les-Bains
30 38 - 44 -6 37
10
Etzella Ettelbruck
30 45 - 66 -21 37
11
Union Titus Petange
30 40 - 41 -1 35
12
Victoria Rosport
30 45 - 59 -14 33
13
Wiltz
30 42 - 53 -11 31
14
US Hostert
30 42 - 63 -21 30
15
Rodange 91
30 23 - 70 -47 19
16
RM Hamm Benfica
30 13 - 105 -92 4
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

32Trận đấu41
48Ghi được102
57Thủng lưới44
1.5Bàn thắng mỗi trận2.49
6Giữ sạch lưới18
21Trên 2.5 bàn28
24Hiệp hai56

Đối đầu

Trang trận đấu