A.C. Pisa 1909
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Parma Calcio 1913

A.C. Pisa 1909 vs Parma Calcio 1913

Tỷ số chung cuộc: A.C. Pisa 1909 0-1 Parma Calcio 1913 tại Giải vô địch bóng đá Ý, 8 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: A.C. Pisa 1909 thắng 2, hòa 3, Parma Calcio 1913 thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 14
Sân vận động
Stadio Artemio Franchi, Florence
Phong độ
WDLWW A.C. Pisa 1909
WLLLD Parma Calcio 1913
  1. 38' Sascha Britschgi
  2. 40' 0-1 A. Benedyczak11m
  3. 41' Adrian Benedyczak
  4. HT0-1
  5. 46' M. Leris S. Angori
  6. 46' E. Akinsanmiro M. Marin
  7. 49' Emanuele Valeri
  8. 59' O. Sorensen J. Ondrejka
  9. 68' Michel Aebischer
  10. 75' C. Ordonez A. Bernabe
  11. 75' G. Oristanio A. Benedyczak
  12. 76' S. Moreo A. Calabresi
  13. 76' Lorran G. Piccinini
  14. 82' Idrissa Touré
  15. 84' M. Tramoni H. Meister
  16. 90'+3 M'Bala Nzola
  17. 90'+2 M. Lovik
  18. FT0-1

Đội hình

A.C. Pisa 1909 Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Alberto Gilardino
  1. 22S. Scuffet 6.9
  2. 33A. Calabresi ▼ 76' 6.9
  3. 4A. Caracciolo 6.9
  4. 5S. Canestrelli 6.3
  5. 15I. Toure 7.0
  6. 36G. Piccinini ▼ 76' 6.0
  7. 20M. Aebischer 7.0
  8. 6M. Marin ▼ 46' 6.7
  9. 3S. Angori ▼ 46' 7.2
  10. 9H. Meister ▼ 84' 6.3
  11. 18M. Nzola 5.9

Dự bị 15

  1. 1A. Semper
  2. 12Nicolas Andrade
  3. 19T. Esteves
  4. 26F. Coppola
  5. 39R. Albiol
  6. 47Mateus Lusuardi
  7. 94G. Bonfanti
  8. 7M. Leris ▲ 46' 7.2
  9. 8M. Hojholt
  10. 14E. Akinsanmiro ▲ 46' 8.2
  11. 21I. Vural
  12. 10M. Tramoni ▲ 84' 6.7
  13. 16L. Buffon
  14. 32S. Moreo ▲ 76' 6.5
  15. 99Lorran ▲ 76' 6.6
Parma Calcio 1913 Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Carlos Cuesta García
  1. 40E. Corvi 6.9
  2. 27S. Britschgi 7.2
  3. 15E. Del Prato 7.5
  4. 5L. Valenti 7.2
  5. 14E. Valeri 7.5
  6. 10A. Bernabe ▼ 75' 6.9
  7. 8N. Estevez 7.2
  8. 16M. Keita 7.6
  9. 7A. Benedyczak ▼ 75' 7.0
  10. 9M. Pellegrino 5.9
  11. 17J. Ondrejka ▼ 59' 6.7

Dự bị 14

  1. 13V. Guaita
  2. 66F. Rinaldi
  3. 18M. Lovik ▲ 90'
  4. 63N. Trabucchi
  5. 70B. Conde
  6. 22O. Sorensen ▲ 59' 6.9
  7. 23Hernani
  8. 24C. Ordonez ▲ 75' 6.7
  9. 25B. Cremaschi
  10. 11P. Almqvist
  11. 19T. Begic
  12. 21G. Oristanio ▲ 75' 6.6
  13. 30M. Djuric
  14. 32P. Cutrone

Thống kê

126
020
60%Kiểm soát bóng40%
14Dứt điểm9
2Trúng đích2
9Chệch đích5
10Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn2
6Phạt góc0
0Việt vị1
15Phạm lỗi7
2Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
1Cứu thua2
0.06Bàn thắng ngăn chặn0.06
418Chuyền bóng295
337Chuyền chính xác221
81%Chính xác chuyền75%
1.52Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.18

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

44Trận đấu44
34Ghi được36
77Thủng lưới53
0.77Bàn thắng mỗi trận0.82
8Giữ sạch lưới15
23Trên 2.5 bàn15
18Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu