S.S. Lazio
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
U.S. Sassuolo Calcio

S.S. Lazio vs U.S. Sassuolo Calcio

Tỷ số chung cuộc: S.S. Lazio 2-1 U.S. Sassuolo Calcio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 9 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: S.S. Lazio thắng 5, hòa 2, U.S. Sassuolo Calcio thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 28
Phong độ
WLWWW S.S. Lazio
WLWDD U.S. Sassuolo Calcio
  1. 2' D. Maldini 1-0
  2. 35' 1-1 A. Lauriente · K. Thorstvedt
  3. 37' Luca Lipani
  4. 38' Patric D. Cataldi
  5. HT1-1
  6. 46' O. Provstgaard A. Romagnoli
  7. 46' N. Matic L. Lipani
  8. 58' Ulisses Garcia
  9. 65' B. Dia D. Maldini
  10. 68' L. Moro M. Nzola
  11. 68' J. Doig U. Garcia
  12. 69' S. Walukiewicz W. Coulibaly
  13. 79' Pedro M. Zaccagni
  14. 79' M. Cancellieri G. Isaksen
  15. 83' D. Bakola I. Kone
  16. 86' Armand Laurienté
  17. 88' Sebastian Walukiewicz
  18. 90' A. Marusic · M. Cancellieri 2-1
  19. FT2-1

Đội hình

S.S. Lazio Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Maurizio Sarri
  1. 40E. Motta 7.5
  2. 77A. Marusic 7.2
  3. 34M. Gila 7.9
  4. 13A. Romagnoli ▼ 46' 6.7
  5. 17N. Tavares 7.9
  6. 7F. Dele-Bashiru 6.5
  7. 32D. Cataldi ▼ 38' 6.9
  8. 24K. Taylor 7.3
  9. 18G. Isaksen ▼ 79' 6.6
  10. 27D. Maldini ▼ 65' 7.7
  11. 10M. Zaccagni ▼ 79' 6.9

Dự bị 14

  1. 55A. Furlanetto
  2. 99G. Giacomone
  3. 9Pedro ▲ 79' 7.0
  4. 23E. Hysaj
  5. 29M. Lazzari
  6. 3L. Pellegrini
  7. 22M. Cancellieri ▲ 79' 7.2
  8. 14T. Noslin
  9. 4Patric ▲ 38' 7.2
  10. 19B. Dia ▲ 65' 6.7
  11. 25O. Provstgaard ▲ 46' 6.6
  12. 20P. Ratkov
  13. 21R. Belahyane
  14. 28A. Przyborek
U.S. Sassuolo Calcio Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Fabio Grosso
  1. 49A. Muric 5.9
  2. 25W. Coulibaly ▼ 69' 6.2
  3. 21J. Idzes 6.7
  4. 80T. Muharemovic 6.3
  5. 23U. Garcia ▼ 68' 7.5
  6. 90I. Kone ▼ 83' 6.7
  7. 35L. Lipani ▼ 46' 6.2
  8. 42K. Thorstvedt 6.9
  9. 10D. Berardi 6.9
  10. 8M. Nzola ▼ 68' 6.7
  11. 45A. Lauriente 7.5

Dự bị 13

  1. 13S. Turati
  2. 12G. Satalino
  3. 16G. Zacchi
  4. 18N. Matic ▲ 46' 6.5
  5. 6S. Walukiewicz ▲ 69' 6.5
  6. 24L. Moro ▲ 68' 6.2
  7. 7C. Volpato
  8. 66Pedro Felipe
  9. 50D. Bakola ▲ 83' 6.7
  10. 19F. Romagna
  11. 3J. Doig ▲ 68' 6.6
  12. 40A. Vranckx
  13. 44E. Iannoni

Thống kê

001
640
50%Kiểm soát bóng50%
13Dứt điểm7
5Trúng đích4
6Chệch đích1
9Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn2
1Phạt góc6
2Việt vị3
7Phạm lỗi8
0Thẻ vàng4
3Cứu thua3
-0.33Bàn thắng ngăn chặn-0.33
531Chuyền bóng525
472Chuyền chính xác457
89%Chính xác chuyền87%
2.55Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.72

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

47Trận đấu43
50Ghi được51
49Thủng lưới54
1.06Bàn thắng mỗi trận1.19
18Giữ sạch lưới11
14Trên 2.5 bàn23
32Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu