FC Astana
2 : 3
FT · Hiệp một 2:1
·
FC Ordabasy

FC Astana vs FC Ordabasy

Tỷ số chung cuộc: FC Astana 2-3 FC Ordabasy tại Cup, 19 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Astana thắng 5, hòa 0, FC Ordabasy thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Cup · Semi-finals
Sân vận động
Astana Arena, Astana
Trọng tài
S. Baiymbet
Phong độ
WDWWL FC Astana
WWWLW FC Ordabasy
  1. 2' S. Sagnayev
  2. 22' 0-1 D. Kanatkaliphản lưới
  3. 32' V. Prokopenko11m 1-1
  4. 33' B. Shaizada
  5. 39' V. Prokopenko 2-1
  6. 43' S. Tursynbay
  7. HT2-1
  8. 48' Z. Kalmakhambet
  9. 58' O. Adil V. Prokopenko
  10. 63' M. Dunzurov R. Kirgetov
  11. 65' 2-2 Luiz Henrique
  12. 71' A. Dobay S. Tursynbay
  13. 80' S. Zhumabekov D. Kanatkali
  14. 80' V. Tiuliupov S. Sagnayev
  15. 80' A. Umbitaliyev B. Akhayev
  16. 84' V. Sadovskiy Luiz Henrique
  17. 90'+8 2-3 S. Nyuiadzi
  18. FT2-3

Đội hình

FC Astana HLV: G. Babayan
  1. D. Podymskiy
  2. T. Kusyapov
  3. Y. Akhanov
  4. D. Kanatkali ▼ 80'
  5. B. Akhayev ▼ 80'
  6. S. Sagnayev ▼ 80'
  7. S. Shurakhanov
  8. Z. Kalmakhambet
  9. A. Nurzhanuly
  10. V. Prokopenko ▼ 58'
  11. R. Kirgetov ▼ 63'

Dự bị 9

  1. O. Adil ▲ 58'
  2. M. Dunzurov ▲ 63'
  3. S. Zhumabekov ▲ 80'
  4. V. Tiuliupov ▲ 80'
  5. A. Umbitaliyev ▲ 80'
  6. A. Berezutskiy
  7. M. Mamontov
  8. K. Onoprienko
  9. N. Kornev
FC Ordabasy HLV: A. Sednev
  1. B. Shaizada
  2. K. Sultanov
  3. S. Tursynbay ▼ 71'
  4. O. Batyshchev
  5. M. Fedin
  6. D. Borodin
  7. A. Bakhtiyarov
  8. S. Shamshi
  9. Victor Braga
  10. S. Nyuiadzi
  11. Luiz Henrique ▼ 84'

Dự bị 7

  1. A. Dobay ▲ 71'
  2. V. Sadovskiy ▲ 84'
  3. B. Tazhibay
  4. D. Dinga
  5. I. Klyushkin
  6. M. Khalmatov
  7. T. Zakirov

Thống kê

02
20

So sánh

36Trận đấu35
85Ghi được54
37Thủng lưới54
2.36Bàn thắng mỗi trận1.54
15Giữ sạch lưới9
23Trên 2.5 bàn22
50Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu