A.C. Pisa 1909
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Parma Calcio 1913

A.C. Pisa 1909 vs Parma Calcio 1913

Tỷ số chung cuộc: A.C. Pisa 1909 0-0 Parma Calcio 1913 tại Serie B, 22 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: A.C. Pisa 1909 thắng 2, hòa 3, Parma Calcio 1913 thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 25
Sân vận động
Stadio Artemio Franchi, Florence
Trọng tài
R. Abisso
Phong độ
WDLWW A.C. Pisa 1909
WLLLD Parma Calcio 1913
  1. HT0-0
  2. 46' S. Nwankwo A. Benedyczak
  3. 55' Adrián Bernabé García
  4. 56' I. Touré R. Gucher
  5. 56' P. Beruatto H. Hermannsson
  6. 57' Félix Correia W. Coulibaly
  7. 57' S. Sohm Adrián Bernabé
  8. 66' Y. Cohen Ahmed Benali
  9. 66' G. Sibilli E. Torregrossa
  10. 71' G. Tutino R. Inglese
  11. 73' Idrissa Toure
  12. 77' Marius Marin
  13. 77' Danilo
  14. 82' G. Masucci G. Puşcaş
  15. 88' J. Brunetta F. Vázquez
  16. 90'+1 Elias Cobbaut
  17. FT0-0

Đội hình

A.C. Pisa 1909 Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: L. D'Angelo
  1. 1Nícolas 7.7
  2. 4A. Caracciolo 7.7
  3. 6H. Hermannsson ▼ 56' 6.9
  4. 3M. Leverbe 8.2
  5. 19S. Birindelli 6.9
  6. 27R. Gucher ▼ 56' 6.9
  7. 5Ahmed Benali ▼ 66' 6.6
  8. 16Á. Nagy 7.3
  9. 8M. Marin 7.5
  10. 10E. Torregrossa ▼ 66' 6.9
  11. 31G. Puşcaş ▼ 82' 6.0

Dự bị 12

  1. 15I. Touré ▲ 56' 6.2
  2. 20P. Beruatto ▲ 56' 6.3
  3. 11Y. Cohen ▲ 66' 6.6
  4. 17G. Sibilli ▲ 66' 6.6
  5. 26G. Masucci ▲ 82' 6.3
  6. 18G. Mastinu
  7. 7N. Siega
  8. 22A. Livieri
  9. 2F. Berra
  10. 30A. De Vitis
  11. 77D. Marsura
  12. 33D. De Marino
Parma Calcio 1913 Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: G. Iachini
  1. 22M. Turk 7.6
  2. 5Danilo 7.5
  3. 25E. Cobbaut 6.7
  4. 26W. Coulibaly ▼ 57' 6.7
  5. 11S. Jurić 7.7
  6. 16Adrián Bernabé ▼ 57' 6.9
  7. 15E. Del Prato 7.2
  8. 10F. Vázquez ▼ 88' 7.2
  9. 45R. Inglese ▼ 71' 6.6
  10. 98D. Man 7.3
  11. 17A. Benedyczak ▼ 46' 6.3

Dự bị 12

  1. 99S. Nwankwo ▲ 46' 6.3
  2. 77Félix Correia ▲ 57' 6.9
  3. 19S. Sohm ▲ 57' 6.7
  4. 9G. Tutino ▲ 71' 6.6
  5. 8J. Brunetta ▲ 88'
  6. 49A. Rossi
  7. 90A. Rispoli
  8. 50J. Oosterwolde
  9. 4B. Balogh
  10. 37A. Bonny
  11. 23D. Camara
  12. 24Y. Osorio

Thống kê

023
930
46%Kiểm soát bóng54%
8Dứt điểm13
3Trúng đích3
3Chệch đích4
8Sút trong vòng cấm10
0Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn6
3Phạt góc9
1Việt vị3
17Phạm lỗi22
2Thẻ vàng3
2Cứu thua3
359Chuyền bóng425
271Chuyền chính xác344
75%Chính xác chuyền81%

So sánh

45Trận đấu44
56Ghi được57
46Thủng lưới56
1.24Bàn thắng mỗi trận1.3
17Giữ sạch lưới12
15Trên 2.5 bàn20
22Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu