FC Machida Zelvia vs F.C. Tokyo
Tỷ số chung cuộc: FC Machida Zelvia 0-1 F.C. Tokyo tại J1 League, 9 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: FC Machida Zelvia thắng 5, hòa 1, F.C. Tokyo thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- J1 League · Vòng 36
- Sân vận động
- Machida Gion Stadium, Tokyo
- Phong độ
- DWWDW FC Machida Zelvia
- WWDWW F.C. Tokyo
- 42' Hiroyuki Mae
- HT0-0
- 63' ▲ Na Sang-Ho ▼ K. Sento
- 69' ▲ S. Anzai ▼ Marcos Guilherme
- 69' ▲ L. Nozawa ▼ T. Nakagawa
- 74' Takahiro Ko
- 83' ▲ H. Shimoda ▼ H. Mae
- 83' ▲ K. Kuwayama ▼ Oh Se-Hun
- 85' ▲ K. Yamashita ▼ K. Tawaratsumida
- 87' 0-1 S. Anzai · K. Sato
- 90'+2 ▲ S. Fujio ▼ A. Masuyama
- 90'+5 ▲ T. Yamaguchi ▼ K. Sato
- FT0-1
Đội hình
- 1K. Tani 6.3
- 6H. Mochizuki 7.5
- 3G. Shoji 7.2
- 5I. Dresevic 6.7
- 88H. Nakamura 7.0
- 16H. Mae ▼ 83' 6.6
- 19Y. Nakayama 7.2
- 11A. Masuyama ▼ 90' 6.9
- 8K. Sento ▼ 63' 7.2
- 7Y. Soma 7.0
- 90Oh Se-Hun ▼ 83' 7.0
Dự bị 9
- 44Y. Arai
- 26K. Hayashi
- 23R. Shirasaki
- 31N. Lavi
- 18H. Shimoda ▲ 83' 6.7
- 10Na Sang-Ho ▲ 63' 6.3
- 22T. Numata
- 49K. Kuwayama ▲ 83' 6.3
- 9S. Fujio ▲ 90'
- 81Kim Seung-Gyu 7.7
- 5Y. Nagatomo 7.2
- 24A. Scholz 7.5
- 3M. Morishige 7.2
- 2S. Muroya 7.0
- 40Marcos Guilherme ▼ 69' 6.3
- 8T. Ko 7.0
- 37K. Koizumi 7.2
- 33K. Tawaratsumida ▼ 85' 6.7
- 16K. Sato ⇢ ▼ 90' 7.0
- 39T. Nakagawa ▼ 69' 6.9
Dự bị 9
- 13G. Hatano
- 32K. Doi
- 44Henrique Trevisan
- 99K. Shirai
- 7S. Anzai ⚽ ▲ 69' 7.2
- 10K. Higashi
- 14K. Yamashita ▲ 85' 6.3
- 28L. Nozawa ▲ 69' 6.5
- 88T. Yamaguchi ▲ 90'
Thống kê
01⚑11
⚑210
55%Kiểm soát bóng45%
15Dứt điểm8
2Trúng đích1
9Chệch đích6
8Sút trong vòng cấm4
7Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn1
11Phạt góc2
2Việt vị0
6Phạm lỗi12
1Thẻ vàng1
0Cứu thua2
417Chuyền bóng358
305Chuyền chính xác272
73%Chính xác chuyền76%
1.48Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.79
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 58 - 31 | +27 | 76 | |
| 2 | 38 | 60 - 34 | +26 | 75 | |
| 3 | 38 | 62 - 40 | +22 | 68 | |
| 4 | 38 | 46 - 28 | +18 | 68 | |
| 5 | 38 | 46 - 33 | +13 | 64 | |
| 6 | 38 | 52 - 38 | +14 | 60 | |
| 7 | 38 | 45 - 39 | +6 | 59 | |
| 8 | 38 | 67 - 57 | +10 | 57 | |
| 9 | 38 | 53 - 55 | -2 | 57 | |
| 10 | 38 | 60 - 57 | +3 | 52 | |
| 11 | 38 | 41 - 48 | -7 | 50 | |
| 12 | 38 | 34 - 38 | -4 | 48 | |
| 13 | 38 | 34 - 43 | -9 | 45 | |
| 14 | 38 | 41 - 51 | -10 | 44 | |
| 15 | 38 | 46 - 47 | -1 | 43 | |
| 16 | 38 | 44 - 56 | -12 | 43 | |
| 17 | 38 | 23 - 41 | -18 | 43 | |
| 18 | 38 | 27 - 45 | -18 | 35 | |
| 19 | 38 | 36 - 63 | -27 | 32 | |
| 20 | 38 | 36 - 67 | -31 | 24 |
AFC Champions League (League phase) AFC Champions League 2 J2 League
So sánh
60Trận đấu46
87Ghi được54
50Thủng lưới55
1.45Bàn thắng mỗi trận1.17
26Giữ sạch lưới13
27Trên 2.5 bàn20
39Hiệp hai38