Cerezo Osaka vs Câu lạc bộ bóng đá Yokohama
Tỷ số chung cuộc: Cerezo Osaka 2-0 Câu lạc bộ bóng đá Yokohama tại J1 League, 28 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Cerezo Osaka thắng 7, hòa 0, Câu lạc bộ bóng đá Yokohama thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- J1 League · Vòng 15
- Sân vận động
- Yodoko Sakura Stadium, Osaka
- Trọng tài
- J. Iida
- Phong độ
- WLWDL Cerezo Osaka
- WDWWL Câu lạc bộ bóng đá Yokohama
- 32' Kotaro Hayashi
- 43' H. Tameda · S. Maikuma 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ H. Nakahara ▼ J. Croux
- 53' Mateus Moraes
- 60' ▲ Capixaba ▼ H. Tameda
- 61' ▲ T. Kondo ▼ T. Yamane
- 61' ▲ K. Sakamoto ▼ R. Yamashita
- 61' ▲ H. Mita ▼ T. Wada
- 68' ▲ S. Ito ▼ T. Hasegawa
- 69' Tomoki Kondo
- 74' ▲ K. Funaki ▼ R. Yamanaka
- 74' ▲ H. Kida ▼ T. Suzuki
- 83' ▲ R. Nishio ▼ H. Okuno
- 83' ▲ Marcelo Ryan ▼ S. Inoue
- 85' H. Nakahara · Capixaba 2-0
- FT2-0
Đội hình
- 21Kim Jin-Hyeon 7.3
- 16S. Maikuma ⇢ 7.7
- 3R. Shindo 7.2
- 24K. Toriumi 7.2
- 6R. Yamanaka ▼ 74' 6.3
- 25H. Okuno ▼ 83' 6.6
- 17T. Suzuki ▼ 74' 7.3
- 8S. Kagawa 6.9
- 11J. Croux ▼ 46' 7.2
- 9Léo Ceará 7.2
- 19H. Tameda ⚽ ▼ 60' 7.3
Dự bị 7
- 41H. Nakahara ⚽ ▲ 46' 7.9
- 27Capixaba ▲ 60' 7.2
- 29K. Funaki ▲ 74' 6.6
- 5H. Kida ▲ 74' 6.6
- 33R. Nishio ▲ 83' 6.6
- 1Yang Han-Been
- 7S. Uejo
- 49S. Brodersen 6.7
- 27K. Yoshino 6.6
- 22K. Iwatake 6.9
- 19Mateus Moraes 6.7
- 30T. Yamane ▼ 61' 6.9
- 20S. Inoue ▼ 83' 7.3
- 6T. Wada ▼ 61' 6.3
- 26K. Hayashi 6.2
- 7R. Yamashita ▼ 61' 6.7
- 16T. Hasegawa ▼ 68' 6.9
- 18Koki Ogawa 6.9
Dự bị 7
- 33T. Kondo ▲ 61' 6.3
- 31K. Sakamoto ▲ 61' 6.2
- 25H. Mita ▲ 61' 6.7
- 15S. Ito ▲ 68' 6.3
- 9Marcelo Ryan ▲ 83' 6.7
- 4Yuri Lara
- 1K. Nagai
Thống kê
00⚑4
⚑530
58%Kiểm soát bóng42%
18Dứt điểm6
6Trúng đích3
10Chệch đích2
8Sút trong vòng cấm5
10Sút ngoài vòng cấm1
2Bị chặn1
4Phạt góc5
0Việt vị1
15Phạm lỗi16
0Thẻ vàng3
3Cứu thua4
520Chuyền bóng367
454Chuyền chính xác296
87%Chính xác chuyền81%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 60 - 29 | +31 | 71 | |
| 2 | 34 | 63 - 40 | +23 | 64 | |
| 3 | 34 | 42 - 28 | +14 | 58 | |
| 4 | 34 | 42 - 27 | +15 | 57 | |
| 5 | 34 | 43 - 34 | +9 | 52 | |
| 6 | 34 | 41 - 36 | +5 | 52 | |
| 7 | 34 | 37 - 43 | -6 | 51 | |
| 8 | 34 | 51 - 45 | +6 | 50 | |
| 9 | 34 | 39 - 34 | +5 | 49 | |
| 10 | 34 | 36 - 40 | -4 | 45 | |
| 11 | 34 | 42 - 46 | -4 | 43 | |
| 12 | 34 | 56 - 61 | -5 | 40 | |
| 13 | 34 | 40 - 45 | -5 | 40 | |
| 14 | 34 | 43 - 47 | -4 | 38 | |
| 15 | 34 | 40 - 56 | -16 | 34 | |
| 16 | 34 | 38 - 61 | -23 | 34 | |
| 17 | 34 | 33 - 47 | -14 | 33 | |
| 18 | 34 | 31 - 58 | -27 | 29 |
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Xuống hạng
So sánh
44Trận đấu42
53Ghi được42
46Thủng lưới70
1.2Bàn thắng mỗi trận1
13Giữ sạch lưới7
18Trên 2.5 bàn22
32Hiệp hai21