Câu lạc bộ bóng đá Yokohama vs Cerezo Osaka
Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Yokohama 0-1 Cerezo Osaka tại J1 League, 20 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Yokohama thắng 3, hòa 0, Cerezo Osaka thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- J1 League · Vòng 24
- Sân vận động
- NHK Spring Mitsuzawa Football Stadium, Yokohama
- Trọng tài
- Y. Araki
- Phong độ
- WDWWL Câu lạc bộ bóng đá Yokohama
- WLWDL Cerezo Osaka
- 19' Kyohei Yoshino
- HT0-0
- 49' 0-1 Léo Ceará · Capixaba
- 56' Boniface Nduka
- 62' ▲ Caprini ▼ Keijiro Ogawa
- 62' ▲ T. Kondo ▼ K. Hayashi
- 69' ▲ T. Suzuki ▼ S. Uejo
- 69' ▲ M. Shibayama ▼ J. Croux
- 77' ▲ Marcelo Ryan ▼ R. Yamashita
- 77' ▲ H. Mita ▼ Yuri Lara
- 80' ▲ M. Jonjić ▼ H. Kida
- 80' ▲ R. Watanabe ▼ Léo Ceará
- 81' ▲ H. Arai ▼ Capixaba
- 82' Kakeru Funaki
- 82' ▲ K. Takai ▼ S. Ito
- FT0-1
Đội hình
- 1K. Nagai 8.2
- 22K. Iwatake 6.9
- 2B. Nduka 7.3
- 27K. Yoshino 6.5
- 30T. Yamane 7.0
- 4Yuri Lara ▼ 77' 6.3
- 20S. Inoue 7.3
- 26K. Hayashi ▼ 62' 6.7
- 50Keijiro Ogawa ▼ 62' 6.6
- 7R. Yamashita ▼ 77' 6.9
- 15S. Ito ▼ 82' 6.9
Dự bị 7
- 10Caprini ▲ 62' 7.0
- 33T. Kondo ▲ 62' 6.9
- 9Marcelo Ryan ▲ 77' 6.2
- 25H. Mita ▲ 77' 6.6
- 14K. Takai ▲ 82' 6.7
- 6T. Wada
- 49S. Brodersen
- 1Yang Han-Been 7.3
- 16S. Maikuma 8.0
- 3R. Shindo 6.9
- 24K. Toriumi 7.2
- 29K. Funaki 7.0
- 11J. Croux ▼ 69' 7.2
- 5H. Kida ▼ 80' 7.2
- 8S. Kagawa 7.3
- 27Capixaba ⇢ ▼ 81' 7.6
- 7S. Uejo ▼ 69' 6.6
- 9Léo Ceará ⚽ ▼ 80' 7.3
Dự bị 7
- 17T. Suzuki ▲ 69' 6.7
- 48M. Shibayama ▲ 69' 6.6
- 22M. Jonjić ▲ 80' 6.3
- 35R. Watanabe ▲ 80' 6.5
- 26H. Arai ▲ 81' 6.2
- 31K. Shimizu
- 38S. Kitano
Thống kê
02⚑2
⚑410
48%Kiểm soát bóng52%
8Dứt điểm24
1Trúng đích10
5Chệch đích5
5Sút trong vòng cấm14
3Sút ngoài vòng cấm10
2Bị chặn9
2Phạt góc4
1Việt vị1
7Phạm lỗi9
2Thẻ vàng1
9Cứu thua1
449Chuyền bóng486
363Chuyền chính xác405
81%Chính xác chuyền83%
0.90Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.91
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 60 - 29 | +31 | 71 | |
| 2 | 34 | 63 - 40 | +23 | 64 | |
| 3 | 34 | 42 - 28 | +14 | 58 | |
| 4 | 34 | 42 - 27 | +15 | 57 | |
| 5 | 34 | 43 - 34 | +9 | 52 | |
| 6 | 34 | 41 - 36 | +5 | 52 | |
| 7 | 34 | 37 - 43 | -6 | 51 | |
| 8 | 34 | 51 - 45 | +6 | 50 | |
| 9 | 34 | 39 - 34 | +5 | 49 | |
| 10 | 34 | 36 - 40 | -4 | 45 | |
| 11 | 34 | 42 - 46 | -4 | 43 | |
| 12 | 34 | 56 - 61 | -5 | 40 | |
| 13 | 34 | 40 - 45 | -5 | 40 | |
| 14 | 34 | 43 - 47 | -4 | 38 | |
| 15 | 34 | 40 - 56 | -16 | 34 | |
| 16 | 34 | 38 - 61 | -23 | 34 | |
| 17 | 34 | 33 - 47 | -14 | 33 | |
| 18 | 34 | 31 - 58 | -27 | 29 |
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Xuống hạng
So sánh
42Trận đấu44
42Ghi được53
70Thủng lưới46
1Bàn thắng mỗi trận1.2
7Giữ sạch lưới13
22Trên 2.5 bàn18
21Hiệp hai32