Atalanta
2 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Bologna F.C. 1909

Atalanta vs Bologna F.C. 1909

Tỷ số chung cuộc: Atalanta 2-0 Bologna F.C. 1909 tại Giải vô địch bóng đá Ý, 13 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Atalanta thắng 3, hòa 1, Bologna F.C. 1909 thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 32
Sân vận động
Gewiss Stadium, Bergamo
Phong độ
DWWWL Atalanta
LLLLD Bologna F.C. 1909
  1. 3' M. Retegui · R. Bellanova 1-0
  2. 7' Isak Hien
  3. 21' M. Pašalić · M. Retegui 2-0
  4. 34' Davide Zappacosta
  5. 45' R. Tolói S. Kolašinac
  6. HT2-0
  7. 46' N. Cambiaghi G. Fabbian
  8. 46' N. Casale J. Lucumí
  9. 46' B. Domínguez R. Orsolini
  10. 60' Mateo Retegui
  11. 66' Rafael Tolói
  12. 71' E. Holm L. De Silvestri
  13. 77' M. Erlić N. Casale
  14. 80' D. Maldini M. Retegui
  15. 81' J. Cuadrado R. Bellanova
  16. 81' M. Brescianini A. Lookman
  17. 85' M. Ruggeri D. Zappacosta
  18. 90'+2 Juan Miranda
  19. FT2-0

Đội hình

Atalanta Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: G. Gasperini
  1. 29M. Carnesecchi
  2. 19B. Djimsiti
  3. 4I. Hien
  4. 23S. Kolašinac▼ 45'
  5. 16R. Bellanova▼ 81'
  6. 15M. de Roon
  7. 13Éderson
  8. 77D. Zappacosta▼ 85'
  9. 8M. Pašalić
  10. 11A. Lookman▼ 81'
  11. 32M. Retegui▼ 80'

Dự bị 10

  1. 2R. Tolói▲ 45'
  2. 70D. Maldini▲ 80'
  3. 7J. Cuadrado▲ 81'
  4. 44M. Brescianini▲ 81'
  5. 22M. Ruggeri▲ 85'
  6. 31F. Rossi
  7. 28Rui Patrício
  8. 3O. Kossounou
  9. 6I. Sulemana
  10. 24L. Samardžić
Bologna F.C. 1909 Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: V. Italiano
  1. 34F. Ravaglia
  2. 29L. De Silvestri▼ 71'
  3. 31S. Beukema
  4. 26J. Lucumí▼ 46'
  5. 33Juan Miranda
  6. 18T. Pobega
  7. 8R. Freuler
  8. 7R. Orsolini▼ 46'
  9. 80G. Fabbian▼ 46'
  10. 11D. Ndoye
  11. 24T. Dallinga

Dự bị 14

  1. 28N. Cambiaghi▲ 46'
  2. 15N. Casale▲ 46'
  3. 30B. Domínguez▲ 46'
  4. 2E. Holm▲ 71'
  5. 5M. Erlić▲ 77'
  6. 9S. Castro
  7. 17O. El Azzouzi
  8. 23N. Bagnolini
  9. 22C. Lykogiannis
  10. 25M. Pessina
  11. 39Estanis Pedrola
  12. 20M. Aebischer
  13. 6N. Moro
  14. 21J. Odgaard

Thống kê

044
510
40%Kiểm soát bóng60%
4Dứt điểm12
2Trúng đích5
1Chệch đích3
1Bị chặn4
4Phạt góc5
2Việt vị2
17Phạm lỗi12
4Thẻ vàng1
5Cứu thua0
301Chuyền bóng455
72%Chính xác chuyền82%
1.14Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.63

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 59 - 27 +32 82
2
Football Club Internazionale Milano
38 79 - 35 +44 81
3
Atalanta
38 78 - 37 +41 74
4
Juventus F.C.
38 58 - 35 +23 70
5
A.S. Roma
38 56 - 35 +21 69
6
A.C.F. Fiorentina
38 60 - 41 +19 65
7
S.S. Lazio
38 61 - 49 +12 65
8
A.C. Milan
38 61 - 43 +18 63
9
Bologna F.C. 1909
38 57 - 47 +10 62
10
Como 1907
38 49 - 52 -3 49
11
Torino F.C.
38 39 - 45 -6 44
12
Udinese Calcio
38 41 - 56 -15 44
13
Genoa C.F.C.
38 37 - 49 -12 43
14
Hellas Verona F.C.
38 34 - 66 -32 37
15
Cagliari Calcio
38 40 - 56 -16 36
16
Parma Calcio 1913
38 44 - 58 -14 36
17
U.S. Lecce
38 27 - 58 -31 34
18
Empoli F.C.
38 33 - 59 -26 31
19
Venezia F.C.
38 32 - 56 -24 29
20
A.C. Monza
38 28 - 69 -41 18
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

55Trận đấu54
109Ghi được81
63Thủng lưới61
1.98Bàn thắng mỗi trận1.5
20Giữ sạch lưới19
32Trên 2.5 bàn27
57Hiệp hai54

Đối đầu

Trang trận đấu