Frosinone Calcio
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Ascoli Calcio 1898 F.C.

Frosinone Calcio vs Ascoli Calcio 1898 F.C.

Tỷ số chung cuộc: Frosinone Calcio 2-1 Ascoli Calcio 1898 F.C. tại Serie B, 23 tháng 10, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Frosinone Calcio thắng 8, hòa 2, Ascoli Calcio 1898 F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 9
Sân vận động
Stadio Benito Stirpe, Frosinone
Trọng tài
L. Maggioni
Phong độ
LWDWD Frosinone Calcio
LWDWL Ascoli Calcio 1898 F.C.
  1. 3' Michele Collocolo
  2. 32' F. Gatti · M. Ricci 1-0
  3. 35' Daniel Boloca
  4. 45'+2 Gabriel Charpentier
  5. HT1-0
  6. 46' A. Sabiri F. Maistro
  7. 48' M. Ricci · F. Zampano 2-0
  8. 56' A. Iliev F. Caligara
  9. 56' D. Fabbrini M. Collocolo
  10. 61' A. Novakovich G. Charpentier
  11. 65' 2-1 S. Bidaoui · A. Iliev
  12. 66' T. D'Orazio F. Baschirotto
  13. 74' A. Zerbin L. Canotto
  14. 74' R. Maiello M. Ricci
  15. 74' E. Cicerelli L. Garritano
  16. 79' M. Eramo M. Büchel
  17. 87' Emanuele Cicerelli
  18. 90'+3 M. Cotali D. Boloca
  19. FT2-1

Đội hình

Frosinone Calcio Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: F. Grosso
  1. 1F. Ravaglia 6.7
  2. 11F. Zampano 7.2
  3. 95T. Casasola 6.9
  4. 25P. Szymiński 7.2
  5. 6F. Gatti 7.7
  6. 16L. Garritano ▼ 74' 7.0
  7. 88M. Ricci ▼ 74' 8.2
  8. 26K. Lulić 6.2
  9. 21D. Boloca ▼ 90' 6.7
  10. 27L. Canotto ▼ 74' 6.7
  11. 9G. Charpentier ▼ 61' 6.6

Dự bị 12

  1. 18A. Novakovich ▲ 61' 6.5
  2. 24A. Zerbin ▲ 74' 6.6
  3. 8R. Maiello ▲ 74' 6.7
  4. 17E. Cicerelli ▲ 74' 6.2
  5. 29M. Cotali ▲ 90'
  6. 78G. Manzari
  7. 94S. Minelli
  8. 28C. Ciano
  9. 15H. Haoudi
  10. 5M. Gori
  11. 22V. De Lucia
  12. 19A. Tribuzzi
Ascoli Calcio 1898 F.C. Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: A. Sottil
  1. 1N. Leali 6.2
  2. 33Eric Botteghin 6.6
  3. 2A. Salvi 6.7
  4. 6F. Baschirotto ▼ 66' 6.7
  5. 15D. Quaranta 7.5
  6. 77M. Büchel ▼ 79' 7.0
  7. 32F. Caligara ▼ 56' 6.9
  8. 18M. Collocolo ▼ 56' 6.2
  9. 37F. Maistro ▼ 46' 6.6
  10. 26S. Bidaoui 7.3
  11. 9F. Dionisi 6.9

Dự bị 12

  1. 10A. Sabiri ▲ 46' 6.3
  2. 11A. Iliev ▲ 56' 7.0
  3. 31D. Fabbrini ▲ 56' 6.3
  4. 3T. D'Orazio ▲ 66' 6.9
  5. 27M. Eramo ▲ 79' 6.9
  6. 40A. De Paoli
  7. 4A. Tavčar
  8. 21C. Donis
  9. 13E. Guarna
  10. 24A. Avlonitis
  11. 7E. Petrelli
  12. 36A. Franzolini

Thống kê

029
610
40%Kiểm soát bóng60%
16Dứt điểm8
2Trúng đích3
7Chệch đích3
10Sút trong vòng cấm2
6Sút ngoài vòng cấm6
7Bị chặn2
9Phạt góc6
5Việt vị1
13Phạm lỗi7
2Thẻ vàng1
2Cứu thua0
280Chuyền bóng449
202Chuyền chính xác354
72%Chính xác chuyền79%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
U.S. Lecce
38 59 - 31 +28 71
2
U.S. Cremonese
38 57 - 39 +18 69
3
A.C. Pisa 1909
38 48 - 35 +13 67
4
A.C. Monza
38 60 - 38 +22 67
5
Brescia
38 55 - 35 +20 66
6
Ascoli Calcio 1898 F.C.
38 52 - 42 +10 65
7
Benevento Calcio
38 62 - 39 +23 63
8
A.C. Perugia
38 40 - 32 +8 58
9
Frosinone Calcio
38 58 - 45 +13 58
10
Ternana Calcio
38 58 - 61 -3 54
11
A.S. Cittadella
38 38 - 36 +2 52
12
Parma Calcio 1913
38 48 - 43 +5 49
13
Como 1907
38 49 - 54 -5 47
14
Reggina 1914
38 31 - 49 -18 46
15
S.P.A.L.
38 46 - 54 -8 42
16
Cosenza Calcio
38 36 - 59 -23 35
17
Vicenza Virtus
38 38 - 59 -21 34
18
U.S. Alessandria Calcio 1912
38 37 - 59 -22 34
19
F.C. Crotone
38 41 - 61 -20 26
20
Pordenone Calcio
38 29 - 71 -42 18
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

43Trận đấu42
75Ghi được56
50Thủng lưới48
1.74Bàn thắng mỗi trận1.33
14Giữ sạch lưới13
23Trên 2.5 bàn17
35Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu