Atalanta
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Bologna F.C. 1909

Atalanta vs Bologna F.C. 1909

Tỷ số chung cuộc: Atalanta 1-0 Bologna F.C. 1909 tại Giải vô địch bóng đá Ý, 31 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Atalanta thắng 3, hòa 1, Bologna F.C. 1909 thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 2
Phong độ
DWWWL Atalanta
LLLLD Bologna F.C. 1909
  1. HT0-0
  2. 55' N. Zalewski C. De Ketelaere
  3. 56' E. Elmas G. Raspadori
  4. 60' R. Orsolini J. Odgaard
  5. 60' A. Dovbyk R. Piccoli
  6. 68' L. Samardzic Ederson
  7. 68' N. Krstovic G. Scamacca
  8. 72' N. Zortea E. Holm
  9. 72' M. Amondarain T. Pobega
  10. 73' Nikola Krstović
  11. 78' R. Bellanova S. Kolasinac
  12. 80' N. Moro
  13. 90' L. Samardzic · N. Zalewski 1-0
  14. FT1-0

Đội hình

Atalanta Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Maurizio Sarri
  1. 29M. Carnesecchi
  2. 77D. Zappacosta
  3. 3O. Kossounou
  4. 42G. Scalvini
  5. 23S. Kolasinac▼ 78'
  6. 8M. Pasalic
  7. 70G. Gaetano
  8. 13Ederson▼ 68'
  9. 17C. De Ketelaere▼ 55'
  10. 9G. Scamacca▼ 68'
  11. 18G. Raspadori▼ 56'

Dự bị 11

  1. 57M. Sportiello
  2. 95P. Vismara
  3. 40R. Obric
  4. 16R. Bellanova▲ 78'
  5. 99E. Elmas▲ 56'
  6. 47L. Bernasconi
  7. 6I. Sulemana
  8. 49F. Cassa
  9. 59N. Zalewski▲ 55'
  10. 10L. Samardzic▲ 68'
  11. 90N. Krstovic▲ 68'
Bologna F.C. 1909 Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Domenico Tedesco
  1. 1L. Skorupski
  2. 2E. Holm▼ 72'
  3. 5E. Fauske Helland
  4. 14T. Heggem
  5. 23R. Alhassane
  6. 4T. Pobega▼ 72'
  7. 19L. Ferguson
  8. 10F. Bernardeschi
  9. 21J. Odgaard▼ 60'
  10. 28N. Cambiaghi
  11. 91R. Piccoli▼ 60'

Dự bị 13

  1. 25M. Pessina
  2. 72U. Happonen
  3. 29L. De Silvestri
  4. 33J. Miranda
  5. 3A. Theate
  6. 41M. Vitik
  7. 16N. Casale
  8. 6N. Moro▲ 80'
  9. 20N. Zortea▲ 72'
  10. 8M. Amondarain▲ 72'
  11. 18M. Libra
  12. 7R. Orsolini▲ 60'
  13. 9A. Dovbyk▲ 60'

Thống kê

011
200
42%Kiểm soát bóng58%
6Dứt điểm16
2Trúng đích3
2Chệch đích10
2Bị chặn3
1Phạt góc2
0Việt vị4
10Phạm lỗi13
1Thẻ vàng0
3Cứu thua1
478Chuyền bóng683
85%Chính xác chuyền91%
0.15Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.05

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
A.S. Roma
3 10 - 1 +9 9
2
Football Club Internazionale Milano
3 8 - 3 +5 9
3
Como 1907
3 7 - 3 +4 7
4
A.C. Milan
3 5 - 2 +3 7
5
Juventus F.C.
3 4 - 1 +3 7
6
S.S. Lazio
2 2 - 0 +2 6
7
Frosinone Calcio
3 6 - 3 +3 6
8
Atalanta
3 4 - 3 +1 6
9
Udinese Calcio
2 4 - 3 +1 4
10
U.S. Sassuolo Calcio
3 5 - 5 0 4
11
Cagliari Calcio
2 1 - 1 0 3
12
U.S. Lecce
2 2 - 4 -2 3
13
S.S.C. Napoli
3 5 - 5 0 3
14
Torino F.C.
3 4 - 5 -1 3
15
Bologna F.C. 1909
3 2 - 4 -2 1
16
Parma Calcio 1913
3 1 - 4 -3 1
17
A.C. Monza
3 4 - 8 -4 1
18
Venezia F.C.
3 2 - 7 -5 0
19
Genoa C.F.C.
3 1 - 7 -6 0
20
A.C.F. Fiorentina
3 1 - 9 -8 0
Champions League league stage Europa League league stage Xuống hạng

So sánh

9Trận đấu9
13Ghi được9
7Thủng lưới15
1.44Bàn thắng mỗi trận1
5Giữ sạch lưới1
5Trên 2.5 bàn4
9Hiệp hai6

Đối đầu

Trang trận đấu