Sanfrecce Hiroshima vs Nagoya Grampus
Tỷ số chung cuộc: Sanfrecce Hiroshima 1-2 Nagoya Grampus tại J1 League, 28 tháng 6, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sanfrecce Hiroshima thắng 5, hòa 0, Nagoya Grampus thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- J1 League · Vòng 22
- Sân vận động
- Edion Peace Wing Hiroshima, Hiroshima
- Phong độ
- WDWLW Sanfrecce Hiroshima
- LWLLL Nagoya Grampus
- 21' 0-1 Mateus · T. Morishima
- 32' Sota Nakamura
- 40' 0-2 Mateus · S. Inagaki
- 43' Yuki Nogami
- HT0-2
- 46' Shunki Higashi
- 46' ▲ Y. Nakajima ▼ K. Kinoshita
- 46' ▲ K. Nagai ▼ Mateus
- 51' Tsukasa Morishima
- 54' ▲ T. Kikuchi ▼ T. Morishima
- 58' ▲ D. Suga ▼ S. Higashi
- 58' ▲ N. Maeda ▼ M. Kato
- 70' ▲ V. Germain ▼ R. Germain
- 75' ▲ M. Ohara ▼ S. Nakamura
- 81' Alexandre Pisano
- 90'+4 ▲ A. Kawazura ▼ S. Tokumoto
- 90'+4 ▲ S. Mori ▼ Y. Yamagishi
- 90' N. Arai · H. Kawabe 1-2
- FT1-2
Đội hình
- 1K. Osako 5.7
- 15S. Nakano 6.5
- 4H. Araki 6.7
- 19S. Sasaki 6.6
- 13N. Arai ⚽ 7.5
- 24S. Higashi ▼ 58' 7.2
- 6H. Kawabe ⇢ 6.9
- 39S. Nakamura ▼ 75' 6.9
- 51M. Kato ▼ 58' 6.5
- 9R. Germain ▼ 70' 6.5
- 17K. Kinoshita ▼ 46' 6.3
Dự bị 9
- 26Jeong Min-Ki
- 3T. Yamasaki
- 5H. Matsumoto
- 18D. Suga ▲ 58' 6.9
- 32S. Koshimichi
- 35Y. Nakajima ▲ 46' 7.0
- 40M. Ohara ▲ 75' 6.5
- 41N. Maeda ▲ 58' 6.6
- 98V. Germain ▲ 70' 6.9
- 35A. Pisano 6.7
- 70T. Hara 7.0
- 20K. Mikuni 7.2
- 2Y. Nogami 6.9
- 7R. Izumi 6.9
- 15S. Inagaki ⇢ 7.6
- 8K. Shiihashi 6.6
- 55S. Tokumoto ▼ 90' 6.6
- 14T. Morishima ⇢ ▼ 54' 7.0
- 10Mateus ⚽2 ▼ 46' 8.3
- 11Y. Yamagishi ▼ 90' 6.6
Dự bị 9
- 1D. Schmidt
- 6A. Kawazura ▲ 90'
- 44S. Mori ▲ 90'
- 9Y. Asano
- 17T. Uchida
- 26G. Kato
- 33T. Kikuchi ▲ 54' 6.5
- 18K. Nagai ▲ 46' 6.7
- 77K. Junker
Thống kê
02⚑8
⚑230
63%Kiểm soát bóng37%
16Dứt điểm10
4Trúng đích3
8Chệch đích6
7Sút trong vòng cấm7
9Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn1
8Phạt góc2
5Việt vị5
16Phạm lỗi9
2Thẻ vàng3
1Cứu thua3
477Chuyền bóng290
378Chuyền chính xác183
79%Chính xác chuyền63%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 58 - 31 | +27 | 76 | |
| 2 | 38 | 60 - 34 | +26 | 75 | |
| 3 | 38 | 62 - 40 | +22 | 68 | |
| 4 | 38 | 46 - 28 | +18 | 68 | |
| 5 | 38 | 46 - 33 | +13 | 64 | |
| 6 | 38 | 52 - 38 | +14 | 60 | |
| 7 | 38 | 45 - 39 | +6 | 59 | |
| 8 | 38 | 67 - 57 | +10 | 57 | |
| 9 | 38 | 53 - 55 | -2 | 57 | |
| 10 | 38 | 60 - 57 | +3 | 52 | |
| 11 | 38 | 41 - 48 | -7 | 50 | |
| 12 | 38 | 34 - 38 | -4 | 48 | |
| 13 | 38 | 34 - 43 | -9 | 45 | |
| 14 | 38 | 41 - 51 | -10 | 44 | |
| 15 | 38 | 46 - 47 | -1 | 43 | |
| 16 | 38 | 44 - 56 | -12 | 43 | |
| 17 | 38 | 23 - 41 | -18 | 43 | |
| 18 | 38 | 27 - 45 | -18 | 35 | |
| 19 | 38 | 36 - 63 | -27 | 32 | |
| 20 | 38 | 36 - 67 | -31 | 24 |
AFC Champions League (League phase) AFC Champions League 2 J2 League
So sánh
64Trận đấu45
99Ghi được62
60Thủng lưới67
1.55Bàn thắng mỗi trận1.38
21Giữ sạch lưới10
31Trên 2.5 bàn29
65Hiệp hai41