Atalanta
1 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
Bologna F.C. 1909

Atalanta vs Bologna F.C. 1909

Tỷ số chung cuộc: Atalanta 1-2 Bologna F.C. 1909 tại Giải vô địch bóng đá Ý, 3 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Atalanta thắng 3, hòa 1, Bologna F.C. 1909 thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 27
Sân vận động
Gewiss Stadium, Bergamo
Phong độ
DWWWL Atalanta
LLLLD Bologna F.C. 1909
  1. 6' Stefan Posch
  2. 14' Teun Koopmeiners
  3. 28' A. Lookman 1-0
  4. HT1-0
  5. 46' A. Saelemaekers R. Orsolini
  6. 46' J. Lucumí S. Posch
  7. 56' K. Urbański G. Fabbian
  8. 57' 1-1 J. Zirkzee11m
  9. 61' 1-2 L. Ferguson
  10. 62' Éderson M. Pašalić
  11. 62' E. Holm D. Zappacosta
  12. 64' Emil Holm
  13. 66' A. Miranchuk G. Scalvini
  14. 66' G. Scamacca C. De Ketelaere
  15. 69' Éderson
  16. 81' J. Odgaard J. Zirkzee
  17. 87' M. Aebischer D. Ndoye
  18. 89' I. Hien M. Ruggeri
  19. 90'+4 Jens Odgaard
  20. FT1-2

Đội hình

Atalanta Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: G. Gasperini
  1. 29M. Carnesecchi 7.0
  2. 42G. Scalvini ▼ 66' 6.2
  3. 19B. Djimsiti 6.7
  4. 23S. Kolašinac 6.9
  5. 77D. Zappacosta ▼ 62' 6.9
  6. 7T. Koopmeiners 6.2
  7. 15M. de Roon 7.5
  8. 22M. Ruggeri ▼ 89' 7.2
  9. 8M. Pašalić ▼ 62' 6.2
  10. 17C. De Ketelaere ▼ 66' 6.7
  11. 11A. Lookman 7.9

Dự bị 13

  1. 13Éderson ▲ 62' 6.3
  2. 3E. Holm ▲ 62' 6.5
  3. 59A. Miranchuk ▲ 66' 6.6
  4. 90G. Scamacca ▲ 66' 6.6
  5. 4I. Hien ▲ 89'
  6. 10E. Touré
  7. 20M. Bakker
  8. 25M. Adopo
  9. 6J. Palomino
  10. 1J. Musso
  11. 2R. Tolói
  12. 40P. Vismara
  13. 33H. Hateboer
Bologna F.C. 1909 Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: T. Motta
  1. 28Ł. Skorupski 6.9
  2. 3S. Posch ▼ 46' 6.3
  3. 31S. Beukema 6.5
  4. 33R. Calafiori 7.2
  5. 15V. Kristiansen 7.2
  6. 8R. Freuler 6.9
  7. 7R. Orsolini ▼ 46' 7.2
  8. 80G. Fabbian ▼ 56' 6.5
  9. 19L. Ferguson 7.9
  10. 11D. Ndoye ▼ 87' 6.7
  11. 9J. Zirkzee ▼ 81' 7.0

Dự bị 15

  1. 56A. Saelemaekers ▲ 46' 7.9
  2. 26J. Lucumí ▲ 46' 6.9
  3. 82K. Urbański ▲ 56' 6.3
  4. 21J. Odgaard ▲ 81' 6.7
  5. 20M. Aebischer ▲ 87' 6.3
  6. 29L. De Silvestri
  7. 16T. Corazza
  8. 17O. El Azzouzi
  9. 18S. Castro
  10. 4M. Ilić
  11. 22C. Lykogiannis
  12. 23N. Bagnolini
  13. 10J. Karlsson
  14. 34F. Ravaglia
  15. 6N. Moro

Thống kê

036
220
55%Kiểm soát bóng45%
11Dứt điểm11
2Trúng đích6
2Chệch đích2
7Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm5
7Bị chặn3
6Phạt góc2
2Việt vị2
11Phạm lỗi12
3Thẻ vàng2
4Cứu thua1
543Chuyền bóng471
446Chuyền chính xác392
82%Chính xác chuyền83%
1.35Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.33

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 22 +67 94
2
A.C. Milan
38 76 - 49 +27 75
3
Juventus F.C.
38 54 - 31 +23 71
4
Atalanta
38 72 - 42 +30 69
5
Bologna F.C. 1909
38 54 - 32 +22 68
6
A.S. Roma
38 65 - 46 +19 63
7
S.S. Lazio
38 49 - 39 +10 61
8
A.C.F. Fiorentina
38 61 - 46 +15 60
9
Torino F.C.
38 36 - 36 0 53
10
S.S.C. Napoli
38 55 - 48 +7 53
11
Genoa C.F.C.
38 45 - 45 0 49
12
A.C. Monza
38 39 - 51 -12 45
13
Hellas Verona F.C.
38 38 - 51 -13 38
14
U.S. Lecce
38 32 - 54 -22 38
15
Udinese Calcio
38 37 - 53 -16 37
16
Cagliari Calcio
38 42 - 68 -26 36
17
Empoli F.C.
38 29 - 54 -25 36
18
Frosinone Calcio
38 44 - 69 -25 35
19
U.S. Sassuolo Calcio
38 43 - 75 -32 30
20
U.S. Salernitana 1919
38 32 - 81 -49 17
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

63Trận đấu46
132Ghi được66
60Thủng lưới40
2.1Bàn thắng mỗi trận1.43
26Giữ sạch lưới20
41Trên 2.5 bàn20
63Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu