Virtus Entella
2 : 3
FT · Hiệp một 0:2
·
Empoli F.C.

Virtus Entella vs Empoli F.C.

Tỷ số chung cuộc: Virtus Entella 2-3 Empoli F.C. tại Serie B, 16 tháng 10, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Virtus Entella thắng 4, hòa 1, Empoli F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 9
Trọng tài
Antonio Giua, Italy
Phong độ
DLLDW Virtus Entella
DWLWL Empoli F.C.
  1. 2' 0-1 L. Šimić · L. Lollo
  2. 9' 0-2 A. Donnarumma · F. Caputo
  3. 27' Michele Castagnetti
  4. 30' Mirko Eramo
  5. HT0-2
  6. 54' D. Luppi M. Eramo
  7. 58' A. La Mantia · M. Pellizzer 1-2
  8. 61' S. Benedetti L. Ceccarelli
  9. 62' G. De Luca · L. Nizzetto 2-2
  10. 67' I. Bennacer L. Lollo
  11. 68' M. Zajc N. Ninković
  12. 69' Giuseppe De Luca
  13. 72' Miha Zajc
  14. 78' S. Palermo G. De Luca
  15. 85' A. Piu G. Di Lorenzo
  16. 86' 2-3 M. Pasqual
  17. FT2-3

Đội hình

Virtus Entella Sơ đồ: 4-1-3-2 · HLV: G. Castorina
  1. 22A. Iacobucci
  2. 5L. Ceccarelli ▼ 61'
  3. 29D. Brivio
  4. 15M. Pellizzer
  5. 4F. Belli
  6. 8M. Troiano
  7. 14M. Eramo ▼ 54'
  8. 7L. Nizzetto
  9. 23M. Crimi
  10. 19A. La Mantia
  11. 10G. De Luca ▼ 78'

Dự bị 12

  1. 9D. Luppi ▲ 54'
  2. 13S. Benedetti ▲ 61'
  3. 11S. Palermo ▲ 78'
  4. 1A. Paroni
  5. 2E. De Santis
  6. 17F. Ardizzone
  7. 20D. Diaw
  8. 21M. Di Paola
  9. 25Dany Mota
  10. 26M. Currarino
  11. 28J. Baraye
  12. 30M. Aramu
Empoli F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: V. Vivarini
  1. 1I. Provedel
  2. 23M. Pasqual
  3. 5F. Veseli
  4. 26S. Romagnoli
  5. 28G. Di Lorenzo ▼ 85'
  6. 2L. Šimić
  7. 20L. Lollo ▼ 67'
  8. 19M. Castagnetti
  9. 27N. Ninković ▼ 68'
  10. 11F. Caputo
  11. 9A. Donnarumma

Dự bị 12

  1. 10I. Bennacer ▲ 67'
  2. 6M. Zajc ▲ 68'
  3. 7A. Piu ▲ 85'
  4. 3M. Seck
  5. 13S. Luperto
  6. 15H. Traorè
  7. 17A. Jakupovic
  8. 18L. Polvani
  9. 21P. Terracciano
  10. 22A. Giacomel
  11. 25D. Zappella
  12. 31J. Untersee

Thống kê

0210
220
46%Kiểm soát bóng54%
11Dứt điểm12
8Trúng đích7
3Chệch đích5
10Phạt góc2
3Việt vị0
16Phạm lỗi17
2Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
3Cứu thua6

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Empoli F.C.
25 54 - 34 +20 46
2
Frosinone Calcio
25 46 - 29 +17 46
3
Palermo F.C.
25 33 - 23 +10 43
4
A.S. Cittadella
25 39 - 32 +7 38
5
S.S.C. Bari
25 36 - 34 +2 38
6
Parma Calcio 1913
25 32 - 21 +11 37
7
U.S. Cremonese
25 33 - 25 +8 37
8
Venezia F.C.
25 29 - 24 +5 36
9
Carpi FC 1909
25 23 - 27 -4 36
10
Spezia Calcio
25 25 - 23 +2 35
11
Delfino Pescara 1936
25 35 - 42 -7 34
12
A.C. Perugia
25 41 - 40 +1 31
13
Calcio Foggia 1920
25 39 - 45 -6 31
14
Novara F.C.
25 29 - 31 -2 30
15
Calcio Avellino S.S.D.
25 34 - 37 -3 30
16
U.S. Salernitana 1919
25 35 - 39 -4 30
17
A.C. Cesena
25 38 - 46 -8 28
18
Brescia
25 23 - 29 -6 27
19
Virtus Entella
25 30 - 37 -7 27
20
F.C. Pro Vercelli 1892
25 31 - 43 -12 25
21
Ascoli Calcio 1898 F.C.
25 23 - 38 -15 23
22
Ternana Calcio
25 38 - 47 -9 22
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

45Trận đấu43
41Ghi được91
55Thủng lưới52
0.91Bàn thắng mỗi trận2.12
14Giữ sạch lưới10
16Trên 2.5 bàn26
29Hiệp hai53

Đối đầu

Trang trận đấu