Empoli F.C.
2 : 4
FT · Hiệp một 2:1
·
Virtus Entella

Empoli F.C. vs Virtus Entella

Tỷ số chung cuộc: Empoli F.C. 2-4 Virtus Entella tại Serie B, 17 tháng 7, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Empoli F.C. thắng 5, hòa 1, Virtus Entella thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 35
Sân vận động
Stadio Carlo Castellani, Empoli
Trọng tài
L. Marinelli
Phong độ
DWLWL Empoli F.C.
DLLDW Virtus Entella
  1. 3' L. Mancuso11m 1-0
  2. 24' A. Paolucci
  3. 26' A. Schenetti
  4. 33' R. Fiamozzi
  5. 34' L. Mazzitelli
  6. 36' S. Żurkowski · N. Bajrami 2-0
  7. 44' 2-1 J. Dezi · M. Sala
  8. HT2-1
  9. 51' 2-2 J. Dezi · L. Mazzitelli
  10. 58' M. Mancosu Alejandro Rodriguez
  11. 61' F. Poli M. Chiosa
  12. 62' M. Toscano A. Paolucci
  13. 65' L. Štulac S. Żurkowski
  14. 66' R. Fiamozzi
  15. 66' R. Fiamozzi
  16. 69' M. Gazzola D. Frattesi
  17. 78' A. Settembrini F. De Col
  18. 79' M. De Luca G. De Luca
  19. 82' L. Henderson
  20. 86' S. Pinna A. Ciciretti
  21. 86' S. Moreo L. Mancuso
  22. 90' 2-3 M. Mancosu · J. Dezi
  23. 90'+8 2-4 A. Schenetti · M. Toscano
  24. FT2-4

Đội hình

Empoli F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: P. Marino
  1. 1Alberto Brignoli 6.6
  2. 36Riccardo Fiamozzi 5.5
  3. 6Simone Romagnoli 6.3
  4. 3Domenico Maietta 6.7
  5. 29Jure Balkovec 6.6
  6. 10Szymon Żurkowski ▼ 65' 7.5
  7. 38Liam Henderson 6.3
  8. 16Davide Frattesi ▼ 69' 7.2
  9. 17Amato Ciciretti ▼ 86' 7.5
  10. 7Leonardo Mancuso ▼ 86' 7.3
  11. 11Nedim Bajrami 6.9

Dự bị 12

  1. 12Paolo Branduani
  2. 22Filippo Perucchini
  3. 14Simone Pinna ▲ 86' 6.0
  4. 4Dimitris Nikolaou
  5. 34Mattia Viti
  6. 35Francisco Sierralta
  7. 23Marcello Gazzola ▲ 69' 6.3
  8. 8Leo Štulac ▲ 65' 6.7
  9. 15Tommaso Fantacci
  10. 9Stefano Moreo ▲ 86' 6.7
  11. 19Andrea La Mantia
  12. 37Gennaro Tutino
Virtus Entella Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: R. Boscaglia
  1. 13Nikita Contini 6.2
  2. 17Filippo De Col ▼ 78' 6.7
  3. 15Michele Pellizzer 6.6
  4. 5Marco Chiosa ▼ 61' 7.0
  5. 3Marco Sala 6.9
  6. 26Jacopo Dezi ⚽2 8.9
  7. 23Andrea Paolucci ▼ 62' 6.7
  8. 36Luca Mazzitelli 7.0
  9. 34Andrea Schenetti 7.3
  10. 9Alejandro Rodríguez ▼ 58' 6.3
  11. 7Giuseppe De Luca ▼ 79' 7.2

Dự bị 12

  1. 1Andrea Paroni
  2. 22Daniele Borra
  3. 6Carlo Crialese
  4. 33Fabrizio Poli ▲ 61' 6.3
  5. 25Marco Toscano ▲ 62' 7.2
  6. 14Andrea Settembrini ▲ 78' 6.5
  7. 11Michele Currarino
  8. 19Krisztián Adorján
  9. 20Manuel De Luca ▲ 79' 6.7
  10. 28Simone Andreis
  11. 18Claudio Morra
  12. 32Matteo Mancosu ▲ 58' 6.6

Thống kê

224
430
55%Kiểm soát bóng45%
15Dứt điểm19
4Trúng đích9
6Chệch đích5
7Sút trong vòng cấm14
8Sút ngoài vòng cấm5
5Bị chặn5
4Phạt góc4
5Việt vị5
12Phạm lỗi17
2Thẻ vàng3
2Thẻ đỏ0
5Cứu thua2
455Chuyền bóng356
393Chuyền chính xác299
86%Chính xác chuyền84%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Benevento Calcio
38 67 - 27 +40 86
2
F.C. Crotone
38 63 - 40 +23 68
3
Spezia Calcio
38 54 - 40 +14 61
4
Pordenone Calcio
38 48 - 46 +2 58
5
A.S. Cittadella
38 49 - 49 0 58
6
A.C. ChievoVerona
38 48 - 38 +10 56
7
Empoli F.C.
38 47 - 48 -1 54
8
Frosinone Calcio
38 41 - 38 +3 54
9
A.C. Pisa 1909
38 49 - 45 +4 54
10
U.S. Salernitana 1919
38 53 - 50 +3 52
11
Venezia F.C.
38 37 - 40 -3 50
12
U.S. Cremonese
38 42 - 43 -1 49
13
Virtus Entella
38 46 - 50 -4 48
14
Ascoli Calcio 1898 F.C.
38 50 - 58 -8 46
15
Cosenza Calcio
38 50 - 49 +1 46
16
A.C. Perugia
38 38 - 49 -11 45
17
Delfino Pescara 1936
38 48 - 55 -7 45
18
Trapani
38 48 - 60 -12 44
19
S.S. Juve Stabia
38 47 - 63 -16 41
20
U.S. Livorno 1915
38 30 - 67 -37 21
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

42Trận đấu39
52Ghi được47
52Thủng lưới52
1.24Bàn thắng mỗi trận1.21
8Giữ sạch lưới12
16Trên 2.5 bàn15
25Hiệp hai22

Đối đầu

Trang trận đấu