A.C. Pisa 1909
1 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Parma Calcio 1913

A.C. Pisa 1909 vs Parma Calcio 1913

Tỷ số chung cuộc: A.C. Pisa 1909 1-2 Parma Calcio 1913 tại Serie B, 29 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: A.C. Pisa 1909 thắng 2, hòa 3, Parma Calcio 1913 thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 3
Sân vận động
Stadio Artemio Franchi, Florence
Phong độ
WDLWW A.C. Pisa 1909
WLLLD Parma Calcio 1913
  1. 9' Anthony Partipilo
  2. 14' 0-1 A. Bonny · S. Sohm
  3. 17' Woyo Coulibaly
  4. 27' Maxime Leverbe
  5. 28' Maxime Leverbe
  6. 30' H. Hermannsson A. Arena
  7. 42' Marius Marin
  8. HT0-1
  9. 46' A. Čolak A. Partipilo
  10. 46' T. Begić V. Mihăilă
  11. 56' Woyo Coulibaly
  12. 56' Woyo Coulibaly
  13. 59' A. Benedyczak A. Bonny
  14. 59' Y. Osorio S. Sohm
  15. 71' L. Tramoni M. Marin
  16. 72' R. Jureškin P. Beruatto
  17. 81' Hernani Adrián Bernabé
  18. 82' G. Masucci M. DAlessandro
  19. 82' A. Calabresi T. Barbieri
  20. 85' M. Valoti11m 1-1
  21. 90'+4 1-2 A. Čolak · E. Del Prato
  22. FT1-2

Đội hình

A.C. Pisa 1909 Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: A. Aquilani
  1. 1Nícolas 6.3
  2. 42T. Barbieri ▼ 82' 6.9
  3. 5S. Canestrelli 6.9
  4. 3M. Leverbe 4.9
  5. 20P. Beruatto ▼ 72' 7.3
  6. 44Miguel Veloso 6.9
  7. 8M. Marin ▼ 71' 6.9
  8. 28A. Arena ▼ 30' 6.5
  9. 27M. Valoti 8.3
  10. 77M. D'Alessandro 7.3
  11. 17J. Mlakar 6.3

Dự bị 12

  1. 6H. Hermannsson ▲ 30' 6.9
  2. 7L. Tramoni ▲ 71' 6.9
  3. 24R. Jureškin ▲ 72' 6.5
  4. 26G. Masucci ▲ 82' 6.7
  5. 33A. Calabresi ▲ 82' 6.9
  6. 16Á. Nagy
  7. 32S. Moreo
  8. 14M. Trdan
  9. 12A. Vuković
  10. 22L. Loria
  11. 29A. Seck
  12. 36G. Piccinini
Parma Calcio 1913 Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: F. Pecchia
  1. 1L. Chichizola 7.3
  2. 26W. Coulibaly 5.9
  3. 15E. Del Prato 7.3
  4. 39A. Circati 6.9
  5. 47V. Zagaritis 7.2
  6. 10Adrián Bernabé ▼ 81' 7.7
  7. 8N. Estévez 6.6
  8. 21A. Partipilo ▼ 46' 6.5
  9. 19S. Sohm ▼ 59' 7.9
  10. 28V. Mihăilă ▼ 46' 6.9
  11. 13A. Bonny ▼ 59' 7.3

Dự bị 12

  1. 17A. Čolak ▲ 46' 7.2
  2. 11T. Begić ▲ 46' 6.9
  3. 7A. Benedyczak ▲ 59' 6.2
  4. 3Y. Osorio ▲ 59' 6.3
  5. 27Hernani ▲ 81' 6.2
  6. 63F. Motti
  7. 40E. Corvi
  8. 20A. Hainaut
  9. 14C. Ansaldi
  10. 61M. Anas
  11. 4B. Balogh
  12. 22M. Turk

Thống kê

117
431
60%Kiểm soát bóng40%
16Dứt điểm9
2Trúng đích2
6Chệch đích4
12Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm2
8Bị chặn3
7Phạt góc4
5Việt vị3
15Phạm lỗi12
1Thẻ vàng3
1Thẻ đỏ1
0Cứu thua1
516Chuyền bóng351
453Chuyền chính xác287
88%Chính xác chuyền82%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Parma Calcio 1913
38 66 - 35 +31 76
2
Como 1907
38 58 - 40 +18 73
3
Venezia F.C.
38 69 - 46 +23 70
4
U.S. Cremonese
38 50 - 32 +18 67
5
U.S. Catanzaro 1929
38 59 - 50 +9 60
6
Palermo F.C.
38 62 - 53 +9 56
7
U.C. Sampdoria
38 53 - 50 +3 55
8
Brescia
38 44 - 40 +4 51
9
Cosenza Calcio
38 47 - 42 +5 47
10
Modena F.C. 2018
38 41 - 47 -6 47
11
Reggio Audace F.C.
38 38 - 45 -7 47
12
F.C. Südtirol
38 46 - 48 -2 47
13
A.C. Pisa 1909
38 51 - 54 -3 46
14
A.S. Cittadella
38 40 - 47 -7 46
15
Spezia Calcio
38 36 - 49 -13 44
16
Ternana Calcio
38 43 - 50 -7 43
17
S.S.C. Bari
38 38 - 49 -11 41
18
Ascoli Calcio 1898 F.C.
38 38 - 42 -4 41
19
Feralpisalò
38 44 - 65 -21 33
20
Calcio Lecco 1912
38 35 - 74 -39 26
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

44Trận đấu45
64Ghi được79
57Thủng lưới41
1.45Bàn thắng mỗi trận1.76
12Giữ sạch lưới16
24Trên 2.5 bàn22
40Hiệp hai42

Đối đầu

Trang trận đấu