Cerezo Osaka
3 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Vissel Kobe

Cerezo Osaka vs Vissel Kobe

Tỷ số chung cuộc: Cerezo Osaka 3-0 Vissel Kobe tại J1 League, 6 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Cerezo Osaka thắng 3, hòa 3, Vissel Kobe thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
J1 League · Vòng 24
Sân vận động
Yodoko Sakura Stadium, Osaka
Trọng tài
K. Fukushima
Phong độ
WWLWD Cerezo Osaka
LWWWW Vissel Kobe
  1. 17' H. Okuno R. Harakawa
  2. 22' A. Taggart · H. Okuno 1-0
  3. 31' T. Suzuki · H. Okuno 2-0
  4. HT2-0
  5. 46' M. Kato A. Taggart
  6. 59' H. Tameda Jean Patric
  7. 60' S. Maikuma H. Nakahara
  8. 63' N. Iino Thuler
  9. 67' Tetsushi Yamakawa
  10. 73' S. Mugoša Y. Ōsako
  11. 73' Y. Goke Y. Kobayashi
  12. 80' H. Yamada S. Uejo
  13. 83' R. Hatsuse K. Yuruki
  14. 87' M. Kato · R. Matsuda 3-0
  15. FT3-0

Đội hình

Cerezo Osaka Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: A. Kogiku
  1. 21Kim Jin-Hyeon 8.2
  2. 2R. Matsuda 7.6
  3. 29K. Funaki 7.2
  4. 24K. Toriumi 7.2
  5. 33R. Nishio 6.9
  6. 4R. Harakawa ▼ 17' 6.2
  7. 17T. Suzuki 8.0
  8. 7S. Uejo ▼ 80' 7.2
  9. 41H. Nakahara ▼ 60' 7.5
  10. 9A. Taggart ▼ 46' 7.3
  11. 26Jean Patric ▼ 59' 6.6

Dự bị 7

  1. 25H. Okuno ▲ 17' 7.7
  2. 20M. Kato ▲ 46' 7.2
  3. 19H. Tameda ▲ 59' 6.9
  4. 16S. Maikuma ▲ 60' 6.9
  5. 34H. Yamada ▲ 80' 6.7
  6. 23T. Yamashita
  7. 31K. Shimizu
Vissel Kobe Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: T. Yoshida
  1. 18H. Iikura 5.9
  2. 24G. Sakai 6.5
  3. 23T. Yamakawa 6.3
  4. 15Thuler ▼ 63' 7.0
  5. 3Y. Kobayashi ▼ 73' 6.5
  6. 8Andrés Iniesta 7.3
  7. 5H. Yamaguchi 6.9
  8. 49Y. Kobayashi ▼ 73' 6.5
  9. 16K. Yuruki ▼ 83' 7.0
  10. 22D. Sasaki 7.2
  11. 10Y. Ōsako ▼ 73' 7.3

Dự bị 7

  1. 2N. Iino ▲ 63' 6.6
  2. 30S. Mugoša ▲ 73' 6.9
  3. 7Y. Goke ▲ 73' 6.3
  4. 19R. Hatsuse ▲ 83' 6.5
  5. 25L. Osaki
  6. 14T. Makino
  7. 1D. Maekawa

Thống kê

006
410
44%Kiểm soát bóng56%
22Dứt điểm13
7Trúng đích6
8Chệch đích6
16Sút trong vòng cấm10
6Sút ngoài vòng cấm3
7Bị chặn1
6Phạt góc4
1Việt vị0
8Phạm lỗi8
0Thẻ vàng1
6Cứu thua4
371Chuyền bóng487
308Chuyền chính xác405
83%Chính xác chuyền83%

So sánh

51Trận đấu47
83Ghi được61
62Thủng lưới60
1.63Bàn thắng mỗi trận1.3
13Giữ sạch lưới13
30Trên 2.5 bàn24
49Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu