Como 1907
3 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
A.C. Pisa 1909

Como 1907 vs A.C. Pisa 1909

Tỷ số chung cuộc: Como 1907 3-1 A.C. Pisa 1909 tại Serie B, 16 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Como 1907 thắng 3, hòa 4, A.C. Pisa 1909 thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 30
Sân vận động
Stadio Giuseppe Sinigaglia, Como
Phong độ
DDWWW Como 1907
WDLWW A.C. Pisa 1909
  1. 2' A. Gabrielloni · S. Verdi 1-0
  2. 6' Nicholas Gioacchini
  3. 10' A. Bellemo 2-0
  4. 33' Miguel Veloso
  5. 45'+3 Idrissa Touré
  6. HT2-0
  7. 46' Tomás Esteves I. Touré
  8. 46' M. D'Alessandro Miguel Veloso
  9. 49' 2-1 T. Barbieri · S. Moreo
  10. 50' Tommaso Barbieri
  11. 56' P. Cutrone A. Gabrielloni
  12. 57' M. Chajia N. Gioacchini
  13. 57' T. Fumagalli S. Verdi
  14. 63' N. Bonfanti J. Mlakar
  15. 70' L. Tramoni A. Arena
  16. 72' Tommaso Fumagalli
  17. 77' Cas Odenthal
  18. 79' P. Cutrone · T. Fumagalli 3-1
  19. 80' G. Masucci T. Barbieri
  20. 85' F. Rispoli L. da Cunha
  21. 86' Adrian Šemper
  22. 87' Moutir Chajia
  23. 90' M. Sala N. Ioannou
  24. FT3-1

Đội hình

Como 1907 Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: O. Roberts
  1. 1A. Šemper 6.9
  2. 6A. Iovine 6.9
  3. 2E. Goldaniga 6.9
  4. 26C. Odenthal 6.3
  5. 44N. Ioannou ▼ 90' 6.9
  6. 27M. Braunöder 6.9
  7. 14A. Bellemo 7.5
  8. 33L. da Cunha ▼ 85' 6.2
  9. 90S. Verdi ▼ 57' 7.2
  10. 23N. Gioacchini ▼ 57' 6.2
  11. 9A. Gabrielloni ▼ 56' 7.7

Dự bị 12

  1. 10P. Cutrone ▲ 56' 7.0
  2. 7M. Chajia ▲ 57' 6.6
  3. 99T. Fumagalli ▲ 57' 6.9
  4. 32F. Rispoli ▲ 85' 7.0
  5. 3M. Sala ▲ 90' 7.0
  6. 77J. Nsame
  7. 4M. Solini
  8. 84T. Cassandro
  9. 70S. Ballet
  10. 5M. Curto
  11. 93F. Barba
  12. 31M. Piombino
A.C. Pisa 1909 Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: A. Aquilani
  1. 22L. Loria 6.3
  2. 42T. Barbieri ▼ 80' 7.2
  3. 5S. Canestrelli 6.3
  4. 4A. Caracciolo 6.7
  5. 20P. Beruatto 6.9
  6. 8M. Marin 6.2
  7. 44Miguel Veloso ▼ 46' 6.5
  8. 28A. Arena ▼ 70' 6.9
  9. 15I. Touré ▼ 46' 6.3
  10. 17J. Mlakar ▼ 63' 6.2
  11. 32S. Moreo 7.2

Dự bị 12

  1. 19Tomás Esteves ▲ 46' 6.7
  2. 77M. D'Alessandro ▲ 46' 6.5
  3. 9N. Bonfanti ▲ 63' 6.5
  4. 7L. Tramoni ▲ 70' 6.3
  5. 26G. Masucci ▲ 80' 6.7
  6. 36G. Piccinini
  7. 16M. Sala ▲ 90'
  8. 30A. De Vitis
  9. 33A. Calabresi
  10. 1Nícolas
  11. 3M. Leverbe
  12. 6H. Hermannsson

Thống kê

042
220
46%Kiểm soát bóng54%
10Dứt điểm9
6Trúng đích2
2Chệch đích5
7Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn2
2Phạt góc2
2Việt vị3
17Phạm lỗi13
4Thẻ vàng2
1Cứu thua3
395Chuyền bóng482
322Chuyền chính xác403
82%Chính xác chuyền84%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Parma Calcio 1913
38 66 - 35 +31 76
2
Como 1907
38 58 - 40 +18 73
3
Venezia F.C.
38 69 - 46 +23 70
4
U.S. Cremonese
38 50 - 32 +18 67
5
U.S. Catanzaro 1929
38 59 - 50 +9 60
6
Palermo F.C.
38 62 - 53 +9 56
7
U.C. Sampdoria
38 53 - 50 +3 55
8
Brescia
38 44 - 40 +4 51
9
Cosenza Calcio
38 47 - 42 +5 47
10
Modena F.C. 2018
38 41 - 47 -6 47
11
Reggio Audace F.C.
38 38 - 45 -7 47
12
F.C. Südtirol
38 46 - 48 -2 47
13
A.C. Pisa 1909
38 51 - 54 -3 46
14
A.S. Cittadella
38 40 - 47 -7 46
15
Spezia Calcio
38 36 - 49 -13 44
16
Ternana Calcio
38 43 - 50 -7 43
17
S.S.C. Bari
38 38 - 49 -11 41
18
Ascoli Calcio 1898 F.C.
38 38 - 42 -4 41
19
Feralpisalò
38 44 - 65 -21 33
20
Calcio Lecco 1912
38 35 - 74 -39 26
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

46Trận đấu44
68Ghi được64
47Thủng lưới57
1.48Bàn thắng mỗi trận1.45
16Giữ sạch lưới12
24Trên 2.5 bàn24
38Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu