Bologna F.C. 1909 vs Atalanta
Tỷ số chung cuộc: Bologna F.C. 1909 1-0 Atalanta tại Giải vô địch bóng đá Ý, 23 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Bologna F.C. 1909 thắng 4, hòa 1, Atalanta thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 17
- Sân vận động
- Stadio Renato Dall'Ara, Bologna
- Phong độ
- LLLLD Bologna F.C. 1909
- DWWWL Atalanta
- 30' Stefan Posch
- 45' ▲ K. Urbański ▼ D. Ndoye
- HT0-0
- 46' ▲ G. Fabbian ▼ N. Moro
- 67' ▲ L. Muriel ▼ C. De Ketelaere
- 67' ▲ D. Zappacosta ▼ M. Ruggeri
- 69' Marten de Roon
- 70' Remo Freuler
- 72' ▲ Mario Pašalić ▼ S. Kolašinac
- 72' ▲ G. Scamacca ▼ A. Lookman
- 75' ▲ R. Orsolini ▼ A. Saelemaekers
- 79' Davide Zappacosta
- 85' ▲ A. Miranchuk ▼ T. Koopmeiners
- 86' L. Ferguson · R. Orsolini 1-0
- 88' Hans Hateboer
- 89' ▲ M. Aebischer ▼ J. Zirkzee
- 90'+5 Gianluca Scamacca
- FT1-0
Đội hình
- 28Ł. Skorupski 7.2
- 3S. Posch 6.9
- 31S. Beukema 7.0
- 33R. Calafiori 7.2
- 26J. Lucumí 6.9
- 8R. Freuler 6.6
- 6N. Moro ▼ 46' 6.3
- 11D. Ndoye ▼ 45' 6.5
- 19L. Ferguson ⚽ 7.9
- 56A. Saelemaekers ▼ 75' 7.3
- 9J. Zirkzee ▼ 89' 7.0
Dự bị 13
- 82K. Urbański ▲ 45' 6.9
- 80G. Fabbian ▲ 46' 6.5
- 7R. Orsolini ▲ 75' 7.3
- 20M. Aebischer ▲ 89'
- 23N. Bagnolini
- 29L. De Silvestri
- 17O. El Azzouzi
- 14K. Bonifazi
- 77S. van Hooijdonk
- 15V. Kristiansen
- 16T. Corazza
- 34F. Ravaglia
- 22C. Lykogiannis
- 29M. Carnesecchi 6.7
- 42G. Scalvini 6.6
- 19B. Djimsiti 7.2
- 23S. Kolašinac ▼ 72' 6.9
- 33H. Hateboer 6.9
- 15M. de Roon 7.3
- 13Éderson 6.6
- 22M. Ruggeri ▼ 67' 6.5
- 7T. Koopmeiners ▼ 85' 7.9
- 17C. De Ketelaere ▼ 67' 7.3
- 11A. Lookman ▼ 72' 7.3
Dự bị 12
- 9L. Muriel ▲ 67' 6.3
- 77D. Zappacosta ▲ 67' 6.2
- 8Mario Pašalić ▲ 72' 6.5
- 90G. Scamacca ▲ 72' 6.6
- 59A. Miranchuk ▲ 85' 6.3
- 21N. Zortea
- 20M. Bakker
- 1J. Musso
- 43G. Bonfanti
- 31F. Rossi
- 3E. Holm
- 25M. Adopo
Thống kê
02⚑3
⚑540
60%Kiểm soát bóng40%
9Dứt điểm12
1Trúng đích2
7Chệch đích8
5Sút trong vòng cấm9
4Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn2
3Phạt góc5
0Việt vị1
10Phạm lỗi14
2Thẻ vàng4
2Cứu thua0
614Chuyền bóng390
506Chuyền chính xác303
82%Chính xác chuyền78%
0.68Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.18
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 89 - 22 | +67 | 94 | |
| 2 | 38 | 76 - 49 | +27 | 75 | |
| 3 | 38 | 54 - 31 | +23 | 71 | |
| 4 | 38 | 72 - 42 | +30 | 69 | |
| 5 | 38 | 54 - 32 | +22 | 68 | |
| 6 | 38 | 65 - 46 | +19 | 63 | |
| 7 | 38 | 49 - 39 | +10 | 61 | |
| 8 | 38 | 61 - 46 | +15 | 60 | |
| 9 | 38 | 36 - 36 | 0 | 53 | |
| 10 | 38 | 55 - 48 | +7 | 53 | |
| 11 | 38 | 45 - 45 | 0 | 49 | |
| 12 | 38 | 39 - 51 | -12 | 45 | |
| 13 | 38 | 38 - 51 | -13 | 38 | |
| 14 | 38 | 32 - 54 | -22 | 38 | |
| 15 | 38 | 37 - 53 | -16 | 37 | |
| 16 | 38 | 42 - 68 | -26 | 36 | |
| 17 | 38 | 29 - 54 | -25 | 36 | |
| 18 | 38 | 44 - 69 | -25 | 35 | |
| 19 | 38 | 43 - 75 | -32 | 30 | |
| 20 | 38 | 32 - 81 | -49 | 17 |
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B
So sánh
46Trận đấu63
66Ghi được132
40Thủng lưới60
1.43Bàn thắng mỗi trận2.1
20Giữ sạch lưới26
20Trên 2.5 bàn41
35Hiệp hai63