Como 1907
2 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
A.C. Pisa 1909

Como 1907 vs A.C. Pisa 1909

Tỷ số chung cuộc: Como 1907 2-2 A.C. Pisa 1909 tại Serie B, 21 tháng 1, 2023. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Como 1907 thắng 3, hòa 4, A.C. Pisa 1909 thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 21
Sân vận động
Stadio Giuseppe Sinigaglia, Como
Trọng tài
L. Maggioni
Phong độ
DDDWW Como 1907
WDLWW A.C. Pisa 1909
  1. 10' P. Cutrone · A. Bellemo 1-0
  2. 16' Pietro Beruatto
  3. 22' Hjörtur Hermannsson
  4. 43' Cas Odenthal
  5. 43' 1-1 M. Tramoni
  6. HT1-1
  7. 56' Cesc Fàbregas
  8. 57' Simone Canestrelli
  9. 63' A. Ioniţă G. Mastinu
  10. 64' D. Baselli Cesc Fàbregas
  11. 64' L. Mancuso A. Cerri
  12. 71' S. Moreo E. Gliozzi
  13. 71' Tomás Esteves A. Calabresi
  14. 78' J. Da Riva V. Parigini
  15. 79' Á. Nagy I. Touré
  16. 80' G. Masucci M. Tramoni
  17. 83' 1-2 G. Masucci · A. Ioniţă
  18. 84' A. Gabrielloni P. Cutrone
  19. 85' Álex Blanco L. Binks
  20. 90'+5 J. Da Riva · C. Odenthal 2-2
  21. FT2-2

Đội hình

Como 1907 Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: M. Longo
  1. 1S. Ghidotti 5.6
  2. 26C. Odenthal 7.2
  3. 23F. Scaglia 6.7
  4. 2L. Binks ▼ 85' 6.3
  5. 28L. Vignali 7.5
  6. 4Cesc Fàbregas ▼ 64' 7.0
  7. 14A. Bellemo 6.9
  8. 44N. Ioannou 7.3
  9. 11V. Parigini ▼ 78' 7.2
  10. 63P. Cutrone ▼ 84' 7.2
  11. 27A. Cerri ▼ 64' 7.5

Dự bị 12

  1. 10D. Baselli ▲ 64' 7.2
  2. 77L. Mancuso ▲ 64' 6.6
  3. 5J. Da Riva ▲ 78' 7.3
  4. 9A. Gabrielloni ▲ 84' 6.0
  5. 19Álex Blanco ▲ 85' 6.9
  6. 45E. Pierozzi
  7. 8P. Faragò
  8. 6A. Iovine
  9. 33L. da Cunha
  10. 3A. Cagnano
  11. 99M. Vigorito
  12. 21T. Arrigoni
A.C. Pisa 1909 Sơ đồ: 4-3-2-1 · HLV: L. D'Angelo
  1. 1Nícolas 7.9
  2. 33A. Calabresi ▼ 71' 6.3
  3. 5S. Canestrelli 6.2
  4. 6H. Hermannsson 6.7
  5. 20P. Beruatto 6.5
  6. 15I. Touré ▼ 79' 6.0
  7. 8M. Marin 6.7
  8. 18G. Mastinu ▼ 63' 6.3
  9. 80O. Moruțan 6.5
  10. 27M. Tramoni ▼ 80' 7.2
  11. 9E. Gliozzi ▼ 71' 6.9

Dự bị 12

  1. 23A. Ioniţă ▲ 63' 6.3
  2. 32S. Moreo ▲ 71' 6.5
  3. 19Tomás Esteves ▲ 71' 6.9
  4. 16Á. Nagy ▲ 79' 6.2
  5. 26G. Masucci ▲ 80' 7.5
  6. 30A. De Vitis
  7. 77L. Tramoni
  8. 4A. Caracciolo
  9. 7R. Jureškin
  10. 99M. Cissé
  11. 44A. Rus
  12. 22A. Livieri

Thống kê

024
530
50%Kiểm soát bóng50%
20Dứt điểm14
7Trúng đích4
11Chệch đích8
15Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm8
2Bị chặn2
4Phạt góc5
4Việt vị1
10Phạm lỗi17
2Thẻ vàng3
2Cứu thua5
377Chuyền bóng377
279Chuyền chính xác272
74%Chính xác chuyền72%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Frosinone Calcio
38 63 - 26 +37 80
2
Genoa C.F.C.
38 53 - 28 +25 73
3
S.S.C. Bari
38 58 - 37 +21 65
4
Parma Calcio 1913
38 48 - 39 +9 60
5
Cagliari Calcio
38 50 - 34 +16 60
6
F.C. Südtirol
38 38 - 34 +4 58
7
Reggina 1914
38 49 - 45 +4 50
8
Venezia F.C.
38 51 - 50 +1 49
9
Palermo F.C.
38 48 - 49 -1 49
10
Modena F.C. 2018
38 47 - 53 -6 48
11
A.C. Pisa 1909
38 48 - 42 +6 47
12
Ascoli Calcio 1898 F.C.
38 40 - 47 -7 47
13
Como 1907
38 47 - 48 -1 47
14
Ternana Calcio
38 37 - 52 -15 43
15
A.S. Cittadella
38 34 - 45 -11 43
16
Brescia
38 36 - 57 -21 40
17
Cosenza Calcio
38 30 - 53 -23 40
18
A.C. Perugia
38 40 - 52 -12 39
19
S.P.A.L.
38 41 - 51 -10 38
20
Benevento Calcio
38 33 - 49 -16 35
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

40Trận đấu41
48Ghi được56
57Thủng lưới46
1.2Bàn thắng mỗi trận1.37
11Giữ sạch lưới14
16Trên 2.5 bàn19
27Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu