Kashima vs F.C. Tokyo
Tỷ số chung cuộc: Kashima 0-1 F.C. Tokyo tại J1 League, 1 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Kashima thắng 5, hòa 2, F.C. Tokyo thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- J1 League · Vòng 31
- Sân vận động
- Kashima Soccer Stadium, Kashima
- Trọng tài
- R. Tanimoto
- Phong độ
- WWWLL Kashima
- WWWDW F.C. Tokyo
- 10' Yasuki Kimoto
- HT0-0
- 51' Diego Pituca
- 58' ▲ R. Araki ▼ H. Nakama
- 65' ▲ R. Izumi ▼ S. Nago
- 66' ▲ Adaílton ▼ Diego Oliveira
- 66' ▲ S. Abe ▼ K. Matsuki
- 73' ▲ Luiz Phellype ▼ Leandro
- 84' ▲ Everaldo ▼ Arthur Caíke
- 84' ▲ Y. Matsumura ▼ Y. Higuchi
- 84' 0-1 S. Abe
- 87' ▲ K. Konno ▼ R. Watanabe
- 87' ▲ Y. Nagatomo ▼ K. Tsukagawa
- 90'+1 Kashifu Bangunagande
- FT0-1
Đội hình
- 29T. Hayakawa 7.0
- 2K. Anzai 6.6
- 22R. Hirose 7.2
- 5I. Sekigawa 7.2
- 17Arthur Caíke ▼ 84' 7.5
- 33H. Nakama ▼ 58' 6.6
- 21Diego Pituca 7.2
- 6K. Misao 7.0
- 30S. Nago ▼ 65' 6.6
- 14Y. Higuchi ▼ 84' 7.5
- 40Y. Suzuki 6.6
Dự bị 7
- 10R. Araki ▲ 58' 6.3
- 11R. Izumi ▲ 65' 6.9
- 9Everaldo ▲ 84' 6.7
- 27Y. Matsumura ▲ 84' 6.9
- 8S. Doi
- 1Kwoun Sun-Tae
- 20Kim Min-Tae
- 24J. Słowik 7.3
- 30Y. Kimoto 7.6
- 47S. Kimura 8.0
- 49K. Bangnagande 7.3
- 37H. Nakamura 7.3
- 10K. Higashi 6.5
- 20Leandro ▼ 73' 7.5
- 23R. Watanabe ▼ 87' 6.9
- 35K. Tsukagawa ▼ 87' 6.6
- 44K. Matsuki ▼ 66' 6.9
- 9Diego Oliveira ▼ 66' 6.7
Dự bị 7
- 15Adaílton ▲ 66' 6.3
- 31S. Abe ⚽ ▲ 66' 7.5
- 22Luiz Phellype ▲ 73' 6.9
- 17K. Konno ▲ 87'
- 5Y. Nagatomo ▲ 87'
- 28J. Suzuki
- 13G. Hatano
Thống kê
01⚑6
⚑720
50%Kiểm soát bóng50%
20Dứt điểm18
5Trúng đích5
9Chệch đích8
11Sút trong vòng cấm8
9Sút ngoài vòng cấm10
6Bị chặn5
6Phạt góc7
10Phạm lỗi9
1Thẻ vàng2
4Cứu thua4
394Chuyền bóng396
311Chuyền chính xác319
79%Chính xác chuyền81%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 70 - 35 | +35 | 68 | |
| 2 | 34 | 65 - 42 | +23 | 66 | |
| 3 | 34 | 52 - 41 | +11 | 55 | |
| 4 | 34 | 47 - 42 | +5 | 52 | |
| 5 | 34 | 46 - 40 | +6 | 51 | |
| 6 | 34 | 46 - 43 | +3 | 49 | |
| 7 | 34 | 43 - 44 | -1 | 47 | |
| 8 | 34 | 30 - 35 | -5 | 46 | |
| 9 | 34 | 48 - 39 | +9 | 45 | |
| 10 | 34 | 45 - 55 | -10 | 45 | |
| 11 | 34 | 45 - 44 | +1 | 42 | |
| 12 | 34 | 31 - 39 | -8 | 41 | |
| 13 | 34 | 35 - 41 | -6 | 40 | |
| 14 | 34 | 29 - 38 | -9 | 38 | |
| 15 | 34 | 33 - 44 | -11 | 37 | |
| 16 | 34 | 30 - 38 | -8 | 36 | |
| 17 | 34 | 44 - 54 | -10 | 33 | |
| 18 | 34 | 32 - 57 | -25 | 30 |
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
47Trận đấu42
73Ghi được54
53Thủng lưới52
1.55Bàn thắng mỗi trận1.29
14Giữ sạch lưới17
23Trên 2.5 bàn22
49Hiệp hai35