U.S. Lecce
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Como 1907

U.S. Lecce vs Como 1907

Tỷ số chung cuộc: U.S. Lecce 1-0 Como 1907 tại Coppa Italia, 13 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: U.S. Lecce thắng 1, hòa 2, Como 1907 thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Coppa Italia · 1st Round
Sân vận động
Stadio Comunale Via del Mare, Lecce
Phong độ
WLWLL U.S. Lecce
DDWWW Como 1907
  1. 2' Federico Baschirotto
  2. 15' P. Dorgu A. Gallo
  3. 19' Tommaso Cassandro
  4. 23' Oliver Abildgaard
  5. 27' P. Almqvist · P. Dorgu 1-0
  6. HT1-0
  7. 70' M. Mustapha M. Chajia
  8. 71' A. Gabrielloni A. Cerri
  9. 71' D. Baselli P. Cutrone
  10. 73' J. Corfitzen Gabriel Strefezza
  11. 73' F. Di Francesco L. Banda
  12. 74' A. Blin H. Rafia
  13. 81' L. Vignali T. Cassandro
  14. 81' L. Kerrigan L. da Cunha
  15. 83' R. Burnete P. Almqvist
  16. 86' Patrick Dorgu
  17. FT1-0

Đội hình

U.S. Lecce Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: R. D'Aversa
  1. 30W. Falcone 7.5
  2. 17V. Gendrey 7.3
  3. 5M. Pongračić 7.7
  4. 6F. Baschirotto 7.2
  5. 25A. Gallo ▼ 15' 6.7
  6. 8H. Rafia ▼ 74' 7.0
  7. 20Y. Ramadani 8.3
  8. 16Joan Gonzàlez 7.9
  9. 7P. Almqvist ▼ 83' 7.3
  10. 27Gabriel Strefezza ▼ 73' 7.9
  11. 22L. Banda ▼ 73' 7.2

Dự bị 15

  1. 13P. Dorgu ▲ 15' 7.5
  2. 24J. Corfitzen ▲ 73' 6.7
  3. 11F. Di Francesco ▲ 73' 7.3
  4. 29A. Blin ▲ 74' 6.6
  5. 45R. Burnete ▲ 83'
  6. 19M. Listkowski
  7. 9A. Ceesay
  8. 83M. Lemmens
  9. 26Z. Smajlović
  10. 18M. Berisha
  11. 21F. Brancolini
  12. 55K. Dermaku
  13. 14Þ. Helgason
  14. 4Y. Maleh
  15. 98A. Borbei
Como 1907 Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: M. Longo
  1. 1A. Šemper 8.9
  2. 84T. Cassandro ▼ 81' 7.0
  3. 26C. Odenthal 7.2
  4. 93F. Barba 6.9
  5. 44N. Ioannou 6.7
  6. 33L. da Cunha ▼ 81' 6.3
  7. 28O. Abildgaard 7.3
  8. 14A. Bellemo 6.9
  9. 7M. Chajia ▼ 70' 6.3
  10. 10P. Cutrone ▼ 71' 6.5
  11. 27A. Cerri ▼ 71' 6.3

Dự bị 12

  1. 99M. Mustapha ▲ 70' 6.6
  2. 9A. Gabrielloni ▲ 71' 6.3
  3. 8D. Baselli ▲ 71' 7.3
  4. 80L. Vignali ▲ 81' 6.9
  5. 20L. Kerrigan ▲ 81' 6.7
  6. 3M. Sala
  7. 22M. Vigorito
  8. 4M. Solini
  9. 21T. Arrigoni
  10. 5M. Curto
  11. 12P. Bolchini
  12. 11Álex Blanco

Thống kê

027
520
52%Kiểm soát bóng48%
25Dứt điểm8
10Trúng đích3
10Chệch đích3
12Sút trong vòng cấm3
13Sút ngoài vòng cấm5
5Bị chặn2
7Phạt góc5
2Việt vị0
17Phạm lỗi15
2Thẻ vàng2
3Cứu thua9
437Chuyền bóng404
363Chuyền chính xác319
83%Chính xác chuyền79%

So sánh

44Trận đấu46
54Ghi được68
60Thủng lưới47
1.23Bàn thắng mỗi trận1.48
10Giữ sạch lưới16
18Trên 2.5 bàn24
29Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu