Bologna F.C. 1909
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Atalanta

Bologna F.C. 1909 vs Atalanta

Tỷ số chung cuộc: Bologna F.C. 1909 0-2 Atalanta tại Giải vô địch bóng đá Ý, 7 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Bologna F.C. 1909 thắng 4, hòa 1, Atalanta thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 19
Sân vận động
Stadio Renato Dall'Ara, Bologna
Phong độ
LLLLD Bologna F.C. 1909
DWWWL Atalanta
  1. 37' 0-1 N. Krstovic · C. De Ketelaere
  2. HT0-1
  3. 46' J. Rowe R. Orsolini
  4. 60' C. Immobile T. Dallinga
  5. 60' 0-2 N. Krstovic · M. De Roon
  6. 68' I. Hien G. Scalvini
  7. 68' Y. Musah N. Zalewski
  8. 72' N. Moro R. Freuler
  9. 72' S. Castro G. Fabbian
  10. 77' L. Samardzic N. Krstovic
  11. 77' M. Brescianini Ederson
  12. 80' B. Dominguez N. Cambiaghi
  13. 84' K. Sulemana C. De Ketelaere
  14. FT0-2

Đội hình

Bologna F.C. 1909 Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Vincenzo Italiano
  1. 13F. Ravaglia
  2. 20N. Zortea
  3. 41M. Vitik
  4. 14T. Heggem
  5. 33J. Miranda
  6. 8R. Freuler▼ 72'
  7. 19L. Ferguson
  8. 7R. Orsolini▼ 46'
  9. 80G. Fabbian▼ 72'
  10. 28N. Cambiaghi▼ 80'
  11. 24T. Dallinga▼ 60'

Dự bị 15

  1. 25M. Pessina
  2. 82M. Franceschelli
  3. 2E. Holm
  4. 4T. Pobega
  5. 6N. Moro▲ 72'
  6. 9S. Castro▲ 72'
  7. 11J. Rowe▲ 46'
  8. 16N. Casale
  9. 17C. Immobile▲ 60'
  10. 21J. Odgaard
  11. 22C. Lykogiannis
  12. 26J. Lucumi
  13. 29L. De Silvestri
  14. 30B. Dominguez▲ 80'
  15. 77I. Sulemana
Atalanta Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Raffaele Palladino
  1. 29M. Carnesecchi
  2. 42G. Scalvini▼ 68'
  3. 19B. Djimsiti
  4. 69H. Ahanor
  5. 77D. Zappacosta
  6. 15M. De Roon
  7. 13Ederson▼ 77'
  8. 47L. Bernasconi
  9. 17C. De Ketelaere▼ 84'
  10. 59N. Zalewski▼ 68'
  11. 90N. Krstovic▼ 77'

Dự bị 9

  1. 31F. Rossi
  2. 57M. Sportiello
  3. 4I. Hien▲ 68'
  4. 6Y. Musah▲ 68'
  5. 7K. Sulemana▲ 84'
  6. 8M. Pasalic
  7. 10L. Samardzic▲ 77'
  8. 44M. Brescianini▲ 77'
  9. 70D. Maldini

Thống kê

006
600
53%Kiểm soát bóng47%
11Dứt điểm11
2Trúng đích5
5Chệch đích4
4Bị chặn2
6Phạt góc6
1Việt vị5
16Phạm lỗi15
3Cứu thua2
415Chuyền bóng385
77%Chính xác chuyền74%
1.10Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.38

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

57Trận đấu58
85Ghi được81
68Thủng lưới69
1.49Bàn thắng mỗi trận1.4
18Giữ sạch lưới19
28Trên 2.5 bàn28
50Hiệp hai52

Đối đầu

Trang trận đấu