Cerezo Osaka vs Nagoya Grampus
Tỷ số chung cuộc: Cerezo Osaka 0-1 Nagoya Grampus tại J1 League, 5 tháng 11, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Cerezo Osaka thắng 4, hòa 1, Nagoya Grampus thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- J1 League · Vòng 34
- Sân vận động
- Yodoko Sakura Stadium, Osaka
- Trọng tài
- H. Kasahara
- Phong độ
- WLWDL Cerezo Osaka
- LWLLL Nagoya Grampus
- HT0-0
- 46' ▲ K. Sento ▼ R. Nagaki
- 46' ▲ T. Uchida ▼ T. Shigehiro
- 65' Jean Patric
- 68' Jin Hyeon Kim
- 70' ▲ K. Shimizu ▼ Jean Patric
- 73' ▲ K. Nagai ▼ Naldinho
- 74' ▲ N. Sakai ▼ R. Morishita
- 75' ▲ H. Tameda ▼ S. Kitano
- 75' ▲ Bruno Mendes ▼ M. Kato
- 81' ▲ S. Maikuma ▼ H. Nakahara
- 85' Tokuma Suzuki
- 88' ▲ K. Miyahara ▼ T. Uchida
- 90'+4 Mateus
- 90'+7 0-1 Y. Soma
- FT0-1
Đội hình
- 21Kim Jin-Hyeon 6.2
- 22M. Jonjić 7.0
- 2R. Matsuda 6.6
- 29K. Funaki 7.3
- 24K. Toriumi 6.9
- 10H. Kiyotake 8.5
- 17T. Suzuki 6.2
- 41H. Nakahara ▼ 81' 7.3
- 20M. Kato ▼ 75' 6.7
- 26Jean Patric ▼ 70' 7.5
- 38S. Kitano ▼ 75' 6.7
Dự bị 7
- 31K. Shimizu ▲ 70' 6.9
- 19H. Tameda ▲ 75' 6.0
- 11Bruno Mendes ▲ 75' 6.9
- 16S. Maikuma ▲ 81' 6.2
- 3R. Shindo
- 5H. Kida
- 33R. Nishio
- 1M. Langerak 7.9
- 3Y. Maruyama 6.9
- 4S. Nakatani 8.2
- 13H. Fujii 7.3
- 17R. Morishita ▼ 74' 6.2
- 20R. Nagaki ▼ 46' 6.9
- 15S. Inagaki 6.6
- 19T. Shigehiro ▼ 46' 6.7
- 10Mateus 7.3
- 29Naldinho ▼ 73' 6.9
- 11Y. Soma ⚽ 8.0
Dự bị 7
- 14K. Sento ▲ 46' 6.9
- 34T. Uchida ▲ 46' 6.5
- 45K. Nagai ▲ 73' 7.0
- 9N. Sakai ▲ 74' 6.3
- 6K. Miyahara ▲ 88' 6.9
- 21Y. Takeda
- 16Léo Silva
Thống kê
12⚑7
⚑710
53%Kiểm soát bóng47%
16Dứt điểm16
4Trúng đích6
7Chệch đích8
9Sút trong vòng cấm9
7Sút ngoài vòng cấm7
5Bị chặn2
7Phạt góc7
2Việt vị1
9Phạm lỗi12
2Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ0
5Cứu thua4
456Chuyền bóng403
385Chuyền chính xác328
84%Chính xác chuyền81%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 70 - 35 | +35 | 68 | |
| 2 | 34 | 65 - 42 | +23 | 66 | |
| 3 | 34 | 52 - 41 | +11 | 55 | |
| 4 | 34 | 47 - 42 | +5 | 52 | |
| 5 | 34 | 46 - 40 | +6 | 51 | |
| 6 | 34 | 46 - 43 | +3 | 49 | |
| 7 | 34 | 43 - 44 | -1 | 47 | |
| 8 | 34 | 30 - 35 | -5 | 46 | |
| 9 | 34 | 48 - 39 | +9 | 45 | |
| 10 | 34 | 45 - 55 | -10 | 45 | |
| 11 | 34 | 45 - 44 | +1 | 42 | |
| 12 | 34 | 31 - 39 | -8 | 41 | |
| 13 | 34 | 35 - 41 | -6 | 40 | |
| 14 | 34 | 29 - 38 | -9 | 38 | |
| 15 | 34 | 33 - 44 | -11 | 37 | |
| 16 | 34 | 30 - 38 | -8 | 36 | |
| 17 | 34 | 44 - 54 | -10 | 33 | |
| 18 | 34 | 32 - 57 | -25 | 30 |
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
51Trận đấu48
83Ghi được48
62Thủng lưới46
1.63Bàn thắng mỗi trận1
13Giữ sạch lưới21
30Trên 2.5 bàn15
49Hiệp hai26