Avispa Fukuoka vs Vissel Kobe
Tỷ số chung cuộc: Avispa Fukuoka 0-1 Vissel Kobe tại J1 League, 8 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Avispa Fukuoka thắng 1, hòa 1, Vissel Kobe thắng 8.
Tổng quan
- Bóng đá
- J1 League · Vòng 1
- Sân vận động
- Best Denki Stadium, Fukuoka
- Phong độ
- DLLDL Avispa Fukuoka
- WWWWW Vissel Kobe
- 23' 0-1 Y. Osako · M. Thuler
- 34' Masato Shigemi
- HT0-1
- 52' Maejima Yota
- 53' Thuler
- 56' ▲ M. Hidaka ▼ Y. Kuwasaki
- 59' ▲ S. Morooka ▼ M. Shigemi
- 67' ▲ Y. Hashimoto ▼ Y. Maejima
- 67' ▲ K. Maeda ▼ K. Shiihashi
- 80' ▲ S. Takemoto ▼ K. Fujimoto
- 80' ▲ S. Sato ▼ S. Nago
- 90' ▲ R. Komatsu ▼ Y. Osako
- FT0-1
Đội hình
- 1T. Nagaishi 6.9
- 16T. Oka 6.7
- 20K. Mikuni 6.3
- 15Y. Tsujioka 6.6
- 29Y. Maejima ▼ 67' 6.3
- 34K. Shiihashi ▼ 67' 6.3
- 11T. Miki 7.3
- 22K. Fujimoto ▼ 80' 6.5
- 6M. Shigemi ▼ 59' 6.3
- 14S. Nago ▼ 80' 6.2
- 9Werik Popo 6.3
Dự bị 9
- 41K. Fujita
- 38D. Miya
- 23D. Fukazawa
- 13S. Morooka ▲ 59' 7.0
- 3T. Nara
- 52S. Takemoto ▲ 80' 6.7
- 47Y. Hashimoto ▲ 67' 6.7
- 18S. Sato ▲ 80' 6.7
- 55K. Maeda ▲ 67' 6.3
- 71S. Gonda 7.0
- 24G. Sakai 7.5
- 4T. Yamakawa 7.3
- 3M. Thuler ⇢ 7.3
- 15Diego 7.3
- 7Y. Ideguchi 7.3
- 25Y. Kuwasaki ▼ 56' 6.9
- 5Y. Goke 6.6
- 11Y. Muto 6.6
- 10Y. Osako ⚽ ▼ 90' 6.9
- 41K. Nagato 6.7
Dự bị 9
- 1D. Maekawa
- 18H. Ide
- 29R. Komatsu ▲ 90'
- 26Jean Patric
- 31T. Iwanami
- 20K. Watanabe
- 17I. Takahashi
- 44M. Hidaka ▲ 56' 6.9
- 23Y. Iwamoto
Thống kê
02⚑3
⚑110
46%Kiểm soát bóng54%
11Dứt điểm7
2Trúng đích3
3Chệch đích2
5Sút trong vòng cấm6
6Sút ngoài vòng cấm1
6Bị chặn2
3Phạt góc1
1Việt vị2
22Phạm lỗi5
2Thẻ vàng1
2Cứu thua2
336Chuyền bóng402
245Chuyền chính xác281
73%Chính xác chuyền70%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 | 19 - 6 | +13 | 17 | |
| 2 | 7 | 11 - 5 | +6 | 16 | |
| 3 | 7 | 13 - 10 | +3 | 15 | |
| 4 | 7 | 19 - 6 | +13 | 14 | |
| 5 | 7 | 13 - 8 | +5 | 14 | |
| 6 | 7 | 10 - 8 | +2 | 13 | |
| 7 | 7 | 13 - 9 | +4 | 12 | |
| 8 | 7 | 14 - 13 | +1 | 12 | |
| 9 | 7 | 11 - 9 | +2 | 11 | |
| 10 | 7 | 6 - 11 | -5 | 10 | |
| 11 | 7 | 11 - 9 | +2 | 9 | |
| 12 | 7 | 13 - 17 | -4 | 9 | |
| 13 | 7 | 4 - 7 | -3 | 7 | |
| 14 | 7 | 9 - 14 | -5 | 7 | |
| 15 | 7 | 8 - 13 | -5 | 6 | |
| 16 | 7 | 7 - 13 | -6 | 6 | |
| 17 | 7 | 9 - 14 | -5 | 5 | |
| 18 | 7 | 9 - 11 | -2 | 4 | |
| 19 | 7 | 3 - 9 | -6 | 4 | |
| 20 | 7 | 6 - 16 | -10 | 4 |
AFC Champions League (League phase) J2 League
So sánh
7Trận đấu7
9Ghi được11
11Thủng lưới5
1.29Bàn thắng mỗi trận1.57
1Giữ sạch lưới3
4Trên 2.5 bàn3
4Hiệp hai6