Nagoya Grampus
2 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Cerezo Osaka

Nagoya Grampus vs Cerezo Osaka

Tỷ số chung cuộc: Nagoya Grampus 2-1 Cerezo Osaka tại J1 League, 4 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Nagoya Grampus thắng 5, hòa 1, Cerezo Osaka thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
J1 League · Vòng 33
Sân vận động
Toyota Stadium, Toyota
Phong độ
LWLLL Nagoya Grampus
WLWDL Cerezo Osaka
  1. 37' Y. Nogami · H. Fujii 1-0
  2. 45' Y. Kimura · S. Inagaki 2-0
  3. HT2-0
  4. 46' R. Sakata Thiago Andrade
  5. 46' M. Nakajima M. Shibayama
  6. 54' S. Tokumoto K. Nakayama
  7. 60' Yudai Kimura
  8. 68' R. Shindo S. Hatanaka
  9. 68' N. Takahashi A. Ohata
  10. 76' Vitor Bueno S. Kagawa
  11. 79' Y. Yamagishi Y. Kimura
  12. 79' K. Nagai Y. Nogami
  13. 85' 2-1 Vitor Bueno
  14. 90'+1 G. Kato T. Morishima
  15. 90'+1 T. Kikuchi Mateus
  16. FT2-1

Đội hình

Nagoya Grampus Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Kenta Hasegawa
  1. 16Y. Takeda 7.0
  2. 70T. Hara 7.0
  3. 13H. Fujii 7.2
  4. 3Y. Sato 7.5
  5. 2Y. Nogami ▼ 79' 7.7
  6. 15S. Inagaki 7.0
  7. 14T. Morishima ▼ 90' 7.2
  8. 27K. Nakayama ▼ 54' 7.3
  9. 10Mateus ▼ 90' 6.6
  10. 7R. Izumi 6.9
  11. 22Y. Kimura ▼ 79' 7.2

Dự bị 9

  1. 21D. Sugimoto
  2. 6A. Kawazura
  3. 20K. Mikuni
  4. 55S. Tokumoto ▲ 54' 6.7
  5. 26G. Kato ▲ 90'
  6. 33T. Kikuchi ▲ 90'
  7. 11Y. Yamagishi ▲ 79' 6.9
  8. 18K. Nagai ▲ 79' 7.0
  9. 77K. Junker
Cerezo Osaka Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Arthur Thomas Papastamatiou
  1. 1K. Fukui 6.7
  2. 27D. Cools 6.6
  3. 31R. Inoue 6.9
  4. 44S. Hatanaka ▼ 68' 6.6
  5. 66A. Ohata ▼ 68' 6.7
  6. 10S. Tanaka 6.7
  7. 8S. Kagawa ▼ 76' 7.3
  8. 19S. Homma 7.7
  9. 48M. Shibayama ▼ 46' 6.3
  10. 11Thiago Andrade ▼ 46' 6.3
  11. 9Rafael Ratao 6.7

Dự bị 9

  1. 21Kim Jin-Hyeon
  2. 3R. Shindo ▲ 68' 6.7
  3. 16H. Okuda
  4. 22N. Takahashi ▲ 68' 6.9
  5. 4Y. Hirano
  6. 17R. Sakata ▲ 46' 6.5
  7. 35K. Yoshino
  8. 13M. Nakajima ▲ 46' 6.6
  9. 55Vitor Bueno ▲ 76' 7.2

Thống kê

005
300
35%Kiểm soát bóng65%
16Dứt điểm10
4Trúng đích6
8Chệch đích3
9Sút trong vòng cấm4
7Sút ngoài vòng cấm6
4Bị chặn1
5Phạt góc3
2Việt vị0
5Phạm lỗi11
5Cứu thua2
325Chuyền bóng622
243Chuyền chính xác538
75%Chính xác chuyền86%
1.55Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.92

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Kashima
38 58 - 31 +27 76
2
Kashiwa Reysol
38 60 - 34 +26 75
3
Kyoto Sanga FC
38 62 - 40 +22 68
4
Sanfrecce Hiroshima
38 46 - 28 +18 68
5
Vissel Kobe
38 46 - 33 +13 64
6
FC Machida Zelvia
38 52 - 38 +14 60
7
Urawa
38 45 - 39 +6 59
8
Kawasaki Frontale
38 67 - 57 +10 57
9
Gamba Osaka
38 53 - 55 -2 57
10
Cerezo Osaka
38 60 - 57 +3 52
11
F.C. Tokyo
38 41 - 48 -7 50
12
Avispa Fukuoka
38 34 - 38 -4 48
13
Fagiano Okayama
38 34 - 43 -9 45
14
Shimizu S-Pulse
38 41 - 51 -10 44
15
Câu lạc bộ bóng đá Yokohama F. Marinos
38 46 - 47 -1 43
16
Nagoya Grampus
38 44 - 56 -12 43
17
Tokyo Verdy
38 23 - 41 -18 43
18
Câu lạc bộ bóng đá Yokohama
38 27 - 45 -18 35
19
Shonan Bellmare
38 36 - 63 -27 32
20
Albirex Niigata
38 36 - 67 -31 24
AFC Champions League (League phase) AFC Champions League 2 J2 League

So sánh

45Trận đấu46
62Ghi được85
67Thủng lưới69
1.38Bàn thắng mỗi trận1.85
10Giữ sạch lưới7
29Trên 2.5 bàn30
41Hiệp hai50

Đối đầu

Trang trận đấu