F.C. Tokyo vs Nagoya Grampus
Tỷ số chung cuộc: F.C. Tokyo 3-1 Nagoya Grampus tại J1 League, 26 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: F.C. Tokyo thắng 5, hòa 3, Nagoya Grampus thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- J1 League · Vòng 3
- Sân vận động
- Ajinomoto Stadium, Chōfu
- Phong độ
- WWDWW F.C. Tokyo
- LWLLL Nagoya Grampus
- 31' K. Yamashita · K. Sato 1-0
- 41' ▲ Y. Asano ▼ T. Hara
- HT1-0
- 59' K. Sato 2-0
- 61' ▲ Marcelo Ryan ▼ K. Yamashita
- 61' ▲ K. Tawaratsumida ▼ Everton Galdino
- 64' 2-1 K. Shiihashi · Y. Yamagishi
- 65' Keiya Shiihashi
- 75' ▲ G. Kato ▼ K. Shiihashi
- 75' ▲ K. Nagai ▼ R. Izumi
- 84' ▲ M. Morishige ▼ Henrique Trevisan
- 84' ▲ T. Morishima ▼ Mateus
- 89' Kensuke Nagai
- 90'+3 Kei Koizumi
- 90' ▲ Y. Nagatomo ▼ K. Shirai
- 90' ▲ T. Nakagawa ▼ K. Sato
- 90' S. Anzai 3-1
- FT3-1
Đội hình
- 41T. Nozawa 7.6
- 32K. Doi 6.6
- 44Henrique Trevisan ▼ 84' 7.3
- 30T. Oka 7.3
- 99K. Shirai ▼ 90' 6.6
- 37K. Koizumi 6.9
- 8T. Ko 6.9
- 7S. Anzai ⚽ 7.5
- 98Everton Galdino ▼ 61' 6.9
- 16K. Sato ⚽ ⇢ ▼ 90' 8.2
- 14K. Yamashita ⚽ ▼ 61' 7.3
Dự bị 9
- 13G. Hatano
- 3M. Morishige ▲ 84' 6.6
- 4Y. Kimoto
- 5Y. Nagatomo ▲ 90' 6.7
- 53M. Kitahara
- 19Marcelo Ryan ▲ 61' 6.7
- 28L. Nozawa
- 33K. Tawaratsumida ▲ 61' 7.2
- 39T. Nakagawa ▲ 90' 6.5
- 16Y. Takeda 7.2
- 70T. Hara ▼ 41' 6.7
- 20K. Mikuni 6.9
- 4D. Miya 6.9
- 17T. Uchida 6.9
- 15S. Inagaki 6.9
- 8K. Shiihashi ⚽ ▼ 75' 7.2
- 55S. Tokumoto 7.2
- 7R. Izumi ▼ 75' 6.9
- 10Mateus ▼ 84' 7.0
- 11Y. Yamagishi ⇢ 7.7
Dự bị 9
- 35A. Pisano
- 2Y. Nogami
- 3Y. Sato
- 9Y. Asano ▲ 41' 6.9
- 14T. Morishima ▲ 84' 6.5
- 26G. Kato ▲ 75' 6.7
- 27K. Nakayama
- 66R. Yamanaka
- 18K. Nagai ▲ 75' 7.0
Thống kê
01⚑3
⚑210
35%Kiểm soát bóng65%
12Dứt điểm12
7Trúng đích8
3Chệch đích2
7Sút trong vòng cấm9
5Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn2
3Phạt góc2
12Phạm lỗi13
1Thẻ vàng1
6Cứu thua4
323Chuyền bóng624
252Chuyền chính xác550
78%Chính xác chuyền88%
2.28Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.41
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 58 - 31 | +27 | 76 | |
| 2 | 38 | 60 - 34 | +26 | 75 | |
| 3 | 38 | 62 - 40 | +22 | 68 | |
| 4 | 38 | 46 - 28 | +18 | 68 | |
| 5 | 38 | 46 - 33 | +13 | 64 | |
| 6 | 38 | 52 - 38 | +14 | 60 | |
| 7 | 38 | 45 - 39 | +6 | 59 | |
| 8 | 38 | 67 - 57 | +10 | 57 | |
| 9 | 38 | 53 - 55 | -2 | 57 | |
| 10 | 38 | 60 - 57 | +3 | 52 | |
| 11 | 38 | 41 - 48 | -7 | 50 | |
| 12 | 38 | 34 - 38 | -4 | 48 | |
| 13 | 38 | 34 - 43 | -9 | 45 | |
| 14 | 38 | 41 - 51 | -10 | 44 | |
| 15 | 38 | 46 - 47 | -1 | 43 | |
| 16 | 38 | 44 - 56 | -12 | 43 | |
| 17 | 38 | 23 - 41 | -18 | 43 | |
| 18 | 38 | 27 - 45 | -18 | 35 | |
| 19 | 38 | 36 - 63 | -27 | 32 | |
| 20 | 38 | 36 - 67 | -31 | 24 |
AFC Champions League (League phase) AFC Champions League 2 J2 League
So sánh
46Trận đấu45
54Ghi được62
55Thủng lưới67
1.17Bàn thắng mỗi trận1.38
13Giữ sạch lưới10
20Trên 2.5 bàn29
38Hiệp hai41