Nagoya Grampus vs F.C. Tokyo
Tỷ số chung cuộc: Nagoya Grampus 2-1 F.C. Tokyo tại J1 League, 29 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Nagoya Grampus thắng 2, hòa 3, F.C. Tokyo thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- J1 League · Vòng 33
- Sân vận động
- Toyota Stadium, Toyota
- Trọng tài
- K. Koya
- Phong độ
- LWLLL Nagoya Grampus
- WWDWW F.C. Tokyo
- 10' N. Sakai · K. Nagai 1-0
- 31' Luiz Phellype
- 41' Kashifu Bangunagande
- HT1-0
- 49' 1-1 Y. Kimoto
- 56' ▲ T. Shigehiro ▼ N. Sakai
- 62' ▲ K. Konno ▼ Leandro
- 69' K. Nagai 2-1
- 71' ▲ K. Miyahara ▼ R. Morishita
- 71' ▲ Naldinho ▼ K. Nagai
- 75' ▲ S. Abe ▼ K. Tsukagawa
- 75' ▲ Adaílton ▼ R. Watanabe
- 87' ▲ H. Mita ▼ K. Matsuki
- 88' ▲ H. Nakamura ▼ Y. Nagatomo
- 90'+5 ▲ K. Sento ▼ R. Nagaki
- 90'+4 ▲ Léo Silva ▼ Mateus
- FT2-1
Đội hình
- 1M. Langerak 6.6
- 3Y. Maruyama 6.7
- 4S. Nakatani 6.6
- 13H. Fujii 7.3
- 17R. Morishita ▼ 71' 6.9
- 20R. Nagaki ▼ 90' 7.0
- 15S. Inagaki 6.9
- 45K. Nagai ⚽ ⇢ ▼ 71' 8.0
- 9N. Sakai ⚽ ▼ 56' 7.3
- 10Mateus ▼ 90' 6.6
- 11Y. Soma 7.0
Dự bị 7
- 19T. Shigehiro ▲ 56' 7.2
- 6K. Miyahara ▲ 71' 6.5
- 29Naldinho ▲ 71' 6.7
- 14K. Sento ▲ 90'
- 16Léo Silva ▲ 90'
- 21Y. Takeda
- 2Tiago Pagnussat
- 24J. Słowik 5.9
- 3M. Morishige 6.5
- 5Y. Nagatomo ▼ 88' 6.3
- 30Y. Kimoto ⚽ 7.3
- 49K. Bangnagande 6.7
- 10K. Higashi 7.7
- 20Leandro ▼ 62' 6.7
- 23R. Watanabe ▼ 75' 7.2
- 35K. Tsukagawa ▼ 75' 6.9
- 44K. Matsuki ▼ 87' 7.2
- 22Luiz Phellype 6.2
Dự bị 7
- 17K. Konno ▲ 62' 6.5
- 31S. Abe ▲ 75' 6.3
- 15Adaílton ▲ 75' 6.9
- 7H. Mita ▲ 87' 6.3
- 37H. Nakamura ▲ 88' 6.6
- 47S. Kimura
- 13G. Hatano
Thống kê
00⚑4
⚑620
27%Kiểm soát bóng73%
10Dứt điểm13
3Trúng đích5
4Chệch đích5
5Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm7
3Bị chặn3
4Phạt góc6
1Việt vị1
8Phạm lỗi15
0Thẻ vàng2
4Cứu thua1
243Chuyền bóng662
171Chuyền chính xác581
70%Chính xác chuyền88%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 70 - 35 | +35 | 68 | |
| 2 | 34 | 65 - 42 | +23 | 66 | |
| 3 | 34 | 52 - 41 | +11 | 55 | |
| 4 | 34 | 47 - 42 | +5 | 52 | |
| 5 | 34 | 46 - 40 | +6 | 51 | |
| 6 | 34 | 46 - 43 | +3 | 49 | |
| 7 | 34 | 43 - 44 | -1 | 47 | |
| 8 | 34 | 30 - 35 | -5 | 46 | |
| 9 | 34 | 48 - 39 | +9 | 45 | |
| 10 | 34 | 45 - 55 | -10 | 45 | |
| 11 | 34 | 45 - 44 | +1 | 42 | |
| 12 | 34 | 31 - 39 | -8 | 41 | |
| 13 | 34 | 35 - 41 | -6 | 40 | |
| 14 | 34 | 29 - 38 | -9 | 38 | |
| 15 | 34 | 33 - 44 | -11 | 37 | |
| 16 | 34 | 30 - 38 | -8 | 36 | |
| 17 | 34 | 44 - 54 | -10 | 33 | |
| 18 | 34 | 32 - 57 | -25 | 30 |
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
48Trận đấu42
48Ghi được54
46Thủng lưới52
1Bàn thắng mỗi trận1.29
21Giữ sạch lưới17
15Trên 2.5 bàn22
26Hiệp hai35