A.S. Cittadella
3 : 2
FT · Hiệp một 2:1
·
Brescia

A.S. Cittadella vs Brescia

Tỷ số chung cuộc: A.S. Cittadella 3-2 Brescia tại Serie B, 4 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: A.S. Cittadella thắng 2, hòa 0, Brescia thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 12
Sân vận động
Stadio Pier Cesare Tombolato, Cittadella
Phong độ
DWWWW A.S. Cittadella
WDDWD Brescia
  1. 4' 0-1 D. Frarephản lưới
  2. 9' Lorenzo Dickmann
  3. 13' G. Carriero · A. Salvi 1-1
  4. 32' A. Vita · C. Cassano 2-1
  5. 37' Alessandro Salvi
  6. 41' Andrea Papetti
  7. HT2-1
  8. 46' S. Negro A. Danzi
  9. 46' G. Borrelli F. Bianchi
  10. 46' G. Olzer B. Bjarnason
  11. 51' Nicola Pavan
  12. 57' M. Bertagnoli R. Fogliata
  13. 57' M. Fares M. Huard
  14. 59' T. Maistrello G. Carriero
  15. 69' 2-2 M. Bertagnoli
  16. 79' Tom Van De Looi
  17. 79' F. Giraudo A. Salvi
  18. 79' L. Pandolfi F. Pittarello
  19. 81' N. Galazzi T. van de Looi
  20. 81' T. Maistrello · L. Pandolfi 3-2
  21. 82' Tommy Maistrello
  22. 86' V. Mastrantonio C. Cassano
  23. 88' Mohamed Fares
  24. FT3-2

Đội hình

A.S. Cittadella Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: E. Gorini
  1. 36E. Kastrati
  2. 2A. Salvi▼ 79'
  3. 26N. Pavan
  4. 15D. Frare
  5. 24L. Carissoni
  6. 20G. Carriero▼ 59'
  7. 27A. Danzi▼ 46'
  8. 8F. Amatucci
  9. 16A. Vita
  10. 10C. Cassano▼ 86'
  11. 11F. Pittarello▼ 79'

Dự bị 12

  1. 30S. Negro▲ 46'
  2. 32T. Maistrello▲ 59'
  3. 98F. Giraudo▲ 79'
  4. 7L. Pandolfi▲ 79'
  5. 5V. Mastrantonio▲ 86'
  6. 9A. Magrassi
  7. 77L. Maniero
  8. 21N. Saggionetto
  9. 4M. Angeli
  10. 74A. Sanogo
  11. 64A. Cecchetto
  12. 17E. Kornvig
Brescia Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: D. Gastaldello
  1. 1L. Lezzerini
  2. 24L. Dickmann
  3. 32A. Papetti
  4. 14M. Mangraviti
  5. 3M. Huard▼ 57'
  6. 39M. Besaggio
  7. 5T. van de Looi▼ 81'
  8. 21R. Fogliata▼ 57'
  9. 7B. Bjarnason▼ 46'
  10. 11G. Moncini
  11. 9F. Bianchi▼ 46'

Dự bị 9

  1. 29G. Borrelli▲ 46'
  2. 27G. Olzer▲ 46'
  3. 26M. Bertagnoli▲ 57'
  4. 6M. Fares▲ 57'
  5. 23N. Galazzi▲ 81'
  6. 15A. Cistana
  7. 18A. Jallow
  8. 19E. Maccherini Tonini
  9. 22L. Andrenacci

Thống kê

025
430
48%Kiểm soát bóng52%
16Dứt điểm16
5Trúng đích4
6Chệch đích8
5Bị chặn4
5Phạt góc4
0Việt vị1
14Phạm lỗi13
2Thẻ vàng3
3Cứu thua2
354Chuyền bóng381
65%Chính xác chuyền65%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Parma Calcio 1913
38 66 - 35 +31 76
2
Como 1907
38 58 - 40 +18 73
3
Venezia F.C.
38 69 - 46 +23 70
4
U.S. Cremonese
38 50 - 32 +18 67
5
U.S. Catanzaro 1929
38 59 - 50 +9 60
6
Palermo F.C.
38 62 - 53 +9 56
7
U.C. Sampdoria
38 53 - 50 +3 55
8
Brescia
38 44 - 40 +4 51
9
Cosenza Calcio
38 47 - 42 +5 47
10
Modena F.C. 2018
38 41 - 47 -6 47
11
Reggio Audace F.C.
38 38 - 45 -7 47
12
F.C. Südtirol
38 46 - 48 -2 47
13
A.C. Pisa 1909
38 51 - 54 -3 46
14
A.S. Cittadella
38 40 - 47 -7 46
15
Spezia Calcio
38 36 - 49 -13 44
16
Ternana Calcio
38 43 - 50 -7 43
17
S.S.C. Bari
38 38 - 49 -11 41
18
Ascoli Calcio 1898 F.C.
38 38 - 42 -4 41
19
Feralpisalò
38 44 - 65 -21 33
20
Calcio Lecco 1912
38 35 - 74 -39 26
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

44Trận đấu44
50Ghi được61
57Thủng lưới49
1.14Bàn thắng mỗi trận1.39
12Giữ sạch lưới12
21Trên 2.5 bàn17
26Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu