A.C. Pisa 1909
0 : 3
FT · Hiệp một 0:0
·
Como 1907

A.C. Pisa 1909 vs Como 1907

Tỷ số chung cuộc: A.C. Pisa 1909 0-3 Como 1907 tại Giải vô địch bóng đá Ý, 6 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: A.C. Pisa 1909 thắng 2, hòa 4, Como 1907 thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 19
Sân vận động
Arena Garibaldi - Stadio Romeo Anconetani, Pisa
Phong độ
WDLWW A.C. Pisa 1909
DDDWW Como 1907
  1. 22' Michel Aebischer
  2. 24' Lucas Da Cunha
  3. 45' Jacobo Ramón
  4. HT0-0
  5. 63' M. Leris M. Marin
  6. 64' S. Moreo M. Tramoni
  7. 64' M. Caqueret L. Da Cunha
  8. 64' M. Vojvoda I. Smolcic
  9. 68' 0-1 M. Perrone · M. Caqueret
  10. 76' 0-2 A. Douvikas · J. Rodriguez
  11. 77' T. Esteves M. Aebischer
  12. 77' Lorran G. Piccinini
  13. 78' M. Baturina N. Kuhn
  14. 86' M. Hojholt A. Caracciolo
  15. 88' S. Roberto N. Paz
  16. 88' S. Posch J. Rodriguez
  17. 90'+5 Francesco Coppola
  18. 90' 0-3 A. Douvikas11m
  19. FT0-3

Đội hình

A.C. Pisa 1909 Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Alberto Gilardino
  1. 1A. Semper 6.2
  2. 26F. Coppola 5.9
  3. 4A. Caracciolo ▼ 86' 6.0
  4. 5S. Canestrelli 6.9
  5. 15I. Toure 6.9
  6. 36G. Piccinini ▼ 77' 6.6
  7. 20M. Aebischer ▼ 77' 7.0
  8. 6M. Marin ▼ 63' 6.3
  9. 3S. Angori 7.2
  10. 18M. Nzola 5.9
  11. 10M. Tramoni ▼ 64' 6.9

Dự bị 13

  1. 12Nicolas Andrade
  2. 22S. Scuffet
  3. 7M. Leris ▲ 63' 6.9
  4. 8M. Hojholt ▲ 86' 6.2
  5. 16L. Buffon
  6. 19T. Esteves ▲ 77' 6.2
  7. 32S. Moreo ▲ 64' 6.6
  8. 33A. Calabresi
  9. 42B. Bettazzi
  10. 44D. Denoon
  11. 76J. Mbambi
  12. 94G. Bonfanti
  13. 99Lorran ▲ 77' 6.2
Como 1907 Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Cesc Fabregas
  1. 1J. Butez 8.2
  2. 28I. Smolcic ▼ 64' 6.9
  3. 14J. Ramon 7.3
  4. 2M. O. Kempf 7.2
  5. 3A. Valle 7.0
  6. 23M. Perrone 7.7
  7. 33L. Da Cunha ▼ 64' 7.0
  8. 19N. Kuhn ▼ 78' 6.2
  9. 10N. Paz ▼ 88' 6.7
  10. 17J. Rodriguez ▼ 88' 6.7
  11. 11A. Douvikas ⚽2 8.5

Dự bị 13

  1. 22M. Vigorito
  2. 44N. Cavlina
  3. 4A. Dossena
  4. 6M. Caqueret ▲ 64' 6.3
  5. 8S. Roberto ▲ 88' 6.3
  6. 18A. Moreno
  7. 20M. Baturina ▲ 78' 6.5
  8. 27S. Posch ▲ 88' 6.6
  9. 31M. Vojvoda ▲ 64' 7.3
  10. 34Diego Carlos
  11. 55A. Le Borgne
  12. 77I. Van der Brempt
  13. 99A. Cerri

Thống kê

021
520
27%Kiểm soát bóng73%
10Dứt điểm15
4Trúng đích7
3Chệch đích7
8Sút trong vòng cấm10
2Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn1
1Phạt góc5
2Việt vị0
9Phạm lỗi13
2Thẻ vàng2
5Cứu thua4
0.94Bàn thắng ngăn chặn0.94
221Chuyền bóng595
147Chuyền chính xác526
67%Chính xác chuyền88%
1.56Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.73

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

44Trận đấu48
34Ghi được86
77Thủng lưới45
0.77Bàn thắng mỗi trận1.79
8Giữ sạch lưới21
23Trên 2.5 bàn25
18Hiệp hai46

Đối đầu

Trang trận đấu