Frosinone Calcio
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Ascoli Calcio 1898 F.C.

Frosinone Calcio vs Ascoli Calcio 1898 F.C.

Tỷ số chung cuộc: Frosinone Calcio 2-0 Ascoli Calcio 1898 F.C. tại Serie B, 10 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Frosinone Calcio thắng 8, hòa 2, Ascoli Calcio 1898 F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 32
Sân vận động
Stadio Benito Stirpe, Frosinone
Trọng tài
A. Santoro
Phong độ
LWDWD Frosinone Calcio
LWDWL Ascoli Calcio 1898 F.C.
  1. 41' F. Lucioni · R. Insigne 1-0
  2. HT1-0
  3. 50' S. Mulattieri · L. Mazzitelli 2-0
  4. 56' L. Moro S. Mulattieri
  5. 59' G. Bellusci D. Quaranta
  6. 59' D. Marsura M. Büchel
  7. 67' C. Gondo F. Dionisi
  8. 67' S. Giordano N. Falasco
  9. 71' J. Báez S. Bidaoui
  10. 71' G. Caso R. Insigne
  11. 72' B. Kone L. Mazzitelli
  12. 72' C. Lungoyi Pedro Mendes
  13. 83' Fabrizio Caligara
  14. 86' L. Garritano M. Rohdén
  15. FT2-0

Đội hình

Frosinone Calcio Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: F. Grosso
  1. 22S. Turati 7.5
  2. 31M. Sampirisi 6.5
  3. 5F. Lucioni 7.9
  4. 20L. Ravanelli 7.3
  5. 2A. Oyono 8.0
  6. 7M. Rohdén ▼ 86' 6.2
  7. 36L. Mazzitelli ▼ 72' 7.7
  8. 11D. Boloca 6.9
  9. 94R. Insigne ▼ 71' 7.3
  10. 9S. Mulattieri ▼ 56' 7.9
  11. 26S. Bidaoui ▼ 71' 7.0

Dự bị 12

  1. 24L. Moro ▲ 56' 6.3
  2. 32J. Báez ▲ 71' 6.3
  3. 10G. Caso ▲ 71' 6.3
  4. 4B. Kone ▲ 72' 6.9
  5. 16L. Garritano ▲ 86' 6.5
  6. 14F. Gelli
  7. 1L. Loria
  8. 23S. Kalaj
  9. 29M. Cotali
  10. 30I. Monterisi
  11. 90G. Borrelli
  12. 6K. Kujabi
Ascoli Calcio 1898 F.C. Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: R. Breda
  1. 1N. Leali 4.9
  2. 20F. Donati 6.2
  3. 33Eric Botteghin 7.2
  4. 5D. Quaranta ▼ 59' 5.9
  5. 54N. Falasco ▼ 67' 6.5
  6. 18M. Collocolo 6.3
  7. 77M. Büchel ▼ 59' 7.2
  8. 8F. Caligara 6.7
  9. 90Pedro Mendes ▼ 72' 6.5
  10. 11F. Forte 6.3
  11. 9F. Dionisi ▼ 67' 6.3

Dự bị 12

  1. 55G. Bellusci ▲ 59' 6.6
  2. 14D. Marsura ▲ 59' 6.6
  3. 15C. Gondo ▲ 67' 6.7
  4. 21S. Giordano ▲ 67' 6.3
  5. 7C. Lungoyi ▲ 72' 6.9
  6. 32S. Giovane
  7. 29F. Palazzino
  8. 13E. Guarna
  9. 23M. Falzerano
  10. 27M. Eramo
  11. 17C. Adjapong
  12. 28F. Proia

Thống kê

007
210
52%Kiểm soát bóng48%
16Dứt điểm13
4Trúng đích3
8Chệch đích6
8Sút trong vòng cấm4
8Sút ngoài vòng cấm9
4Bị chặn4
7Phạt góc2
1Việt vị1
16Phạm lỗi14
0Thẻ vàng1
3Cứu thua2
429Chuyền bóng389
331Chuyền chính xác285
77%Chính xác chuyền73%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Frosinone Calcio
38 63 - 26 +37 80
2
Genoa C.F.C.
38 53 - 28 +25 73
3
S.S.C. Bari
38 58 - 37 +21 65
4
Parma Calcio 1913
38 48 - 39 +9 60
5
Cagliari Calcio
38 50 - 34 +16 60
6
F.C. Südtirol
38 38 - 34 +4 58
7
Reggina 1914
38 49 - 45 +4 50
8
Venezia F.C.
38 51 - 50 +1 49
9
Palermo F.C.
38 48 - 49 -1 49
10
Modena F.C. 2018
38 47 - 53 -6 48
11
A.C. Pisa 1909
38 48 - 42 +6 47
12
Ascoli Calcio 1898 F.C.
38 40 - 47 -7 47
13
Como 1907
38 47 - 48 -1 47
14
Ternana Calcio
38 37 - 52 -15 43
15
A.S. Cittadella
38 34 - 45 -11 43
16
Brescia
38 36 - 57 -21 40
17
Cosenza Calcio
38 30 - 53 -23 40
18
A.C. Perugia
38 40 - 52 -12 39
19
S.P.A.L.
38 41 - 51 -10 38
20
Benevento Calcio
38 33 - 49 -16 35
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

41Trận đấu41
69Ghi được49
31Thủng lưới52
1.68Bàn thắng mỗi trận1.2
21Giữ sạch lưới9
19Trên 2.5 bàn17
44Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu