Atalanta vs Bologna F.C. 1909
Tỷ số chung cuộc: Atalanta 0-1 Bologna F.C. 1909 tại Giải vô địch bóng đá Ý, 17 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Atalanta thắng 3, hòa 1, Bologna F.C. 1909 thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 37
- Sân vận động
- Gewiss Stadium, Bergamo
- Phong độ
- DWWWL Atalanta
- LLLLD Bologna F.C. 1909
- HT0-0
- 52' Tommaso Pobega
- 63' ▲ Y. Musah ▼ N. Zalewski
- 63' ▲ M. Pasalic ▼ M. De Roon
- 64' ▲ K. Sulemana ▼ G. Raspadori
- 69' ▲ N. Moro ▼ T. Pobega
- 69' ▲ R. Orsolini ▼ F. Bernardeschi
- 69' ▲ T. Dallinga ▼ S. Castro
- 77' Mario Pašalić
- 78' 0-1 R. Orsolini · J. Rowe
- 82' ▲ M. Bakker ▼ C. De Ketelaere
- 88' ▲ S. Kolasinac ▼ D. Zappacosta
- 88' ▲ B. Dominguez ▼ J. Rowe
- FT0-1
Đội hình
- 29M. Carnesecchi
- 42G. Scalvini
- 19B. Djimsiti
- 69H. Ahanor
- 77D. Zappacosta▼ 88'
- 15M. De Roon▼ 63'
- 13Ederson
- 59N. Zalewski▼ 63'
- 17C. De Ketelaere▼ 82'
- 18G. Raspadori▼ 64'
- 90N. Krstovic
Dự bị 12
- 57M. Sportiello
- 31F. Rossi
- 23S. Kolasinac▲ 88'
- 16R. Bellanova
- 6Y. Musah▲ 63'
- 7K. Sulemana▲ 64'
- 45D. Vavassori
- 40R. Obric
- 8M. Pasalic▲ 63'
- 9G. Scamacca
- 5M. Bakker▲ 82'
- 10L. Samardzic
- 1L. Skorupski
- 17Joao Mario
- 5E. Fauske Helland
- 14T. Heggem
- 33J. Miranda
- 19L. Ferguson
- 8R. Freuler
- 4T. Pobega▼ 69'
- 10F. Bernardeschi▼ 69'
- 9S. Castro▼ 69'
- 11J. Rowe▼ 88'
Dự bị 12
- 13F. Ravaglia
- 25M. Pessina
- 29L. De Silvestri
- 6N. Moro▲ 69'
- 7R. Orsolini▲ 69'
- 20N. Zortea
- 24T. Dallinga▲ 69'
- 30B. Dominguez▲ 88'
- 22C. Lykogiannis
- 21J. Odgaard
- 23S. Sohm
- 15B. Tomasevic
Thống kê
01⚑2
⚑510
45%Kiểm soát bóng55%
10Dứt điểm10
1Trúng đích5
5Chệch đích3
4Bị chặn2
2Phạt góc5
3Việt vị1
17Phạm lỗi6
1Thẻ vàng1
4Cứu thua1
401Chuyền bóng479
84%Chính xác chuyền83%
0.76Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.69
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 89 - 35 | +54 | 87 | |
| 2 | 38 | 58 - 36 | +22 | 76 | |
| 3 | 38 | 59 - 31 | +28 | 73 | |
| 4 | 38 | 65 - 29 | +36 | 71 | |
| 5 | 38 | 53 - 35 | +18 | 70 | |
| 6 | 38 | 61 - 34 | +27 | 69 | |
| 7 | 38 | 51 - 36 | +15 | 59 | |
| 8 | 38 | 49 - 46 | +3 | 56 | |
| 9 | 38 | 41 - 40 | +1 | 54 | |
| 10 | 38 | 45 - 48 | -3 | 50 | |
| 11 | 38 | 46 - 50 | -4 | 49 | |
| 12 | 38 | 44 - 63 | -19 | 45 | |
| 13 | 38 | 28 - 46 | -18 | 45 | |
| 14 | 38 | 40 - 53 | -13 | 43 | |
| 15 | 38 | 41 - 50 | -9 | 42 | |
| 16 | 38 | 41 - 51 | -10 | 41 | |
| 17 | 38 | 28 - 50 | -22 | 38 | |
| 18 | 38 | 32 - 57 | -25 | 34 | |
| 19 | 38 | 25 - 61 | -36 | 21 | |
| 20 | 38 | 26 - 71 | -45 | 18 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B
So sánh
58Trận đấu57
81Ghi được85
69Thủng lưới68
1.4Bàn thắng mỗi trận1.49
19Giữ sạch lưới18
28Trên 2.5 bàn28
52Hiệp hai50