Como 1907
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
U.S. Lecce

Como 1907 vs U.S. Lecce

Tỷ số chung cuộc: Como 1907 1-1 U.S. Lecce tại Serie B, 5 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Como 1907 thắng 4, hòa 2, U.S. Lecce thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 21
Sân vận động
Stadio Giuseppe Sinigaglia, Como
Trọng tài
M. Piccinini
Phong độ
DDWWW Como 1907
WLWLL U.S. Lecce
  1. 2' Arturo Calabresi
  2. 4' A. Cerri11m 1-0
  3. 13' 1-1 M. Listkowski · V. Gendrey
  4. 24' Morten Hjulmand
  5. HT1-1
  6. 60' M. Gargiulo P. Faragò
  7. 60' Ž. Majer J. Björkengren
  8. 61' A. Ragusa M. Listkowski
  9. 65' A. La Gumina A. Cerri
  10. 66' A. Gabrielloni E. Gliozzi
  11. 66' Álex Blanco M. Gatto
  12. 72' Nicholas Ioannou
  13. 73' Þ. Helgason V. Gendrey
  14. 75' Antonino Gallo
  15. 77' A. Ciciretti V. Parigini
  16. 81' L. Šimić M. Hjulmand
  17. 82' M. Solini M. Varnier
  18. FT1-1

Đội hình

Como 1907 Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: G. Gattuso
  1. 1D. Facchin 7.9
  2. 23F. Scaglia 6.5
  3. 44N. Ioannou 6.7
  4. 28L. Vignali 7.2
  5. 24M. Varnier ▼ 82' 6.7
  6. 21T. Arrigoni 7.3
  7. 11V. Parigini ▼ 77' 7.2
  8. 14A. Bellemo 6.9
  9. 27A. Cerri ▼ 65' 7.5
  10. 72E. Gliozzi ▼ 66' 6.6
  11. 10M. Gatto ▼ 66' 6.6

Dự bị 12

  1. 20A. La Gumina ▲ 65' 6.9
  2. 9A. Gabrielloni ▲ 66' 6.9
  3. 19Álex Blanco ▲ 66' 6.2
  4. 17A. Ciciretti ▲ 77' 6.9
  5. 4M. Solini ▲ 82' 6.7
  6. 22L. Zanotti
  7. 55L. Peli
  8. 6A. Iovine
  9. 25F. Nardi
  10. 5D. Bertoncini
  11. 8E. Kabashi
  12. 33A. Cagnano
U.S. Lecce Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: M. Baroni
  1. 21Gabriel Vasconcelos 6.9
  2. 5F. Lucioni 6.9
  3. 33A. Calabresi 6.6
  4. 17V. Gendrey ▼ 73' 7.2
  5. 25A. Gallo 5.9
  6. 24P. Faragò ▼ 60' 6.2
  7. 42M. Hjulmand ▼ 81' 6.9
  8. 23J. Björkengren ▼ 60' 6.7
  9. 9M. Coda 6.9
  10. 19M. Listkowski ▼ 61' 7.2
  11. 27Gabriel Strefezza 7.7

Dự bị 11

  1. 8M. Gargiulo ▲ 60' 7.5
  2. 37Ž. Majer ▲ 60' 6.7
  3. 7A. Ragusa ▲ 61' 6.7
  4. 14Þ. Helgason ▲ 73' 6.3
  5. 6L. Šimić ▲ 81' 7.2
  6. 90Raúl Asencio
  7. 12A. Borbei
  8. 22A. Plizzari
  9. 29A. Blin
  10. 13A. Tuia
  11. 3B. Vera

Thống kê

012
830
37%Kiểm soát bóng63%
14Dứt điểm21
3Trúng đích9
9Chệch đích9
11Sút trong vòng cấm15
3Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn3
2Phạt góc8
4Việt vị1
16Phạm lỗi13
1Thẻ vàng3
8Cứu thua2
337Chuyền bóng576
241Chuyền chính xác478
72%Chính xác chuyền83%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
U.S. Lecce
38 59 - 31 +28 71
2
U.S. Cremonese
38 57 - 39 +18 69
3
A.C. Pisa 1909
38 48 - 35 +13 67
4
A.C. Monza
38 60 - 38 +22 67
5
Brescia
38 55 - 35 +20 66
6
Ascoli Calcio 1898 F.C.
38 52 - 42 +10 65
7
Benevento Calcio
38 62 - 39 +23 63
8
A.C. Perugia
38 40 - 32 +8 58
9
Frosinone Calcio
38 58 - 45 +13 58
10
Ternana Calcio
38 58 - 61 -3 54
11
A.S. Cittadella
38 38 - 36 +2 52
12
Parma Calcio 1913
38 48 - 43 +5 49
13
Como 1907
38 49 - 54 -5 47
14
Reggina 1914
38 31 - 49 -18 46
15
S.P.A.L.
38 46 - 54 -8 42
16
Cosenza Calcio
38 36 - 59 -23 35
17
Vicenza Virtus
38 38 - 59 -21 34
18
U.S. Alessandria Calcio 1912
38 37 - 59 -22 34
19
F.C. Crotone
38 41 - 61 -20 26
20
Pordenone Calcio
38 29 - 71 -42 18
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

41Trận đấu44
54Ghi được69
57Thủng lưới37
1.32Bàn thắng mỗi trận1.57
6Giữ sạch lưới18
15Trên 2.5 bàn20
29Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu