Sanfrecce Hiroshima vs Nagoya Grampus
Tỷ số chung cuộc: Sanfrecce Hiroshima 3-0 Nagoya Grampus tại J1 League, 2 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sanfrecce Hiroshima thắng 5, hòa 0, Nagoya Grampus thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- J1 League · Vòng 5
- Sân vận động
- Edion Peace Wing Hiroshima, Hiroshima
- Phong độ
- WDWLW Sanfrecce Hiroshima
- LWLLL Nagoya Grampus
- 17' Sho Inagaki
- HT0-0
- 46' ▲ S. Haller ▼ T. Kawamura
- 72' M. Kato 1-0
- 73' ▲ Y. Nakajima ▼ H. Kawabe
- 73' ▲ S. Ayukawa ▼ M. Kato
- 74' ▲ Y. Sato ▼ Y. Nogami
- 74' ▲ T. Koyamatsu ▼ R. Izumi
- 74' ▲ H. Koda ▼ Y. Asano
- 80' A. Suzuki · S. Haller 2-0
- 82' ▲ K. Nagai ▼ Y. Yamagishi
- 85' ▲ T. Shichi ▼ S. Higashi
- 87' Taishi Matsumoto
- 90'+5 Yota Sato
- 90' ▲ S. Koshimichi ▼ A. Suzuki
- 90' S. Haller · S. Ayukawa 3-0
- FT3-0
Đội hình
- 99I. Ouchi 6.9
- 15S. Nakano 7.3
- 4H. Araki 7.2
- 19S. Sasaki 7.5
- 5N. Arai 7.2
- 6H. Kawabe ▼ 73' 7.3
- 14T. Matsumoto 7.0
- 7S. Higashi ▼ 85' 7.0
- 11M. Kato ⚽ ▼ 73' 7.0
- 8T. Kawamura ▼ 46' 6.5
- 10A. Suzuki ⚽ ▼ 90' 7.3
Dự bị 9
- 1K. Osako
- 16T. Shichi ▲ 85' 6.3
- 37Kim Ju-Sung
- 18D. Suga
- 32S. Koshimichi ▲ 90'
- 35Y. Nakajima ▲ 73' 6.7
- 46R. Noguchi
- 22S. Haller ⚽ ▲ 46' 8.2
- 23S. Ayukawa ▲ 73' 6.7
- 35A. Pisano 6.3
- 2Y. Nogami ▼ 74' 6.9
- 13H. Fujii 6.5
- 55S. Tokumoto 6.3
- 9Y. Asano ▼ 74' 6.5
- 15S. Inagaki 6.6
- 31T. Takamine 6.6
- 27K. Nakayama 6.2
- 7R. Izumi ▼ 74' 6.2
- 22Y. Kimura 6.3
- 11Y. Yamagishi ▼ 82' 6.7
Dự bị 9
- 16Y. Takeda
- 3Y. Sato ▲ 74' 6.2
- 41M. Ono
- 58T. Koyamatsu ▲ 74' 6.2
- 33T. Kikuchi
- 19H. Koda ▲ 74' 6.6
- 30S. Sugiura
- 49S. Fukaya
- 18K. Nagai ▲ 82' 6.5
Thống kê
01⚑2
⚑120
53%Kiểm soát bóng47%
16Dứt điểm3
7Trúng đích1
5Chệch đích1
9Sút trong vòng cấm3
7Sút ngoài vòng cấm0
4Bị chặn1
2Phạt góc1
2Việt vị3
11Phạm lỗi6
1Thẻ vàng2
1Cứu thua4
532Chuyền bóng472
447Chuyền chính xác386
84%Chính xác chuyền82%
2.22Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.58
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 | 19 - 6 | +13 | 17 | |
| 2 | 7 | 11 - 5 | +6 | 16 | |
| 3 | 7 | 13 - 10 | +3 | 15 | |
| 4 | 7 | 19 - 6 | +13 | 14 | |
| 5 | 7 | 13 - 8 | +5 | 14 | |
| 6 | 7 | 13 - 9 | +4 | 12 | |
| 7 | 7 | 14 - 13 | +1 | 12 | |
| 8 | 7 | 11 - 9 | +2 | 11 | |
| 9 | 6 | 8 - 7 | +1 | 10 | |
| 10 | 7 | 6 - 11 | -5 | 10 | |
| 11 | 7 | 11 - 9 | +2 | 9 | |
| 12 | 6 | 12 - 15 | -3 | 9 | |
| 13 | 7 | 4 - 7 | -3 | 7 | |
| 14 | 7 | 9 - 14 | -5 | 7 | |
| 15 | 7 | 8 - 13 | -5 | 6 | |
| 16 | 7 | 7 - 13 | -6 | 6 | |
| 17 | 7 | 9 - 14 | -5 | 5 | |
| 18 | 7 | 9 - 11 | -2 | 4 | |
| 19 | 6 | 2 - 8 | -6 | 3 | |
| 20 | 6 | 5 - 15 | -10 | 3 |
AFC Champions League (League phase) J2 League
So sánh
7Trận đấu7
19Ghi được7
6Thủng lưới13
2.71Bàn thắng mỗi trận1
3Giữ sạch lưới0
5Trên 2.5 bàn5
11Hiệp hai5