Brescia
3 : 3
FT · Hiệp một 3:0
·
A.S. Cittadella

Brescia vs A.S. Cittadella

Tỷ số chung cuộc: Brescia 3-3 A.S. Cittadella tại Serie B, 6 tháng 2, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Brescia thắng 2, hòa 4, A.S. Cittadella thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 21
Sân vận động
Stadio Mario Rigamonti, Brescia
Trọng tài
F. Dionisi
Phong độ
WDDWD Brescia
DWWWW A.S. Cittadella
  1. 7' F. Ayé · N. Špalek 1-0
  2. 28' A. Donnarumma 2-0
  3. 44' F. Ayé 3-0
  4. HT3-0
  5. 46' S. Branca M. Iori
  6. 50' Luca Ghiringhelli
  7. 59' Andrea Papetti
  8. 62' 3-1 M. Gargiulo · F. Proia
  9. 66' Tom Van De Looi
  10. 66' C. Tavernelli F. Proia
  11. 66' M. Rosafio C. DUrso
  12. 67' E. Baldini G. Beretta
  13. 70' J. Łabojko F. Jagiełło
  14. 78' H. Friðjónsson F. Ayé
  15. 78' V. Mastrantonio M. Gargiulo
  16. 79' 3-2 D. Frare · L. Ghiringhelli
  17. 84' 3-3 E. Baldini · A. Benedetti
  18. 86' Alfredo Donnarumma
  19. 89' Andrea Papetti
  20. 89' Andrea Papetti
  21. 90' M. Mangraviti A. Donnarumma
  22. FT3-3

Đội hình

Brescia Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: D. Gastaldello
  1. 1J. Joronen 6.0
  2. 26B. Martella 6.9
  3. 4J. Chancellor 6.0
  4. 3A. Matějů 7.0
  5. 32A. Papetti 6.0
  6. 25D. Bisoli 6.7
  7. 7N. Špalek 6.6
  8. 24F. Jagiełło ▼ 70' 7.2
  9. 5T. van de Looi 6.9
  10. 9A. Donnarumma ▼ 90' 7.9
  11. 20F. Ayé ⚽2 ▼ 78' 8.9

Dự bị 9

  1. 21J. Łabojko ▲ 70' 6.5
  2. 30H. Friðjónsson ▲ 78' 6.7
  3. 14M. Mangraviti ▲ 90'
  4. 2F. Karačić
  5. 33L. Andrenacci
  6. 18S. Skrabb
  7. 16A. Ghezzi
  8. 28N. Verzeni
  9. 29M. Pajač
A.S. Cittadella Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: R. Venturato
  1. 77L. Maniero 6.9
  2. 24L. Ghiringhelli 6.6
  3. 3A. Benedetti 7.9
  4. 5D. Adorni 6.9
  5. 15D. Frare 7.3
  6. 4M. Iori ▼ 46' 6.2
  7. 8F. Proia ▼ 66' 7.0
  8. 20M. Gargiulo ▼ 78' 7.2
  9. 10C. D'Urso 7.2
  10. 11G. Beretta ▼ 67' 6.5
  11. 9F. Tsadjout 7.2

Dự bị 11

  1. 23S. Branca ▲ 46' 6.6
  2. 21C. Tavernelli ▲ 66' 6.6
  3. 7M. Rosafio ▲ 66' 6.9
  4. 92E. Baldini ▲ 67' 7.2
  5. 29V. Mastrantonio ▲ 78' 6.3
  6. 36E. Kastrati
  7. 17D. Donnarumma
  8. 26N. Pavan
  9. 84T. Cassandro
  10. 6A. Camigliano
  11. 2R. Perticone

Thống kê

145
710
40%Kiểm soát bóng60%
19Dứt điểm23
7Trúng đích6
8Chệch đích14
15Sút trong vòng cấm14
4Sút ngoài vòng cấm9
4Bị chặn3
5Phạt góc7
2Việt vị2
15Phạm lỗi10
4Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ0
3Cứu thua4
329Chuyền bóng461
208Chuyền chính xác354
63%Chính xác chuyền77%

So sánh

42Trận đấu45
67Ghi được56
57Thủng lưới42
1.6Bàn thắng mỗi trận1.24
10Giữ sạch lưới16
26Trên 2.5 bàn14
30Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu