Nagoya Grampus vs Cerezo Osaka
Tỷ số chung cuộc: Nagoya Grampus 3-1 Cerezo Osaka tại J1 League, 3 tháng 6, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Nagoya Grampus thắng 5, hòa 1, Cerezo Osaka thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- J1 League · Vòng 16
- Sân vận động
- Toyota Stadium, Toyota
- Trọng tài
- Y. Yamamoto
- Phong độ
- LWLLL Nagoya Grampus
- WLWDL Cerezo Osaka
- 4' 0-1 Capixaba
- 21' R. Izumi · K. Nagai 1-1
- 31' Y. Maruyama · S. Nakatani 2-1
- 43' Mateus · H. Fujii 3-1
- HT3-1
- 46' ▲ H. Nakahara ▼ H. Tameda
- 46' ▲ Yang Han-Been ▼ Kim Jin-Hyeon
- 46' ▲ K. Funaki ▼ R. Yamanaka
- 53' ▲ H. Kida ▼ T. Suzuki
- 71' ▲ N. Sakai ▼ K. Nagai
- 71' ▲ T. Uchida ▼ T. Yonemoto
- 72' ▲ S. Uejo ▼ Capixaba
- 82' ▲ Y. Nogami ▼ K. Junker
- 90'+1 ▲ R. Kida ▼ Mateus
- FT3-1
Đội hình
- 1M. Langerak 6.7
- 13H. Fujii ⇢ 7.0
- 4S. Nakatani ⇢ 7.5
- 3Y. Maruyama ⚽ 7.3
- 7R. Izumi ⚽ 7.5
- 15S. Inagaki 6.7
- 6T. Yonemoto ▼ 71' 6.7
- 17R. Morishita 7.2
- 10Mateus ⚽ ▼ 90' 7.3
- 18K. Nagai ⇢ ▼ 71' 7.0
- 77K. Junker ▼ 82' 6.9
Dự bị 7
- 9N. Sakai ▲ 71' 6.5
- 34T. Uchida ▲ 71' 6.3
- 2Y. Nogami ▲ 82' 6.3
- 42R. Kida ▲ 90'
- 16Y. Takeda
- 31H. Yoshida
- 46R. Ishida
- 21Kim Jin-Hyeon ▼ 46' 6.2
- 16S. Maikuma 5.9
- 3R. Shindo 6.6
- 24K. Toriumi 6.5
- 6R. Yamanaka ▼ 46' 6.3
- 27Capixaba ⚽ ▼ 72' 8.2
- 17T. Suzuki ▼ 53' 6.6
- 8S. Kagawa 6.6
- 19H. Tameda ▼ 46' 6.3
- 9Léo Ceará 6.6
- 25H. Okuno 6.9
Dự bị 7
- 41H. Nakahara ▲ 46' 6.2
- 1Yang Han-Been ▲ 46' 6.9
- 29K. Funaki ▲ 46' 6.6
- 5H. Kida ▲ 53' 6.7
- 7S. Uejo ▲ 72' 6.6
- 38S. Kitano
- 33R. Nishio
Thống kê
00⚑2
⚑500
34%Kiểm soát bóng66%
11Dứt điểm13
7Trúng đích3
2Chệch đích5
9Sút trong vòng cấm10
2Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn5
2Phạt góc5
0Việt vị1
17Phạm lỗi8
2Cứu thua4
294Chuyền bóng571
205Chuyền chính xác482
70%Chính xác chuyền84%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 60 - 29 | +31 | 71 | |
| 2 | 34 | 63 - 40 | +23 | 64 | |
| 3 | 34 | 42 - 28 | +14 | 58 | |
| 4 | 34 | 42 - 27 | +15 | 57 | |
| 5 | 34 | 43 - 34 | +9 | 52 | |
| 6 | 34 | 41 - 36 | +5 | 52 | |
| 7 | 34 | 37 - 43 | -6 | 51 | |
| 8 | 34 | 51 - 45 | +6 | 50 | |
| 9 | 34 | 39 - 34 | +5 | 49 | |
| 10 | 34 | 36 - 40 | -4 | 45 | |
| 11 | 34 | 42 - 46 | -4 | 43 | |
| 12 | 34 | 56 - 61 | -5 | 40 | |
| 13 | 34 | 40 - 45 | -5 | 40 | |
| 14 | 34 | 43 - 47 | -4 | 38 | |
| 15 | 34 | 40 - 56 | -16 | 34 | |
| 16 | 34 | 38 - 61 | -23 | 34 | |
| 17 | 34 | 33 - 47 | -14 | 33 | |
| 18 | 34 | 31 - 58 | -27 | 29 |
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Xuống hạng
So sánh
48Trận đấu44
62Ghi được53
50Thủng lưới46
1.29Bàn thắng mỗi trận1.2
13Giữ sạch lưới13
21Trên 2.5 bàn18
33Hiệp hai32