Parma Calcio 1913 vs A.C. Pisa 1909
Tỷ số chung cuộc: Parma Calcio 1913 1-1 A.C. Pisa 1909 tại Serie B, 26 tháng 9, 2021. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Parma Calcio 1913 thắng 4, hòa 3, A.C. Pisa 1909 thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie B · Vòng 6
- Sân vận động
- Stadio Ennio Tardini, Parma
- Trọng tài
- A. Prontera
- Phong độ
- WLLLD Parma Calcio 1913
- WDLWW A.C. Pisa 1909
- 11' Enrico Del Prato
- 13' 0-1 L. Lucca · S. Birindelli
- 20' ▲ Félix Correia ▼ S. Jurić
- 27' Franco Vázquez
- 38' Ádám Nagy
- HT0-1
- 53' E. Del Prato · V. Mihăilă 1-1
- 54' Antonio Caracciolo
- 59' Marius Marin
- 63' ▲ R. Inglese ▼ G. Tutino
- 68' ▲ D. Marsura ▼ R. Gucher
- 76' ▲ A. De Vitis ▼ I. Touré
- 77' ▲ G. Masucci ▼ L. Lucca
- 82' ▲ S. Sohm ▼ P. Schiattarella
- 82' ▲ G. Piccinini ▼ G. Sibilli
- 82' ▲ G. Mastinu ▼ S. Birindelli
- FT1-1
Đội hình
- 1G. Buffon 6.6
- 25E. Cobbaut 6.6
- 26W. Coulibaly 7.0
- 30L. Valenti 6.9
- 21P. Schiattarella ▼ 82' 7.2
- 11S. Jurić ▼ 20' 6.2
- 15E. Del Prato ⚽ 7.2
- 10F. Vázquez 7.0
- 9G. Tutino ▼ 63' 6.6
- 8J. Brunetta 7.5
- 28V. Mihăilă ⇢ 7.2
Dự bị 10
- 77Félix Correia ▲ 20' 7.2
- 45R. Inglese ▲ 63' 6.9
- 19S. Sohm ▲ 82' 6.7
- 7D. Iacoponi
- 37A. Bonny
- 27M. Busi
- 29A. Traore
- 3D. Dierckx
- 22M. Turk
- 17A. Benedyczak
- 1Nícolas 8.0
- 4A. Caracciolo 7.5
- 6H. Hermannsson 7.0
- 3M. Leverbe 7.3
- 19S. Birindelli ⇢ ▼ 82' 7.2
- 27R. Gucher ▼ 68' 7.2
- 16Á. Nagy 6.9
- 15I. Touré ▼ 76' 6.3
- 8M. Marin 6.5
- 17G. Sibilli ▼ 82' 7.0
- 9L. Lucca ⚽ ▼ 77' 7.3
Dự bị 12
- 77D. Marsura ▲ 68' 6.7
- 30A. De Vitis ▲ 76' 6.7
- 26G. Masucci ▲ 77' 6.9
- 36G. Piccinini ▲ 82' 6.9
- 18G. Mastinu ▲ 82' 6.6
- 29A. Cisco
- 28D. Di Quinzio
- 11Y. Cohen
- 20P. Beruatto
- 24A. Curci
- 22A. Livieri
- 25V. Dekic
Thống kê
02⚑12
⚑430
52%Kiểm soát bóng48%
18Dứt điểm10
7Trúng đích2
8Chệch đích7
12Sút trong vòng cấm9
6Sút ngoài vòng cấm1
3Bị chặn1
12Phạt góc4
2Việt vị2
12Phạm lỗi17
2Thẻ vàng3
1Cứu thua6
406Chuyền bóng371
327Chuyền chính xác293
81%Chính xác chuyền79%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 59 - 31 | +28 | 71 | |
| 2 | 38 | 57 - 39 | +18 | 69 | |
| 3 | 38 | 48 - 35 | +13 | 67 | |
| 4 | 38 | 60 - 38 | +22 | 67 | |
| 5 | 38 | 55 - 35 | +20 | 66 | |
| 6 | 38 | 52 - 42 | +10 | 65 | |
| 7 | 38 | 62 - 39 | +23 | 63 | |
| 8 | 38 | 40 - 32 | +8 | 58 | |
| 9 | 38 | 58 - 45 | +13 | 58 | |
| 10 | 38 | 58 - 61 | -3 | 54 | |
| 11 | 38 | 38 - 36 | +2 | 52 | |
| 12 | 38 | 48 - 43 | +5 | 49 | |
| 13 | 38 | 49 - 54 | -5 | 47 | |
| 14 | 38 | 31 - 49 | -18 | 46 | |
| 15 | 38 | 46 - 54 | -8 | 42 | |
| 16 | 38 | 36 - 59 | -23 | 35 | |
| 17 | 38 | 38 - 59 | -21 | 34 | |
| 18 | 38 | 37 - 59 | -22 | 34 | |
| 19 | 38 | 41 - 61 | -20 | 26 | |
| 20 | 38 | 29 - 71 | -42 | 18 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
44Trận đấu45
57Ghi được56
56Thủng lưới46
1.3Bàn thắng mỗi trận1.24
12Giữ sạch lưới17
20Trên 2.5 bàn15
26Hiệp hai22