Parma Calcio 1913
3 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
A.C. Pisa 1909

Parma Calcio 1913 vs A.C. Pisa 1909

Tỷ số chung cuộc: Parma Calcio 1913 3-2 A.C. Pisa 1909 tại Serie B, 17 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Parma Calcio 1913 thắng 4, hòa 3, A.C. Pisa 1909 thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 25
Sân vận động
Stadio Ennio Tardini, Parma
Phong độ
WLLLD Parma Calcio 1913
WDLWW A.C. Pisa 1909
  1. 25' A. Benedyczak · E. Del Prato 1-0
  2. 35' 1-1 M. Valoti
  3. HT1-1
  4. 46' N. Estévez A. Bonny
  5. 46' Hernani S. Sohm
  6. 46' N. Bonfanti E. Torregrossa
  7. 57' G. Charpentier V. Mihăilă
  8. 64' Simone Canestrelli
  9. 65' D. Camara A. Benedyczak
  10. 68' G. Piccinini Miguel Veloso
  11. 68' P. Beruatto T. Barbieri
  12. 73' Gabriel Charpentier
  13. 77' S. Moreo M. Valoti
  14. 81' D. Man · G. Charpentier 2-1
  15. 82' L. Tramoni Tomás Esteves
  16. 85' A. Partipilo Adrián Bernabé
  17. 87' Lisandru Tramoni
  18. 90'+2 Woyo Coulibaly
  19. 90'+6 Nícolas
  20. 90'+2 2-2 S. Canestrelli · M. Marin
  21. 90'+5 E. Del Prato 3-2
  22. FT3-2

Đội hình

Parma Calcio 1913 Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: F. Pecchia
  1. 1L. Chichizola 6.3
  2. 15E. Del Prato 8.9
  3. 4B. Balogh 6.6
  4. 39A. Circati 6.7
  5. 26W. Coulibaly 6.9
  6. 19S. Sohm ▼ 46' 6.5
  7. 10Adrián Bernabé ▼ 85' 7.5
  8. 98D. Man 8.2
  9. 28V. Mihăilă ▼ 57' 6.7
  10. 7A. Benedyczak ▼ 65' 7.3
  11. 13A. Bonny ▼ 46' 6.6

Dự bị 12

  1. 8N. Estévez ▲ 46' 6.9
  2. 27Hernani ▲ 46' 6.9
  3. 9G. Charpentier ▲ 57' 7.0
  4. 23D. Camara ▲ 65' 6.9
  5. 21A. Partipilo ▲ 85' 6.9
  6. 40E. Corvi
  7. 22M. Turk
  8. 77G. Di Chiara
  9. 20A. Hainaut
  10. 64W. Cyprien
  11. 17A. Čolak
  12. 3Y. Osorio
A.C. Pisa 1909 Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: A. Aquilani
  1. 1Nícolas 6.9
  2. 33A. Calabresi 6.5
  3. 4A. Caracciolo 6.3
  4. 5S. Canestrelli 7.3
  5. 42T. Barbieri ▼ 68' 6.2
  6. 8M. Marin 7.2
  7. 44Miguel Veloso ▼ 68' 6.9
  8. 19Tomás Esteves ▼ 82' 6.6
  9. 15I. Touré 6.6
  10. 27M. Valoti ▼ 77' 7.9
  11. 10E. Torregrossa ▼ 46' 6.0

Dự bị 12

  1. 9N. Bonfanti ▲ 46' 6.2
  2. 36G. Piccinini ▲ 68' 6.6
  3. 20P. Beruatto ▲ 68' 6.3
  4. 32S. Moreo ▲ 77' 6.6
  5. 7L. Tramoni ▲ 82' 6.5
  6. 28A. Arena
  7. 26G. Masucci
  8. 22L. Loria
  9. 6H. Hermannsson
  10. 17J. Mlakar
  11. 51A. Barberis
  12. 3M. Leverbe

Thống kê

023
230
47%Kiểm soát bóng53%
16Dứt điểm8
9Trúng đích3
1Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm6
6Sút ngoài vòng cấm2
6Bị chặn1
3Phạt góc2
1Việt vị2
10Phạm lỗi12
2Thẻ vàng3
1Cứu thua6
473Chuyền bóng536
402Chuyền chính xác451
85%Chính xác chuyền84%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Parma Calcio 1913
38 66 - 35 +31 76
2
Como 1907
38 58 - 40 +18 73
3
Venezia F.C.
38 69 - 46 +23 70
4
U.S. Cremonese
38 50 - 32 +18 67
5
U.S. Catanzaro 1929
38 59 - 50 +9 60
6
Palermo F.C.
38 62 - 53 +9 56
7
U.C. Sampdoria
38 53 - 50 +3 55
8
Brescia
38 44 - 40 +4 51
9
Cosenza Calcio
38 47 - 42 +5 47
10
Modena F.C. 2018
38 41 - 47 -6 47
11
Reggio Audace F.C.
38 38 - 45 -7 47
12
F.C. Südtirol
38 46 - 48 -2 47
13
A.C. Pisa 1909
38 51 - 54 -3 46
14
A.S. Cittadella
38 40 - 47 -7 46
15
Spezia Calcio
38 36 - 49 -13 44
16
Ternana Calcio
38 43 - 50 -7 43
17
S.S.C. Bari
38 38 - 49 -11 41
18
Ascoli Calcio 1898 F.C.
38 38 - 42 -4 41
19
Feralpisalò
38 44 - 65 -21 33
20
Calcio Lecco 1912
38 35 - 74 -39 26
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

45Trận đấu44
79Ghi được64
41Thủng lưới57
1.76Bàn thắng mỗi trận1.45
16Giữ sạch lưới12
22Trên 2.5 bàn24
42Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu