Como 1907
3 : 1
FT · Hiệp một 3:1
·
U.S. Lecce

Como 1907 vs U.S. Lecce

Tỷ số chung cuộc: Como 1907 3-1 U.S. Lecce tại Giải vô địch bóng đá Ý, 28 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Como 1907 thắng 4, hòa 2, U.S. Lecce thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 27
Sân vận động
Stadio Giuseppe Sinigaglia, Como
Phong độ
DDWWW Como 1907
WLWLL U.S. Lecce
  1. 13' 0-1 L. Coulibaly · L. Banda
  2. 18' A. Douvikas · J. Rodriguez 1-1
  3. 35' J. Rodriguez · M. Perrone 2-1
  4. 44' M. O. Kempf · L. Da Cunha 3-1
  5. HT3-1
  6. 46' Diego Carlos M. O. Kempf
  7. 46' S. Pierotti C. Ndaba
  8. 59' N. Stulic W. Cheddira
  9. 59' O. Ngom O. Gandelman
  10. 64' S. Roberto M. Perrone
  11. 64' N. Paz M. Vojvoda
  12. 70' Lameck Banda
  13. 73' R. Sottil L. Banda
  14. 77' A. Morata A. Douvikas
  15. 84' A. Diao J. Rodriguez
  16. 84' G. Jean Tiago Gabriel
  17. FT3-1

Đội hình

Como 1907 Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Cesc Fabregas
  1. 1J. Butez 6.3
  2. 77I. Van der Brempt 7.5
  3. 14J. Ramon 7.2
  4. 2M. O. Kempf ▼ 46' 7.2
  5. 18A. Moreno 7.2
  6. 23M. Perrone ▼ 64' 7.2
  7. 33L. Da Cunha 7.2
  8. 31M. Vojvoda ▼ 64' 6.5
  9. 6M. Caqueret 6.2
  10. 17J. Rodriguez ▼ 84' 9.3
  11. 11A. Douvikas ▼ 77' 7.2

Dự bị 13

  1. 21N. Tornqvist
  2. 22M. Vigorito
  3. 44N. Cavlina
  4. 3A. Valle
  5. 5E. Goldaniga
  6. 7A. Morata ▲ 77' 6.3
  7. 8S. Roberto ▲ 64' 6.3
  8. 10N. Paz ▲ 64' 6.9
  9. 15A. Lahdo
  10. 19N. Kuhn
  11. 28I. Smolcic
  12. 34Diego Carlos ▲ 46' 7.2
  13. 38A. Diao ▲ 84' 6.9
U.S. Lecce Sơ đồ: 3-5-1-1 · HLV: Eusebio Di Francesco
  1. 30W. Falcone 6.9
  2. 5J. Siebert 7.3
  3. 44Tiago Gabriel ▼ 84' 6.0
  4. 3C. Ndaba ▼ 46' 6.0
  5. 17D. Veiga 7.2
  6. 20Y. Ramadani 6.5
  7. 29L. Coulibaly 7.2
  8. 19L. Banda ▼ 73' 6.5
  9. 25A. Gallo 6.6
  10. 16O. Gandelman ▼ 59' 6.3
  11. 99W. Cheddira ▼ 59' 6.3

Dự bị 13

  1. 1C. Fruchtl
  2. 32J. Samooja
  3. 6A. Sala
  4. 8S. Fofana
  5. 9N. Stulic ▲ 59' 6.3
  6. 11K. Ndri
  7. 13M. Perez
  8. 14T. J. Helgason
  9. 18G. Jean ▲ 84' 6.9
  10. 23R. Sottil ▲ 73' 6.7
  11. 36F. Marchwinski
  12. 50S. Pierotti ▲ 46' 6.3
  13. 79O. Ngom ▲ 59' 6.7

Thống kê

005
110
69%Kiểm soát bóng31%
12Dứt điểm5
7Trúng đích2
3Chệch đích1
12Sút trong vòng cấm1
0Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn2
5Phạt góc1
1Việt vị2
15Phạm lỗi12
0Thẻ vàng1
1Cứu thua3
0.62Bàn thắng ngăn chặn0.62
607Chuyền bóng271
527Chuyền chính xác197
87%Chính xác chuyền73%
3.29Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.24

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

48Trận đấu43
86Ghi được35
45Thủng lưới56
1.79Bàn thắng mỗi trận0.81
21Giữ sạch lưới12
25Trên 2.5 bàn17
46Hiệp hai14

Đối đầu

Trang trận đấu