A.S. Gubbio 1910 vs A.C. Perugia
Tỷ số chung cuộc: A.S. Gubbio 1910 1-0 A.C. Perugia tại Serie C - Girone B, 20 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: A.S. Gubbio 1910 thắng 3, hòa 3, A.C. Perugia thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie C - Girone B · Girone B · Vòng 23
- Sân vận động
- Stadio Pietro Barbetti, Gubbio
- Phong độ
- LLWWW A.S. Gubbio 1910
- LWDWL A.C. Perugia
- 16' ▲ P. Amoran ▼ D. Riccardi
- 33' A. Signorini
- 38' F. Giraudo
- 44' E. Torrasi
- HT0-0
- 62' ▲ A. Tentardini ▼ A. David
- 69' ▲ S. Franchini ▼ F. Maisto
- 69' ▲ J. Broh ▼ G. Giunti
- 69' ▲ A. Cisco ▼ F. Lisi
- 72' E. Torrasi
- 72' E. Torrasi
- 75' S. Franchini
- 80' G. Rosaia
- 84' ▲ F. Faggi ▼ S. Franchini
- 84' ▲ F. Zallu ▼ A. Signorini
- 89' F. Zallu
- 90'+1 G. Venturi
- 90'+3 ▲ P. Bartolomei ▼ D. Leo
- 90'+2 G. Rosaia 1-0
- FT1-0
Đội hình
- 22G. Venturi
- 15A. Signorini ▼ 84'
- 33G. Rocchi
- 4A. Tozzuolo
- 8G. Rosaia
- 21F. Corsinelli
- 78G. Iaccarino
- 25A. David ▼ 62'
- 28F. Maisto ▼ 69'
- 7E. D'Ursi
- 9C. Tommasini
Dự bị 9
- 3A. Tentardini ▲ 62'
- 6S. Franchini ▲ 69'
- 19F. Faggi ▲ 84'
- 24F. Zallu ▲ 84'
- 1L. Bolletta
- 11P. Rovaglia
- 12A. Di Vincenzo
- 13D. Stramaccioni
- 34V. Conti
- 1L. Gemello
- 23F. Lisi ▼ 69'
- 15C. Dell'Orco
- 28D. Riccardi ▼ 16'
- 98F. Giraudo
- 4D. Leo ▼ 90'
- 24E. Torrasi
- 18L. Di Maggio
- 6G. Giunti ▼ 69'
- 10Ryder Matos
- 9D. Montevago
Dự bị 12
- 13P. Amoran ▲ 16'
- 29J. Broh ▲ 69'
- 17A. Cisco ▲ 69'
- 16P. Bartolomei ▲ 90'
- 22M. Albertoni
- 54D. Romagnoli
- 5G. Angella
- 7L. Bacchin
- 30G. Marconi
- 33L. Agosti
- 67M. Plaia
- 73M. Polizzi
Thống kê
05
31
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 61 - 24 | +37 | 83 | |
| 2 | 38 | 64 - 23 | +41 | 74 | |
| 3 | 38 | 55 - 36 | +19 | 68 | |
| 4 | 38 | 55 - 35 | +20 | 67 | |
| 5 | 38 | 48 - 37 | +11 | 64 | |
| 6 | 38 | 44 - 34 | +10 | 58 | |
| 7 | 38 | 46 - 49 | -3 | 57 | |
| 8 | 38 | 48 - 48 | 0 | 53 | |
| 9 | 38 | 45 - 35 | +10 | 51 | |
| 10 | 38 | 54 - 54 | 0 | 48 | |
| 11 | 38 | 32 - 42 | -10 | 48 | |
| 12 | 38 | 43 - 41 | +2 | 47 | |
| 13 | 38 | 41 - 48 | -7 | 44 | |
| 14 | 38 | 36 - 46 | -10 | 43 | |
| 15 | 38 | 37 - 46 | -9 | 40 | |
| 16 | 38 | 47 - 64 | -17 | 39 | |
| 17 | 38 | 41 - 61 | -20 | 35 | |
| 18 | 38 | 36 - 57 | -21 | 34 | |
| 19 | 38 | 34 - 54 | -20 | 31 | |
| 20 | 38 | 30 - 63 | -33 | 29 |
Thăng hạng Play-off Possible Promotion Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
40Trận đấu42
34Ghi được54
47Thủng lưới46
0.85Bàn thắng mỗi trận1.29
14Giữ sạch lưới15
16Trên 2.5 bàn20
21Hiệp hai32