Cerezo Osaka
3 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
Câu lạc bộ bóng đá Yokohama

Cerezo Osaka vs Câu lạc bộ bóng đá Yokohama

Tỷ số chung cuộc: Cerezo Osaka 3-1 Câu lạc bộ bóng đá Yokohama tại J1 League, 21 tháng 8, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Cerezo Osaka thắng 7, hòa 0, Câu lạc bộ bóng đá Yokohama thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
J1 League · Vòng 25
Sân vận động
Yodoko Sakura Stadium, Osaka
Trọng tài
R. Tanimoto
Phong độ
WLWDL Cerezo Osaka
WDWWL Câu lạc bộ bóng đá Yokohama
  1. 19' 0-1 K. Watanabe · T. Seko
  2. 34' Tiago Pagnussat · Y. Maruhashi 1-1
  3. 37' Tiago Pagnussat · N. Fujita 2-1
  4. 39' Y. Toyokawa R. Nishio
  5. HT2-1
  6. 46' Saulo Mineiro T. Matsuura
  7. 55' T. Sakamoto · H. Kiyotake 3-1
  8. 56' R. Yasunaga M. Inoha
  9. 56' Felipe Vizeu K. Watanabe
  10. 58' Naoyuki Fujita
  11. 64' R. Harakawa N. Fujita
  12. 64' M. Kato A. Taggart
  13. 71' Hideto Takahashi
  14. 74' Saulo Mineiro
  15. 77' E. Takeda Y. Matsuo
  16. 78' Tiago Pagnussat
  17. 78' Y. Hakamata Gabriel
  18. 79' K. Toriumi Tiago Pagnussat
  19. 80' T. Takagi H. Kiyotake
  20. FT3-1

Đội hình

Cerezo Osaka Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: Levir Culpi
  1. 21Kim Jin-Hyeon 6.9
  2. 14Y. Maruhashi 7.3
  3. 6Tiago Pagnussat ⚽2 ▼ 79' 9.0
  4. 2Riku Matsuda 7.0
  5. 15A. Seko 7.0
  6. 33R. Nishio ▼ 39' 6.6
  7. 25H. Okuno 7.0
  8. 5N. Fujita ▼ 64' 7.2
  9. 17T. Sakamoto 7.9
  10. 10H. Kiyotake ▼ 80' 6.9
  11. 9A. Taggart ▼ 64' 6.7

Dự bị 7

  1. 32Y. Toyokawa ▲ 39' 6.2
  2. 4R. Harakawa ▲ 64' 6.9
  3. 29M. Kato ▲ 64' 6.3
  4. 24K. Toriumi ▲ 79' 6.7
  5. 13T. Takagi ▲ 80' 6.6
  6. 30H. Kida
  7. 1Đặng Văn Lâm
Câu lạc bộ bóng đá Yokohama Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: T. Hayakawa
  1. 49S. Brodersen 6.6
  2. 19M. Inoha ▼ 56' 6.2
  3. 4H. Takahashi 6.2
  4. 2Maguinho 6.7
  5. 5Gabriel ▼ 78' 6.3
  6. 26H. Hogang 6.2
  7. 24Y. Takagi 6.7
  8. 7T. Matsuura ▼ 46' 6.3
  9. 37Y. Matsuo ▼ 77' 6.7
  10. 6T. Seko 7.2
  11. 39K. Watanabe ▼ 56' 7.2

Dự bị 7

  1. 31Saulo Mineiro ▲ 46' 6.5
  2. 15R. Yasunaga ▲ 56' 6.9
  3. 50Felipe Vizeu ▲ 56' 6.7
  4. 17E. Takeda ▲ 77' 6.3
  5. 3Y. Hakamata ▲ 78' 6.7
  6. 11K. Miura
  7. 44Y. Rokutan

Thống kê

024
311
58%Kiểm soát bóng42%
14Dứt điểm8
8Trúng đích4
4Chệch đích2
6Sút trong vòng cấm5
8Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn2
4Phạt góc3
0Việt vị1
8Phạm lỗi8
2Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ1
3Cứu thua5
574Chuyền bóng401
506Chuyền chính xác339
88%Chính xác chuyền85%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Kawasaki Frontale
38 81 - 28 +53 92
2
Câu lạc bộ bóng đá Yokohama F. Marinos
38 82 - 35 +47 79
3
Vissel Kobe
38 62 - 36 +26 73
4
Kashima
38 62 - 36 +26 69
5
Nagoya Grampus
38 44 - 30 +14 66
6
Urawa
38 45 - 38 +7 63
7
Sagan Tosu
38 43 - 35 +8 59
8
Avispa Fukuoka
38 42 - 37 +5 54
9
F.C. Tokyo
38 49 - 53 -4 53
10
Consadole Sapporo
38 48 - 50 -2 51
11
Sanfrecce Hiroshima
38 44 - 42 +2 49
12
Cerezo Osaka
38 47 - 51 -4 48
13
Gamba Osaka
38 33 - 49 -16 44
14
Shimizu S-Pulse
38 37 - 54 -17 42
15
Kashiwa Reysol
38 37 - 56 -19 41
16
Shonan Bellmare
38 36 - 41 -5 37
17
Tokushima Vortis
38 34 - 55 -21 36
18
Oita Trinita
38 31 - 55 -24 35
19
Vegalta Sendai
38 31 - 62 -31 28
20
Câu lạc bộ bóng đá Yokohama
38 32 - 77 -45 27
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Xuống hạng

So sánh

55Trận đấu45
75Ghi được38
62Thủng lưới85
1.36Bàn thắng mỗi trận0.84
19Giữ sạch lưới7
24Trên 2.5 bàn22
46Hiệp hai18

Đối đầu

Trang trận đấu