U.S. Lecce
0 : 3
FT · Hiệp một 0:1
·
Como 1907

U.S. Lecce vs Como 1907

Tỷ số chung cuộc: U.S. Lecce 0-3 Como 1907 tại Giải vô địch bóng đá Ý, 27 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: U.S. Lecce thắng 1, hòa 2, Como 1907 thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 17
Phong độ
WLWLL U.S. Lecce
DDWWW Como 1907
  1. 20' 0-1 N. Paz · M. Vojvoda
  2. 22' Riccardo Sottil
  3. 34' Ivan Smolčić
  4. HT0-1
  5. 46' I. Van der Brempt I. Smolcic
  6. 54' Jean Butez
  7. 56' Diego Carlos
  8. 66' 0-2 J. Ramon · M. Vojvoda
  9. 69' K. Ndri Y. Maleh
  10. 69' F. Camarda N. Stulic
  11. 71' Máximo Perrone
  12. 75' 0-3 A. Douvikas · N. Paz
  13. 78' M. O. Kempf Diego Carlos
  14. 78' N. Kuhn J. Rodriguez
  15. 79' A. Sala S. Pierotti
  16. 79' T. J. Helgason R. Sottil
  17. 81' Ylber Ramadani
  18. 84' M. Baturina M. Vojvoda
  19. 90'+3 O. Gorter Y. Ramadani
  20. 90'+1 A. Le Borgne N. Paz
  21. FT0-3

Đội hình

U.S. Lecce Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Eusebio Di Francesco
  1. 30W. Falcone 6.6
  2. 17D. Veiga 6.7
  3. 5J. Siebert 6.5
  4. 44Tiago Gabriel 6.0
  5. 25A. Gallo 6.0
  6. 20Y. Ramadani ▼ 90' 6.9
  7. 50S. Pierotti ▼ 79' 6.6
  8. 77M. Kaba 7.2
  9. 93Y. Maleh ▼ 69' 6.6
  10. 23R. Sottil ▼ 79' 6.7
  11. 9N. Stulic ▼ 69' 6.2

Dự bị 12

  1. 32J. Samooja
  2. 33P. Penev
  3. 3C. Ndaba
  4. 6A. Sala ▲ 79' 6.6
  5. 11K. Ndri ▲ 69' 6.9
  6. 13M. Perez
  7. 14T. J. Helgason ▲ 79' 6.3
  8. 21C. Kouassi
  9. 22F. Camarda ▲ 69' 6.7
  10. 28O. Gorter ▲ 90'
  11. 80N. Kovac
  12. 18G. Jean
Como 1907 Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Cesc Fabregas
  1. 1J. Butez 8.2
  2. 28I. Smolcic ▼ 46' 6.9
  3. 14J. Ramon 7.7
  4. 34Diego Carlos ▼ 78' 6.2
  5. 18A. Moreno 6.6
  6. 23M. Perrone 7.0
  7. 33L. Da Cunha 6.3
  8. 31M. Vojvoda ⇢2 ▼ 84' 7.9
  9. 10N. Paz ▼ 90' 8.6
  10. 17J. Rodriguez ▼ 78' 6.2
  11. 11A. Douvikas 8.0

Dự bị 13

  1. 22M. Vigorito
  2. 44N. Cavlina
  3. 2M. O. Kempf ▲ 78' 6.7
  4. 3A. Valle
  5. 4A. Dossena
  6. 6M. Caqueret
  7. 8S. Roberto
  8. 19N. Kuhn ▲ 78' 6.5
  9. 20M. Baturina ▲ 84' 6.3
  10. 27S. Posch
  11. 55A. Le Borgne ▲ 90'
  12. 77I. Van der Brempt ▲ 46' 6.6
  13. 99A. Cerri

Thống kê

024
640
38%Kiểm soát bóng62%
11Dứt điểm12
5Trúng đích6
4Chệch đích3
6Sút trong vòng cấm9
5Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn3
4Phạt góc6
2Việt vị2
10Phạm lỗi24
2Thẻ vàng4
3Cứu thua5
1.07Bàn thắng ngăn chặn1.07
281Chuyền bóng462
207Chuyền chính xác395
74%Chính xác chuyền85%
0.76Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.63

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

43Trận đấu48
35Ghi được86
56Thủng lưới45
0.81Bàn thắng mỗi trận1.79
12Giữ sạch lưới21
17Trên 2.5 bàn25
14Hiệp hai46

Đối đầu

Trang trận đấu